1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KIEM TRA HOA HOC 9TIET 50 TIET 59

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 34,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

95%; Câu 4: Phản ứng giữa Ancol etylic và axit axetic thuộc loại phản ứng hóa học nào.. Có liên kết đôi; D.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9

TIẾT 59

MA TRẬN ĐỀ KỂM TRA

Lĩnh vực

kiến thức

Biết Hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức độ cao Tổng điểm

Dầu mỏ, khí

thiên nhiên

1,2 (1đ)

2 câu (1đ) 10% Ancol etylic,

Axit axetic và

chất béo

3,4,6, 7 (2đ)

5 (0,5đ)

11b,c (1đ)

8 (0,5đ)

11 a (1,5đ)

8 câu (5,5đ) 55% Mối liên hệ

giữa etilen,

rượu etylic

và axit axetic

9 (2đ)

1 câu (2đ) 20%

Bài tập nhận

biết

10 (1,5đ)

1 câu (1,5đ) 15% Tổng điểm

6 câu (3đ) 30%

1 câu (0,5đ) 5%

3 câu (4,5đ) 45%

1 câu (0,5đ)

5 %

1 câu (1,5đ) 15%

12 câu (10đ) 100%

Trang 2

Họ và tên: KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 9 Môn: HÓA HỌC

Ngày kiểm tra: ; Ngày trả bài KT:

Điểm Nhận xét của giáo viên A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4Đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Khí thiên nhiên có hàm lượng khí metan là: A 65%; B 75%; C 85%; D 95%; Câu 2: Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm cách nào? A Phun nước vào ngọn lửa; B Dùng khăn ướt trùm lên ngọn lửa; C Phủ cát lên ngọn lửa; D Cả B và C đều đúng; Câu 3: CH3OH tác dụng được với các kim loại kiềm vì CH3OH có : A Có nhóm – OH; B Có nguyên tử H; C Có 3 nguyên tố: C,H,O; D Tính tan trong nước Câu 4: Ancol etylic và axit axetic có đặc điểm cấu tạo chung là: A Có cùng số nguyên tử H; B Có liên kết đôi; C Có nhóm – OH; D Có nhóm – COOH; Câu 5: Trong các chất: HCOOH; C3H7OH; CH3COOC2H5 Chất nào vừa tác dụng được với K vừa tác dụng được với dd NaOH? A C3H7OH; B CH3COOC2H5; C HCOOH và CH3COOC2H5; D HCOOH; Câu 6: Phản ứng giữa Ancol etylic và axit axetic thuộc loại phản ứng hóa học nào? A PƯ este hóa; B PƯ hóa hợp; C PƯ thế; D PƯ cộng; Câu 7: Chất béo do Glyxerol liên kết với các chất nào? A Axit axetic; B Ancol etylic; C Axit béo; D Kim loại mạnh; Câu 8: Cho 20ml ancol etylic 950 tác dụng với Na dư Thể tích khí hidro thu được ở đktc là bao nhiêu? (Biết: drượu = 0,8g/ml; dnước= 1g/ml) A 5 lit; B 4,55 lit; C 4,32 lit; D 3,7 lit; B TỰ LUẬN (6ĐIỂM) Câu 9: Viết các PTHH thực hiện chuyển hóa sau: C2H2 ⃗ (1) C2H4 ⃗ (2) C2H5OH ⃗ (3) CH3COOH ⃗ (4 ) CH3COOC2H5

Câu 10: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 chất lỏng không màu bị mất nhãn gồm: Ancol etylic; Axit axetic và Benzen? Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 2,24 lit khí cacbonic ở đktc và 2,7 gam nước a X gồm những nguyên tố hóa học nào? Viết PTPƯ cháy? b Tìm CTPT của X, biết tỉ khối hơi của X đối với hidro là 23? c Viết CTCT của X biết X không tác dụng được với Na?

BÀI LÀM ………

………

………

………

ĐỀ 1

ĐỀ 2

Trang 3

Họ và tên: KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 9 Môn: HÓA HỌC

Ngày kiểm tra: ; Ngày trả bài KT:

