1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BT ve bieu do Dia 12

11 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 63,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, năng suất và sản lượng lúa cả năm trong thời kỳ 1990 – 2005.. Nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự tăng trưởng đó[r]

Trang 1

CÁC BÀI TẬP KĨ NĂNG BIỂU ĐỒ TRỌNG TÂM

ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG VÀ BỒI DƯỠNG HSG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2011 - 2012

GV: Phạm Thị Ngọc Mai Bài 1 Cho bảng số liệu: tình hình dân số ở Việt Nam thời kỳ từ 1901 - 2005 (Đơn vị: triệu người)

Năm 1901 1921 1936 1955 1961 1970 1979 1989 1999 2005

Số dân 13,0 15,6 19,0 25,0 32,0 41,0 52,5 64,0 76,3 83,1

a Vẽ biểu đồ biểu hiện tình hình dân số nước ta thời kỳ 1901 - 2005

b Cho nhận xét

* Cách làm bài

a Vẽ biểu đồ: Biểu đồ thể hiện tình hình dân số nước ta thời kỳ từ 1901 - 2005

b Nhận xét Trong thời gian từ 1901 - 2005:

- Nhịp độ tăng dân số của nước ta có xu hướng ngày càng tăng cao (tăng thêm 70,1 triệu người (tương đương số dân của một nước đông dân trên thế giới) Thời gian tăng dân số gấp đôi rút ngắn dần: từ 1921 - 1961 (40 năm) dân số tăng 2 lần, từ 1961 - 1989 (còn 28 năm) dân số lại tăng gấp đôi

- Xét theo từng thời kỳ:

+ Trong nửa đầu của thế kỷ XX (1901-1961): dân số tăng chậm (nhưng TSS và TST đều rất cao)

+ Từ sau 1961: dân số bắt đầu tăng nhanh (mỗi năm tăng TB > 1,0 triệu người) Nguyên nhân là do tỉ suất tử vong

ở trẻ em giảm rất nhanh, tỉ suất sinh tuy có giảm nhưng vẫn ở mức độ cao

+ Vào những năm cuối của thế kỷ XX, dân số nước ta bắt đầu tăng chậm Nguyên nhân do chúng ta đã ý thức được việc tăng nhanh dân số đã gây hậu quả rất lớn đến mội trường tự nhiên, lên sự phát triển KT-XH & ảnh hưởng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống Mặt khác, do chúng ta đã triển khai tốt công tác DS-KHHGĐ và đời sống nhân dân

đã được nâng cao

Bài 2: Dựa vào bảng số liệu cơ cấu nhóm tuổi 2 năm 1989 và 1999 (đơn vị: %) (Dân số năm 1999 gấp 1,2 lần năm 1989) Vẽ biểu đồ cơ cấu nhóm tuổi 1989 và 1999 ở VN Rút ra nhận xét

Trang 2

Bài 3: Cho bảng số liệu: Tình trạng việc làm năm 1998 (Đơn vị: 1000 người).

Hãy vẽ biểu đồ

thích hợp, thể

hiện rõ nhất

LLLĐ và số LĐ

cần giải quyết VL

của cả nước, khu

vực N.Thôn và

Th.Thị năm 1998

Cho nhận xét

Bài 4: Cho bảng

số liệu: Cơ cấu

lao động phân

theo nhóm

ngành kinh tế

thời kỳ 1979

-2002 (đơn vị:

%).

a Vẽ biểu

đồ thể hiện rõ

nhất sự thay đổi

cơ cấu lao động

phân theo nhóm

ngành kinh tế

thời kỳ trên

b Rút ra

nhận xét

Bài 5: Dựa vào bảng số liệu sau: Số học sinh phổ thông của nước ta trong 2 năm 2002 và 2006

(Đơn vị: học sinh)

a Vẽ biểu đồ thể hiện qui mô, cơ cấu học sinh PT nước ta theo cấp học trong 2 năm 2002 và 2006

b Rút ra nhận xét cần thiết

Cả nước 17699628 16256654

Tiểu học 8815717 7029424

THCS 6429748 6152040

PTTH 2454163 3075190

Bài 6: Tổng sản phẩm trong nước theo

giá thực tế phân theo khu vực kinh

tế các năm từ 1986 - 2005

(Đơn vị: Tỉ đồng VN)

a Vẽ biểu đồ thể hiện rõ nhất sự

thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong

N – L - TS CN – XD D.Vụ

1989 28093,0 11818,0 6444,0 9831,0

1993 140258,0 41895,0 40535,0 57828,0

1995 228892,0 62219,0 65820,0 100853,0

1999 399942,0 101723,0 137959,0 160260,0

2000 441646,0 108356,0 162220,0 171070,0

Trang 3

2005 839211,0 175984,0 344224,0 319003,0

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó

Bài 7: Cho bảng số liệu: Tình hình sử dụng đất ở nước ta trong 2 năm 1993 và 2006.

