1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề phát triển đề tham khảo hóa học 2021

14 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 472,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm?. 2.1: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm?. 2.2: Kim loại nào sau đâ

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO HÓA HỌC 2021 (GROUP GIẢI TOÁN VẬT LÝ)

Câu 1 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

1.1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 2 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm?

2.1: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm?

2.2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm?

2.3: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch kiềm:

2.4: Kim loại nào sau đây là kim loại kiểm?

2.5: Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất:

Câu 3 Nguyên tắc điều chế kim loại là

A khử ion kim loại thành nguyên tử B oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

C khử nguyên tử kim loại thành ion D oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion 3.1: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá-khử

B Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

C Ăn mòn hoá học phát sinh dòng điện

D Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử

Câu 4 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

4.1: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

4.2: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 5 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

5.1: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng

chảy?

5.2: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng

chảy oxit tương ứng

Câu 6 Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

6.1: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí H2?

Trang 2

6.2: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl ?

6.3: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được dung dịch HCl , vừa phản ứng được với dung dịch

NaOH?

6.4: Kim loại nào sau đây có thề tác dụng được với dung dịch FeSO4?

6.5: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo thành Fe

6.6: Kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối FeCl2?

Câu 7 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

A AlCl3 B Al O2 3 C Al OH( )2 D Al NO( 3 3)

7.1: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính

7.2: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?

A Al(OH)3 B Al O2 3 C Al NO( 3 3) D KAlO2

7.3: Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bền bảo vệ Chất

X là

Câu 8 Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X Chất X là

8.1: Khí CO không khử được chất nào sau đây ở nhiệt độ cao:

8.2: Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P,S, Mn, trong gang để thu được thép

B Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P,S, Mn, trong gang để thu được thép

C Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

8.3: Đun nóng 50 g đá vôi CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được a gam vôi sống CaO và 5,6 lít khí 2

CO ở đktc Khối lượng vôi sống CaO tạo thành là:

8.4: Đun nóng 50 g đá vôi CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được a gam vối sống CaO và 5,6 lít khí 2

CO ở đktc K hối lượng đá vôi CaCO3 phản ứng hết hay dư? Nếu dư, dư bao nhiêu gam?

A Phản ứng hết B Phản ứng dư, 25 g C Phản ứng du,14 g D Phản ứng dư, 11 g 8.5: Nhiệt phân hoàn toàn 100g CaCO3 ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được chất rắn X và

khí Y Hòa tan hoàn toàn một nửa lượng rắn X vào nước thu được dung dịch Z Sục toàn bộ khí Y vào dung dịch Z, thu được dung dịch T Khối lượng muối trong dung dịch T là:

8.6: Một loại đá vôi có chứa 80%CaCO ,10, 2%Al O3 2 3 và 9,8%Fe O2 3 về khối lượng Nung đá

ở nhiệt độ cao, thu được chất rắn có khối lượng bằng 73, 6% khối lượng đá trước khi nung Hiệu suất của quá trình phân hủy CaCO3 là

Trang 3

A 37, 5% B 75% C 62, 5% D 8, 25%

Câu 9 Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng

boxit là

A Al O2 3.2H O2 B Al OH( ) 23 H O2 C Al OH( ) 3 H O2 D Al SO( 4 3) H O2

9.1: Phát biểu nào sau đây đúng

A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al O2 3

B Nước cứng là nước chứa nhiều ion 2

3 4 HCO ,SO , Cl− − −

C Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Thành phần chính của quặng boxit là Al O 2H2 3 2O

Câu 10 Công thức của sắt (II) sunfat là

A FeS B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS2

10.1: Công thức của sắt (III) sunfat là

A Fe O2 3 B FeSO4 C Fe SO2( 4 3) D Fe(OH)3

10.2: Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

A Fe O2 3 B Fe O3 4 C Fe(OH)3 D Fe SO2( 4 3)

10.3: Công thức hóa học của sắt (III) hidroxit là:

Câu 11 Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là

11.1: Crom có số oxi hóa 3+ trong hợp chất nào sau đây?