Điểm Nhận xét của giáo viên A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4Đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất. Câu 1: CH3OH tác dụng được với các kim loại kiềm vì CH3OH có : A Có nhóm – OH; B Có nguyên tử H; C Có 3 nguyên tố: C,H,O; D Tính tan trong nước Câu 2: Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm cách nào? A Phun nước vào ngọn lửa; B Dùng khăn ướt trùm lên ngọn lửa; C Phủ cát lên ngọn lửa; D Cả B và C đều đúng; Câu 3: Khí thiên nhiên có hàm lượng khí metan là: A 65%; B 75%; C 85%; D 95%; Câu 4: Phản ứng giữa Ancol etylic và axit axetic thuộc loại phản ứng hóa học nào? A PƯ este hóa; B PƯ hóa hợp; C PƯ thế; D PƯ cộng; Câu 5: Cho 20ml ancol etylic 950 tác dụng với Na dư Thể tích khí hidro thu được ở đktc là bao nhiêu? (Biết: drượu = 0,8g/ml; dnước= 1g/ml) A 5 lit; B 4,55 lit; C 4,32 lit; D 3,7 lit; Câu 6: Ancol etylic và axit axetic có đặc điểm cấu tạo chung là: A Có cùng số nguyên tử H; B Có nhóm – OH; C Có liên kết đôi; D Có nhóm – COOH; Câu 7: Chất béo do Glyxerol liên kết với các chất nào? A Axit axetic; B Ancol etylic; C Kim loại mạnh; D Axit béo; Câu 8: Trong các chất: HCOOH; C3H7OH; CH3COOC2H5 Chất nào vừa tác dụng được với K vừa tác dụng được với dd NaOH? A C3H7OH; B CH3COOC2H5; C HCOOH và CH3COOC2H5; D HCOOH; B TỰ LUẬN (6ĐIỂM) Câu 9: Viết các PTHH thực hiện chuyển hóa sau: C2H2 ⃗ (1) C2H4 ⃗ (2) C2H5OH ⃗ (3) CH3COOH ⃗ (4 ) CH3COOC2H5

Câu 10: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 chất lỏng không màu bị mất nhãn gồm: Ancol etylic; Axit axetic và Benzen? Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 2,24 lit khí cacbonic ở đktc và 2,7 gam nước a X gồm những nguyên tố hóa học nào? Viết PTPƯ cháy? b Tìm CTPT của X, biết tỉ khối hơi của X đối với hidro là 23? c Viết CTCT của X biết X không tác dụng được với Na?

BÀI LÀM ………

………

………

………

Trang 4

Họ và tên: KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 9 Môn: HÓA HỌC

Ngày kiểm tra: Ngày trả bài KT:

Điểm Nhận xét của giáo viên A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4Đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Trong các chất: HCOOH; C3H7OH; CH3COOC2H5 Chất nào vừa tác dụng được với K vừa tác dụng được với dd NaOH? A C3H7OH; B CH3COOC2H5; C HCOOH và CH3COOC2H5; D HCOOH; Câu 2: Ancol etylic và axit axetic có đặc điểm cấu tạo chung là: A Có cùng số nguyên tử H; B Có liên kết đôi; C Có nhóm – OH; D Có nhóm – COOH; Câu 3: CH3OH tác dụng được với các kim loại kiềm vì CH3OH có : A Có nhóm – OH; B Có nguyên tử H; C Có 3 nguyên tố: C,H,O; D Tính tan trong nước Câu 4: Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm cách nào? A Phun nước vào ngọn lửa; B Dùng khăn ướt trùm lên ngọn lửa; C Phủ cát lên ngọn lửa; D Cả B và C đều đúng; Câu 5: Khí thiên nhiên có hàm lượng khí metan là: A 65%; B 75%; C 85%; D 95%; Câu 6: Phản ứng giữa Ancol etylic và axit axetic thuộc loại phản ứng hóa học nào? A PƯ este hóa; B PƯ hóa hợp; C PƯ thế; D PƯ cộng; Câu 7: Cho 20ml ancol etylic 950 tác dụng với Na dư Thể tích khí hidro thu được ở đktc là bao nhiêu? (Biết: drượu = 0,8g/ml; dnước= 1g/ml) A 5 lit; B 4,55 lit; C 4,32 lit; D 3,7 lit; Câu 8: Chất béo do Glyxerol liên kết với các chất nào? A Axit béo; B Ancol etylic; C Axit axetic; D Kim loại mạnh; B TỰ LUẬN (6ĐIỂM) Câu 9: (2Đ) Viết các PTHH thực hiện chuyển hóa sau: C2H2 ⃗ (1) C2H4 ⃗ (2) C2H5OH ⃗ (3) CH3COOH ⃗ (4 ) CH3COOC2H5

Câu 10: (1,5Đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 chất lỏng không màu bị mất nhãn gồm: Ancol etylic; Axit axetic và Benzen? Câu 11: (2,5Đ) Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 2,24 lit khí cacbonic ở đktc và 2,7 gam nước a X gồm những nguyên tố hóa học nào? Viết PTPƯ cháy? b Tìm CTPT của X, biết tỉ khối hơi của X đối với hidro là 23? c Viết CTCT của X biết X không tác dụng được với Na?