Năm Các loại đất

1993 (%)

2006 (1000 ha)

a Vẽ biểu đồ về cơ cấu sử dụng đất của nước ta năm 1993 và năm 2006

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất của nước ta trong 2 năm 1993 và 2006

Đất lâm nghiệp có rừng 30,0 14437300

Đất chuyên dùng và thổ cư 5,6 2003700

Bài 8: Dựa vào bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta từ 1990 - 2006 (tỉ đồng)

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị SXNN thời kì trên Phân tích và rút ra nhận xét

Trồng trọt Chănnuôi Dịchvụ

1990 16393,5 3701,0 572,0

1995 66793,8 16168,2 2545,6

2000 101043,7 24960,2 3136,6

2002 111171,8 30574,8 3274,7

2004 131551,9 37343,6 3599,4

2006 144773,1 48654,5 3560,1

Bài 9: Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt trong 2 năm 1990 và 2006 (Đơn vị: %).

(Tổng giá trị sản xuất của ngành trồng trọt năm 2006 lớn gấp 2,23 lần năm 1990)

Năm Cây lương thực Rau đậu các loại Cây công nghiệp Cây ăn quả Cây khác

a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện qui mô, cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trông trọt trong 2 năm trên

b Rút ra nhận xét về sự thay đổi cơ cấu và tốc độ tăng về giá trị sản xuất của các loại cây trồng trên

Bài 10: Cho bảng số liệu BQLT/ng của cả nước, ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long

(Đơn vị: kg/người)

a Hãy vẽ biểu đồ so sánh BQLT/Ng

của cả nước, đồng bằng sông Hồng và

đồng bằng sông Cửu Long từ 1988 - 2005

b Nhận xét và giải thích sự chênh

lệch BQLT/Ng của Cả nước, ĐBSH và

ĐBSCL

Năm Cả nước ĐBS Hồng ĐBS Cửu Long

Bài 11: Cho bảng số liệu về số dân và sản lượng lúa từ 1982 - 2005

Trang 4

Năm 1982 1988 1990 1996 1999 2005 a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất

thể hiện tốc độ tăng số dân, sản lượng và BQ lúa/người của nước

ta thời kì trên

b Rút ra nhận xét từ bảng số liệu

và biểu đồ đã vẽ

Số dân

(triệu người) 56,2 63,6 66,2 75,3 76,3 83,1

Sản lượng lúa

(triệu tấn) 14,4 17,0 19,2 26,4 31,4 35,8

Bài 12: Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lúa thời kì từ 1980 - 2005

Số dân (Triệu người) 54,0 59,8 66,1 73,9 76,3 83,1 Sản lượng lúa (Triệu tấn) 11,6 15,9 19,2 24,9 31,4 35,8

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mối quan hệ giữa số dân và sản lượng lúa của nước ta thời kì trên

b Rút ra nhận xét cần thiết

Bài 13: Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lúa thời kì từ 1980 - 2005

Số dân (Triệu người) 54,0 59,8 66,1 73,9 76,3 83,1 Sản lượng lúa (Triệu tấn) 11,6 15,9 19,2 24,9 31,4 35,8

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mối quan hệ giữa số dân và sản lượng lúa của nước ta thời kì trên

b Rút ra nhận xét cần thiết

Bài 14: Cho bảng số liệu diện tích cây CN hàng năm và cây CN lâu năm

(Đơn vị: 1000 ha)

diện tích

a Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu DT giữa cây CN lâu năm và cây CN hàng năm

b Rút ra nhận xét và giải thích nguyên nhân về sự thay đổi cơ cấu

DT giữa hai loại cây trên thời kỳ

1985 - 2002

Cây công nghiệp lâu năm

Cây công nghiệp hàng năm

Bài 15: Cho bảng số liệu: Diện tích cây trồng phân theo loại cây của nước ta năm 1985 và 2005

(Đơn vị: ngàn ha)

Năm Tổng số

Chia ra

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó Cây

lương thực

Cây công nghiệp

Cây khác

Cây công nghiệp

Cây ăn quả Cây khác

1985 8557,5 7841,0 6833,6 600,7 406,7 716,5 477,6 217,7 21,2

2005 13487,2 11019,0 8383,4 861,5 1774,1 2468,2 1633,6 767,4 67,2

Anh (chị) hãy:

a Vẽ biểu đồ thể hiện qui mô, cơ cấu DT các loại cây trồng phân theo các loại cây năm 1985- 2005

Bài 16: Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng

mía, sản xuất đường và nhập khẩu đường

qua các năm từ 1990 - 1995.

a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện mối quan hệ về

diện tích trồng mía với việc sản xuất đường và

nhập khẩu đường của nước ta thời kì trên

Năm

DT trồng mía (1000 ha)

SX đường (1000 tấn)

NK đường (1000 tấn)

Trang 5

b Từ biểu đồ đã vẽ, hãy rút ra nhận xét về sự thay đổi diện tích các loại cây trồng trên.

b Nhận xét và giải thích xu hướng biến đổi của sản xuất đường thời kỳ trên

Bài 17: Diện tích gieo trồng và sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm từ 1985-2005.