Câu 12 Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Trồng nhiều

cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí Khí X là

12.1: Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu Tuy nhiên, việc

gia tăng nồng độ khí X trong không khí là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên

Khí X là

12.2: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiễm môi trường

Khí X là

Câu 13 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOH

13.1: Khi đun nóng chất X có công thức phân từ C H O3 6 2 với dung dịch NaOH thu được

CH COONa3 Công thức cấu tạo của X là:

A CH COOC H3 2 5 B HCOOC H2 5 C CH COOCH3 3 D C H COOH2 5

13.2: Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat trong dung dịch NaOH , thu được sản phẩm gồm

A CH COOH3 và CH CHO3 B CH COONa3 và C H OH2 5

C CH COOH3 và C H OH2 5 D CH COONa3 và CH CH3 

Câu 14 Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit panmitic B Axit axetic C Axit fomic D Axit propionic

Trang 4

14.1: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit linoleic B Axit axetic C Axit benzoic D Axit oxalic

14.2: Chất nào sau đây không phải là axit béo?

A Axit fomic B Axit panmitic C Axit stearic D Axit oleic

Câu 15 Chất nào sau đây là đisaccarit?

A Glucozơ B Saccarozo C Tinh bột D Xenlulozơ

15.1: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit:

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 16 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

16.1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 17 Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

17.1: Axit glutamic là chất có trong protein tự nhiên Phân tích thành phần của axit glutamic cho

thấy: %C=40,82%; %H=6,12%; %O=43, 54% và % N=9, 52% Biết axit glutamic có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số nguyên tử cacbon có trong một phân tử axit glutamic là

17.2: Số nhóm amino (NH2) trong phân tử axit glutamic là

17.3: Số nguyên tử H trong phân tử axit glutamic là

17.4: Axit oxalic là axit cacboxylic hai chức, mạch hở, có mặt khá phồ biến trong nhiều loài thực

vật Trong thành phần sỏi thận, axit oxalic ở dạng muối canxi oxalat số nguyên tử cacbon trong phân tử axit oxalic là

17.5: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

17.6: Thủy phân hoàn toàn peptit X mạch hở chỉ thu được glyxin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol

X thu được 12,6 gam nước Số nguyên tử oxi trong phân tử X là

Câu 18 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

C Poli (metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin

18.1: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa ba nguyên tố C, H, N trong phân từ?

A Polietilen B Poli (vinyl axetat) C Poli (vinyl clorua) D Poliacrilonitrin 18.2: Polime nào sau đây không được được dùng làm chất dẻo?

C Poli (metyl metacrylat) D Poli acrilonitrin

18.3: Polime nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?

C Poli (metyl metacrylat) D Polibutađien

18.4: Polime nào sau đây có tính đàn hồi?

Trang 5

C Poli (metyl metacrylat) D Poli (vinyl clorua)

18.5: Polime nào sau đây được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas?

C Poli (phenol-fomandehit) D Poli (metyl metacrylat)

Câu 19 Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố

nào sau đây?

19.1: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng của

19.2: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % về khối lượng của K O2 trong phân

B Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng dưới dạng ion NH4+ hoặc NO3−

C Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo % về khối lượng của kali trong phân

D Supephotphat đơn có thành phần chính là Ca H PO( 2 4 2)

19.3: Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nito (b) Thành phần chính của superphotphat kép gồm Ca H PO( 2 4 2)

(c) Photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm

Số phát biểu đúng là:

19.4: Cho các phát biểu sau:

(1) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng N O2 5

(2) Ure là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước

(3) Ure được điều chế bằng cách cho CO tác dụng với NH3 ở 180 200 C− 

(4) Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion NH4+

(5) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng P O2 5

(6) Phân lân giúp tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh, và chịu hạn của cây

(7) Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng apatit và quặng photphorit Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 20 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