BÀI LÀM ………

………

………

………

ĐỀ 3

Trang 5

Họ và tên: KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 9 Môn: HÓA HỌC

Ngày kiểm tra: ; Ngày trả bài KT:

Điểm Nhận xét của giáo viên A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4Đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất. Câu 1: CH3OH tác dụng được với các kim loại kiềm vì CH3OH có : A Có nguyên tử H; B Có nhóm – OH; C Có 3 nguyên tố: C,H,O; D Tính tan trong nước Câu 2: Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm cách nào? A Dùng khăn ướt trùm lên ngọn lửa; B.Phủ cát lên ngọn lửa; C Phun nước vào ngọn lửa; D Cả A và B đều đúng; Câu 3: Khí thiên nhiên có hàm lượng khí metan là: A 65%; B 85%; C 75%; D 95%; Câu 4: Phản ứng giữa Ancol etylic và axit axetic thuộc loại phản ứng hóa học nào? A PƯ este hóa; B PƯ hóa hợp; C PƯ thế; D PƯ cộng; Câu 5: Cho 20ml ancol etylic 950 tác dụng với Na dư Thể tích khí hidro thu được ở đktc là bao nhiêu? (Biết: drượu = 0,8g/ml; dnước= 1g/ml) A 5 lit; B 4,32 lit; C 4,55 lit; D 3,7 lit; Câu 6: Ancol etylic và axit axetic có đặc điểm cấu tạo chung là: A Có cùng số nguyên tử H; B Có nhóm – OH; C Có liên kết đôi; D Có nhóm – COOH; Câu 7: Chất béo do Glyxerol liên kết với các chất nào? A Axit axetic; B Ancol etylic; C Kim loại mạnh; D Axit béo; Câu 8: Trong các chất: HCOOH; C3H7OH; CH3COOC2H5 Chất nào vừa tác dụng được với K vừa tác dụng được với dd NaOH? A C3H7OH; B CH3COOC2H5; C HCOOH và CH3COOC2H5; D HCOOH; B TỰ LUẬN (6ĐIỂM) Câu 9: Viết các PTHH thực hiện chuyển hóa sau: C2H2 ⃗ (1) C2H4 ⃗ (2) C2H5OH ⃗ (3) CH3COOH ⃗ (4 ) CH3COOC2H5

Câu 10: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 chất lỏng không màu bị mất nhãn gồm: Ancol etylic; Axit axetic và Benzen? Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 2,24 lit khí cacbonic ở đktc và 2,7 gam nước a X gồm những nguyên tố hóa học nào? Viết PTPƯ cháy? b Tìm CTPT của X, biết tỉ khối hơi của X đối với hidro là 23? c Viết CTCT của X biết X không tác dụng được với Na?

BÀI LÀM ………

………

………

………

ĐỀ 4

Trang 6

ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 x 0,5 = 4đ) (Mã đề 1)

B TỰ LUẬN (6đ)

9

C2H2 + H2 ⃗Pd/PbCO 3 , T 0 C2H4

C2H4 + H2O ⃗H 2SO 4 Đ , T 0 C2H5OH

C2H5OH + O2 ⃗ mengiam CH3COOH + H2O

CH3COOH + C2H5OH ⃗H 2SO 4 Đ , T 0 CH3COOC2H5 + H2O

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9

TIẾT 48

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Lĩnh vực kiến

thức

mức độ cao Tổng

điểm

Phân loại hợp

chất vô cơ, h/c

h/c

1,3 (1,0đ)

5 (0,5)

10 (1,5đ)

4 câu (3đ) 30% Các oxit của

cacbon

2 (0,5đ)

1 câu (0,5đ) 5% Bảng tuần hoàn

các NTHH (0,5đ)4

1 câu (0,5đ) 5% Tìm CTPT,

Viết CTCT của

h/c hữu cơ

7,8 (1,0đ)

9a(ý 1) (1,0đ)

9b (ý 2) (1đ)

4 câu (3đ) 30% Phản ứng đặc

trưng của các

hiđrocacbon

6(0,5đ)

1 câu (0,5đ) 5% Bài tập hỗn hợp

CH 4 và H 2

11 (2,5đ)

1 câu (2,5đ) 25% Tổng điểm

5 câu (2,5Đ) 25%

3 câu (1,5Đ) 15%

1 câu

(1 ,0đ)

1 0%

2 câu (4,0đ )

