Trình bày được phân loại lipid theo cấu tạo hóa học và công thức cấu tạo củamỗi loại... ĐẠI CƯƠNG• Thành phần cơ bản của sinh vật • Lipid = acid béo + alcol... Acid béo không bão hòa - C
Trang 1HOÁ HỌC LIPID
ThS BS Ngô Thị Thu Hiền
Bộ môn Hoá sinh- Đại học Y Hà Nội
Trang 2MỤC TIÊU
1 Trình bày được định nghĩa và đặc điểm
các thành phần cấu tạo chính của lipid
2 Trình bày được phân loại lipid theo cấu
tạo hóa học và công thức cấu tạo củamỗi loại
Trang 3Tài liệu học tập
Trang 4ĐẠI CƯƠNG
• Thành phần cơ bản của sinh vật
• Lipid = acid béo + alcol
• Ít tan trong nước
• 2 loại: lipid thuần và tạp
• Chức năng: bảo vệ, cấu tạo tế
bào,
cung cấp năng lượng, hòa tan Vit …
• Gồm các loại: dầu, mỡ, sáp
Trang 5Cấu tạo của lipid
1 Acid béo
- Chuỗi hydrocarbon có: 4-36C
- Chuỗi hydrocarbon: bão hòa và không có
nhánh; không bão hòa; có nhánh; vòng;
chứa nhóm chức –OH
- Tên acid béo = tên chuỗi hydrocarbon + đuôi
oic
Trang 6Cấu tạo của lipid
Trang 7Cấu tạo của lipid
1 Acid béo
Trang 8Cấu tạo của lipid
1.1 Acid béo bão hòa
Tên acid Công thức Tên hệ thống Độ nóng
chảy
Tự nhiên
Lauric CH3(CH2)10COOH Acid n-dodecanoic +44,2 Dầu dừa
Myristic CH3(CH2)12COOH Acid
octadecanoic
+69,6
Arachidic CH3(CH2)18COOH Acid n-eicosanoic +76,5 Dầu lạc, sáp
động vật và thực vật Lignoceric CH3(CH2)22COOH Acid tetracosanoic +86,0
Trang 9Cấu tạo của lipid
1.2 Acid béo không bão hòa
Tên acid Khung
Acid oleic 18:1 (∆ 9 ) CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COOH + 13,4
Acid linoleic 18:2 (∆ 9,12 ) CH3(CH2)4CH=CHCH2CH=CH(CH2)7COOH -5
Acid
linolenic
18:3 (∆ 9,12,15 )
CH3CH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CH(CH2)7COOH
-11
Acid
arachidonic
20:4 (∆ 5,8,11,14 )
CH3(CH2)4CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHC H2CH=CH(CH2)3COOH
-49,5
Trang 10Cấu tạo của lipid
1.2 Acid béo không bão hòa
- Chuỗi thẳng hoặc nhánh
- Tồn tại trong tự nhiên: cis
- Loại có một liên kết đôi (acid oleic)
- Loại có hai liên kết đôi (acid linoleic)
- Loại có ba liên kết đôi (acid linolenic)
- Loại có bốn liên kết đôi (acid arachidonic)
Trang 11Cấu tạo của lipid
1.3 Acid béo mang chức alcol
- Acid cerebronic có trong lipid tạp của não
Trang 12Cấu tạo của lipid
1.4 Acid béo có vòng
Prostanoic acid
Trang 13Cấu tạo của lipid
2 Alcol của lipid
2.1 Glycerol
• Trialcol tham gia vào
glycerid và
phosphatid
Trang 14Cấu tạo của lipid
Trang 15Cấu tạo của lipid
Trang 16Phân loại lipid
Trang 17Phân loại lipid
1 Lipid thuần
- Ester của acid béo với các alcol
- Gồm: glycerid, cerid và sterid
1.1 Glycerid (acylglycerol)
- Ester của glycerol và acid béo
- Mono-, di-, tri-glycerid (phần lớn)
- Có thể thuần nhất hoặc hỗn hợp (phần
lớn)
Trang 18Phân loại lipid
1.1 Glycerid
Trang 19Phân loại lipid
Trang 20Phân loại lipid
Trang 21Phân loại lipid
Trang 22Phân loại lipid
2 Lipid tạp
- TP: acid béo, alcol, thành phần khác
- Gồm:
• glycerophospholipid (alcol: glycerol)
• sphingolipid (alcol: sphingosin)
Trang 23Phân loại lipid
2.1 Glycerophospholipid (glycerophosphatidhay diacyl phosphatid)
Acid phosphatidic: trung gian tổng hợp
glycerophospholipid
Trang 24Phân loại lipid
2.1 Glycerophospholipid
Trang 25Phân loại lipid
Trang 26Phân loại lipid
Phosphatidylethanolamin (cephalin)
- X là ethanolamin
- Chiết xuất từ não
2.1 Glycerophospholipid
Trang 27Phân loại lipid
Phosphatidylserin
- X là acid amin serin
- Chiết xuất từ não
2.1 Glycerophospholipid
Trang 28Phân loại lipid
Phosphatidylglycerol
- X là glycerol
- Đặc trưng màng trong ty thể
2.1 Glycerophospholipid
Trang 29Phân loại lipid
Plasmalogen
- 10% phospholipid của não
PAF: yếu tố hoạt hóa tiểu cầu
2.1 Glycerophospholipid
Trang 30Phân loại lipid
Trang 31Phân loại lipid
2.2 Sphingolipid
Trang 32Phân loại lipid2.2 Sphingolipid
Cerebrosid
• Gồm: sphingosin, acid béo cao PT (24C), galactose
Trang 33Phân loại lipid
Sulfatid
• Dẫn xuất của cerebrosid, có –SO4 gắn ở C3 của galactose
2.2 Sphingolipid
Trang 34Phân loại lipid
Gangliosid
• Glycosylceramid: sphingosin, acid béo (22, 24C), ose (galactose, glucose, galactosamin)
3-2.2 Sphingolipid
Trang 35Tóm lại
•