A CH4 và C2H4 B CH4 và C2H6 C C2H4 và C2H6 D C2H2 và C4H4

20.1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu

được hỗn hợp khí gồm chất nào sau đây

A C H2 2 và CH4 B CH4 và H2 C CH4 và C H2 6 D C H2 2 và H2

20.2: Cracking butan tạo ra hỗn hợp 2 chất A và B Biết tỉ khối của A so với B là 2,625 Vậy

A và B có công thức phân tử là:

A CH4 và C H2 6 B C H2 4 và C H2 6 C C H2 4 và C H3 6 D C H3 6 và CH4

20.3: Hỗn hợp khí A chứa một ankan và một anken Khối lượng của hỗn hợp A là 9 gam và thể

tích là 8,96 lít Đốt cháy hoàn toàn A thu được 13,44 lít CO2 Các thể tích đo ở đktc Xác định CTPT của từng chất trong A:

A CH4 và C H2 4 B C H2 6 và C H2 4 C C H2 6 và C H3 6 D CH4 và C H3 6

Trang 6

20.4: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy h oàn toàn 100ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí

và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A C H2 4 và C H3 6 B CH4 và C H2 6 C C H2 6 và C H3 8 D C H3 6 và C H4

Câu 21 Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?

21.1: Kim loại X phản ứng với dung dịch FeCl3, không phản ứng được với dung dịch HCl Vậy kim loại X là

21.2: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 Số phản ứng xày ra là:

21.3: Dung dịch Fe SO2( 4 3) tác dụng với lượng dư kim loại nào tạo dung dịch chứa hai muối?

21.4: Thí nghiệm nào sau đây không thu được hai muối trong dung dịch, sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn?

A Cho kim loại Cu đến dư vào dung dịch FeCl3

B Cho dung dịch HCl đến dư vào NaAlO2

C Hòa tan hoàn toàn Fe O3 4 vào dung dịch HCl

D Cho CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

21.5: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 19,5gamFeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch X và 3,36 gam chất rắn không tan Giá trị của m

21.6: Cho một kim loại M vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X Biết X tan hết trong dung dịch H SO2 4 loãng và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Vây M là kim loại nào trong các kim loại dưới đây?

Câu 22 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este

tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

22.1: Chất X có công thức cấu tạo: CH CH COOCH3 2 3 Tên gọi của X là:

A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Propyl axetat 22.2: Cho các chất sau: isopren, stiren, xilen, axetilen, toluen, cumen Có bao nhiêu chất không

có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

22.3: Cho các chất sau: vinyl clorua, isopren, acrilonitrin, caprolactam và metyl metacrylat Số

chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tính dẻo là

Câu 23 Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam muối Giá trị của m là

23.1: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là

Trang 7

A 25,0 B 19,6 C 26,7 D 12,5

Câu 24 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3

24.1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư ) không sinh ra chất khí?

24.2: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa có tính khử, vùa có tính oxi hóa?

A FeO B Fe O2 3 C Fe(OH)3 D Fe SO2( 4 3)

24.3: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?

A Fe O2 3 tác dụng với dung dịch HCl

B FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)

C Fe tác dụng với dung dịch HCl

D Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H SO2 4

Câu 25 Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2

và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

25.1: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96

lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 26 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản

phẩm gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol 26.1: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng

vừa đủ Sau phản ứng thu được

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol Câu 27 Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Thủy phân hoàn

toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là

A xenlulozơ và glucozơ B xenlulozơ và saccarozơ

C tinh bột và saccarozơ D tinh bột và glucozơ

27,1: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Ở điều kiện thường, X là

chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Thủy phân X nhờ tác dụng axit hoặc enzim thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học Chất X và Y lần

lượt là

A tinh bột và glucozơ B tinh bột và saccarozo

C xenlulozơ và saccarozo D saccarozo và glucozơ

27.2: Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Chất rắn Y dạng sợi,

màu trắng, tan trong nước svayde Thủy phân X hoặc Y với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Z Các chất X,,Y và Z lần lượt là