40%

1 câu (1đ) 10%

12 câu (10đ) 100%

Trang 8

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

1 Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vô cơ, người ta thường dựa vào: A.Trạng thái tồn tại B Độ tan trong nước C Màu sắc D.Thành phần nguyên

tố

2 Cacbon đioxit (khí cacbonic) thuộc loại oxit nào sau đây:

A Oxit lưỡng tính; B Oxit trung tính; C Oxit bazơ; D Oxit axit;

3 Dãy nào sau đây toàn là hợp chất hữu cơ:

A CO; CH4; C2H2; B CH4; C2H2; C2H6O;

C Ca(OH)2; C6H6; C2H4; D Cả A,B,C đều đúng;

4 Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 16+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A X ở ô 6, chu kì 6, nhóm III; B X ở ô 16, chu kì 3, nhóm VI;

C X ở ô 16, chu kì 6, nhóm III; D X ở ô 6, chu kì 3, nhóm VI;

5 Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan và etilen người ta dẫn hỗn hợp qua:

A Dung dịch Br2 dư; B Dung dịch NaOH dư;

C.Nước lạnh; D.Dung dịch Ca(OH)2 dư;

6 Phản ứng đặc trưng của metan là :

A Phản ứng cháy; B Phản ứng cộng; C Phản ứng thế; D Phản ứng trùng

hợp;

7 Đốt cháy 6 gam hợp chất hữư cơ A thu được 17,6 gam CO 2 và 10,8 gam H 2 O, tỉ khối của A đối với H 2 bằng 15 Vậy A là:

A CH4; B C2H4; C C2H2; D C2H6;

8 Khí A cấu tạo gồm C, H và có tỉ khối so với không khí là 0,552 CTPT của A là:

A CH4 ; B C2H4 ; C C2H6 ; D C2H2 ;

B PHẦN TỰ LUẬN(6Đ).

9 Viết công thức cấu tạo khai triển và thu gọn(mạch hở) của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau : C 3 H 8 , C 4 H 8

10 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất khí riêng biệt bị mất nhãn: CO 2 ,

Cl 2 , C 2 H 4 ?

11 Đốt cháy hoàn toàn 11,2(l) hỗn hợp khí CH 4 và H 2 ở ĐKTC thu được 16,2 g H 2 O.

a Viết PTHH? Tính thành phần phần trăm về thể tích của các chất khí trong hỗn hợp?

b Tính khối lượng khí CO 2 tạo ra ở ĐKTC?

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

1 Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vô cơ, người ta thường dựa vào:

A Thành phần nguyên tố B Độ tan trong nước C Màu sắc D Trạng thái tồn tại

2 Cacbon đioxit (khí cacbonic) thuộc loại oxit nào sau đây:

A Oxit lưỡng tính; B Oxit bazơ; C Oxit trung tính; D Oxit

axit;

3 Dãy nào sau đây toàn là hợp chất hữu cơ:

ĐỀ 1

ĐỀ 2

Trang 9

A Ca(OH)2; C6H6; C2H4; B CH4; C2H2; C2H6O;

C CO; CH4; C2H2; D Cả A,B,C đều đúng;

4 Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 16+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A X ở ô 16, chu kì 3, nhóm VI; B X ở ô 6, chu kì 6, nhóm III;

C X ở ô 16, chu kì 6, nhóm III; D X ở ô 6, chu kì 3, nhóm VI;

5 Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan và etilen người ta dẫn hỗn hợp qua:

A Dung dịch Ca(OH)2 dư; B Dung dịch NaOH dư;

C.Nước lạnh; D Dung dịch Br2 dư;

6 Phản ứng đặc trưng của metan là :

A Phản ứng cháy; B Phản ứng trùng hợp; C Phản ứng thế; D Phản ứng cộng;

7 Đốt cháy 6 gam hợp chất hữư cơ A thu được 17,6 gam CO 2 và 10,8 gam H 2 O, tỉ khối của A đối với H 2 bằng 15 Vậy A là:

A C2H2; B C2H4; C CH4; D C2H6;

8 Khí A cấu tạo gồm C, H và có tỉ khối so với không khí là 0,552 CTPT của A là:

A C2H4; B CH4 ; C C2H6 ; D C2H2 ;

B PHẦN TỰ LUẬN(6Đ).

9 Viết công thức cấu tạo khai triển và thu gọn(mạch hở) của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau : C 3 H 8 , C 4 H 8

10 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất khí riêng biệt bị mất nhãn: CO 2 ,

Cl 2 , C 2 H 4 ?

11 Đốt cháy hoàn toàn 11,2(l) hỗn hợp khí CH 4 và H 2 ở ĐKTC thu được 16,2 g H 2 O.

a Viết PTHH? Tính thành phần phần trăm về thể tích của các chất khí trong hỗn hợp?

b Tính khối lượng khí CO 2 tạo ra ở ĐKTC?

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

1 Dãy nào sau đây toàn là hợp chất hữu cơ:

A CO; CH4; C2H2; B CH4; C2H2; C2H6O;

C Ca(OH)2; C6H6; C2H4; D Cả A,B,C đều đúng;

2 Khí A cấu tạo gồm C, H và có tỉ khối so với không khí là 0,552 CTPT của A là:

A CH4 ; B C2H4 ; C C2H6 ; D C2H2 ;

3 Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vô cơ, người ta thường dựa vào: A.Trạng thái tồn tại B Độ tan trong nước C Màu sắc D.Thành phần nguyên

tố

4 Phản ứng đặc trưng của metan là :

A Phản ứng cháy; B Phản ứng cộng; C Phản ứng thế; D Phản ứng trùng

hợp;

5 Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan và etilen người ta dẫn hỗn hợp qua:

A Dung dịch Br2 dư; B Dung dịch NaOH dư;

C.Nước lạnh; D.Dung dịch Ca(OH)2 dư;

6 Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 16+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A X ở ô 6, chu kì 6, nhóm III; B X ở ô 16, chu kì 3, nhóm VI;

ĐỀ 3

Trang 10

C X ở ô 16, chu kì 6, nhóm III; D X ở ô 6, chu kì 3, nhóm VI;

7 Đốt cháy 6 gam hợp chất hữư cơ A thu được 17,6 gam CO 2 và 10,8 gam H 2 O, tỉ khối của A đối với H 2 bằng 15 Vậy A là:

A CH4; B C2H4; C C2H2; D C2H6;

8 Cacbon đioxit (khí cacbonic) thuộc loại oxit nào sau đây:

A Oxit lưỡng tính; B Oxit trung tính; C Oxit bazơ; D Oxit axit;

B PHẦN TỰ LUẬN(6Đ).

9 (1,5đ) Viết công thức cấu tạo khai triển và thu gọn(mạch hở) của các chất hữu cơ

có công thức phân tử sau : C 3 H 8 , C 4 H 8

10 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất khí riêng biệt bị mất nhãn: CO 2 ,

Cl 2 , C 2 H 4 ?

11 Đốt cháy hoàn toàn 11,2(l) hỗn hợp khí CH 4 và H 2 ở ĐKTC thu được 16,2 g H 2 O.

a Viết PTHH? Tính thành phần phần trăm về thể tích của các chất khí trong hỗn hợp?

b Tính khối lượng khí CO 2 tạo ra ở ĐKTC?

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

1 Khí A cấu tạo gồm C, H và có tỉ khối so với không khí là 0,552 CTPT của A là:

A C2H4; B CH4 ; C C2H6 ; D C2H2 ;

2 Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 16+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A X ở ô 16, chu kì 3, nhóm VI; B X ở ô 6, chu kì 6, nhóm III;

C X ở ô 16, chu kì 6, nhóm III; D X ở ô 6, chu kì 3, nhóm VI;

3 Phản ứng đặc trưng của metan là :

A Phản ứng cháy; B Phản ứng trùng hợp; C Phản ứng thế; D Phản ứng cộng;

4 Cacbon đioxit (khí cacbonic) thuộc loại oxit nào sau đây:

A Oxit lưỡng tính; B Oxit bazơ; C Oxit trung tính; D Oxit

axit;

5 Đốt cháy 6 gam hợp chất hữư cơ A thu được 17,6 gam CO 2 và 10,8 gam H 2 O, tỉ khối của A đối với H 2 bằng 15 Vậy A là:

A C2H2; B C2H4; C CH4; D C2H6;

6 Dãy nào sau đây toàn là hợp chất hữu cơ:

A Ca(OH)2; C6H6; C2H4; B CH4; C2H2; C2H6O;

C CO; CH4; C2H2; D Cả A,B,C đều đúng;

7 Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan và etilen người ta dẫn hỗn hợp qua:

A Dung dịch Ca(OH)2 dư; B Dung dịch NaOH dư;

C.Nước lạnh; D Dung dịch Br2 dư;

8 Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vô cơ, người ta thường dựa vào:

A Thành phần nguyên tố B Độ tan trong nước C Màu sắc D Trạng thái tồn tại

B PHẦN TỰ LUẬN(6Đ).

9 (1,5đ) Viết công thức cấu tạo khai triển và thu gọn(mạch hở) của các chất hữu cơ

có công thức phân tử sau : C 3 H 8 , C 4 H 8

ĐỀ 4

Ngày đăng: 10/06/2021, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w