A saccarozo, xenlulozo và glucozơ B xenlulozơ, tinh bột và glucozơ

C tinh bột, xenlulozơ và fructozơ D tinh bột, xenlulozơ và glucozơ

Câu 28 Thủy phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Trang 8

28.1: Cho 3,6 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

28.2: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của

m là:

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí

N2 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

29.1: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

Câu 30 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên

C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh

D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

30.1: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bẳng phản ứng trùng ngưng

B Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

30.2: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

C Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

D Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên

30.3; Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Cao su buna thuộc loại polime tổng hợp

C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

D Tơ poliamit bền trong môi trường kiềm và axit

30.4: Phát biểu nào sau đây sai?

A Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

B Tơ nilon-6,6 được đều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C Poliisopren được dùng để sản xuất cao su buna

D Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 31 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và 1,5a mol Na2CO3, thu được

dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít khí CO2 Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của V là

Trang 9

31.1: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na CO2 3 thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau

+ Cho từ từ phần một vào 140ml dung dịch HCl1M , thu được 2,24 lít CO2 (đktc)

+ Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tổng của (a+b) có giá trị bằng?

31.2: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và bmolNa CO2 3,

thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bẳng nhau:

Phần 1: Cho từ từ vào 104ml dung dịch HCl 1M, thu được 1,0752 lít CO2

Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư hoặc dung dịch BaCl2 dư đều thu được 11,82 gam kết tủa Tỉ lệ a: b tương ứng là

Câu 32 Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(c) Đun nóng nước cứng tạm thời

(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư

(đ) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

32.1: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Cho Al vào dung dịch Fe SO2( 4 3) dư

b) Cho dung dịch NaOH (loãng, dư) vào dung dịch hỗn hợp Al SO2( 4 3) và FeCl3

c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba HCO( 3 2)

d) Cho nước cứng tạm thời vào dung dịch NaOH

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

32.2: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba HCO( 3 2)

(b) Cho dung dịch NH Cl4 vào dung dịch NaOH đun nóng

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng

(d) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

32.3: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân nóng chảy NaCl

(b) Cho lượng dư dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba HCO( 3 2)

(c) Cho dung dịch Fe NO( 3 3) vào dung dịch HCl

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2

(e) Hòa tan hỗn hợp Fe, FeO (ti lệ mol 1:3) trong dung dịch HCI

Trang 10

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

32.4: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2

(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2

(c) Cho dung dịch Na S2 vào dung dịch Fe SO2( 4 3)

(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2

(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3

(f) Sục khí SO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(g) Sục khí NH dư vào dung dịch 3 CuSO4

Sau khi các phản ứng xày ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 33 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được

glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tương ứng là 3: 4: 5 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 6,09 mol O2 Giá trị của m là

33.1: Xà phòng hoá hoàn toàn 68,4 gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH ,

thu được hỗn hợp X gồm ba muối C H17 x COONa ,C H COONa C H COONa có tỉ lệ mol 15 31 , 17 y tương ứng là 3: 4: 5 và 7,36 gam glyxerol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần vừa đủ a mol O2

Giá trị của a là

33.2: Một hỗn hợp E gồm tristearin, triolein, axit stearic và axit oleic Đốt cháy hoàn toàn m

gam E cần vừa đủ 5,585 mol O2, thu được 3,93 molCO2 và 3, 73 molH O2 Mặt khác, xà phòng hoá hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH, thu được a gam hỗn hợp muối Giá trị của a là

33.3: Một loại mỡ động vật E có thành phần gồm tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit

panmitic Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3, 235 molO2, thu được 2, 27 molCO2 và

2 2,19 molH O Xà phòng hoá hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH , thu được a gam hỗn hợp muối Giá trị của a là

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol

(đ) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo

Số phát biểu đúng là

34.1: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng vòng

(b) Saccarozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Ngày đăng: 06/07/2021, 10:50