Loại

cây

Diện tích (1000 ha) Sản lượng (1000 tấn)

Cao su 180,2 221,7 278,4 394,3 482,7 47,9 57,9 124,7 214,8 481,6

Cà phê 44,7 119,3 186,4 397,4 497,4 12,3 92,0 218,0 486,8 752,1

Tổng 275,7 401,0 531,5 876,3 110,3 88,4 182,1 384,7 766,3 1804,0

a Vẽ biểu đồ so sánh sự thay đổi tổng diện tích và sản lượng của cây công nghiệp lâu năm trong thời gian từ 1985

- 2005

b Cho nhận xét về sự thay đổi đó

Bài 18: Cho bảng số liệu: Diện tích cây chè, cà phê, cao su trong 3 năm 1985, 1995 và 2005

(Đơn vị: 1.000 ha).

a Vẽ

biểu đồ thể

hiện qui mô, cơ

cấu DT của 3

loại cây công

nghiệp trên

b Từ

biểu đồ đã vẽ

rút ra nhận xét

và giải thích

nguyên nhân

dẫn tới sự thay

đổi DT cây CN

trên

Bài 19: Cho

bảng số liệu:

Giá trị SLCN

phân theo vùng

năm 1995 và

2005

(Đơn vị: Tỉ

đồng).

Đồng bằng sông

DH Nam Trung Bộ

Trang 6

a Vẽ

biểu đồ thích

hợp nhất thể

hiện qui mô, cơ

cấu GTSLCN

của cả nước

phân theo vùng

các năm 1995

và 2005

b Giải

thích tại sao

ĐNBộ là vùng

chiếm tỉ trọng

lớn nhất và tăng

nhanh nhất

trong cơ cấu

GTSLCN cả

nước thời gian

trên

ĐB sông Cửu

Bài 20: Dựa vào bảng số liệu giá trị sản lượng công nghiệp và nông nghiệp của các vùng năm 2005 Giá so sánh năm 1994 (Đơn vị: tính: tỉ đồng)

Công nghiệp Nông nghiệp a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu

GTSL công nghiệp và nông nghiệp của các vùng trong giá trị tổng SLCN

và giá trị tổng SLNN năm 2005

b So sánh sự phát triển công nghiệp và nông nghiệp giữa các vùng nói trên Giải thích ví sao có sự khác biệt giữa các vùng ?

Bắc Trung Bộ 15302,2 11718,1

DH Nam Trung Bộ 24061,8 9253,2

ĐB sông Cửu Long 37400,2 47769,8

Bài 21: Khối lượng hàng

hoá vận chuyển phân theo

ngành vận tải năm 1990,

1999, 2004

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển

1990 88410,9 2341,0 54640,2 27071,0 4358,7

1999 190176,6 5146,0 132137,3 39887,2 13006,1

2004 295397,0 8873,6 195996,0 59195,8 31332,0

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu hàng hoá vận tải phân theo ngành Rút ra nhận xét

Bài 22: Cho bảng số liệu: Khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta trong 2 năm

1990 – 1997 (Đơn vị: Triệu tấn/km)

Năm Đ sắt Đ bộ Đ sông Đ biển a Vẽ biểu đồ dạng phổ biến nhất thể hiện cơ

cấu khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta thời kỳ trên b Cho nhận xét

1990 847,0 1631,0 1749,0 8313,1

1997 1758,0 400,0 2821,0 26578,0

Năm Tổng giá trị X - NK Cán cân X-NK

Trang 7

Bài 23: Cho bảng số liệu: Tổng giá trị xuất nhập

khẩu và cán cân xuất nhập khẩu của nước

ta qua các thời kỳ từ 1988 – 2006

(Đơn vị: Triệu USD).

a Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu

giá trị xuất, nhập khẩu thời gian trên

b Nhận xét về sự chuyển dịch đó

2006

84717,3 -5064,9

Bài 24: Cho bảng số liệu tổng giá trị xuất, nhập khẩu thời kỳ 1980-2002 (Đơn vị: Triệu USD)

Tổng số 1652,8 3309,3 5121,4 20600,0 23162,0 36438,8 Xuất khẩu 338,6 854,2 2580,7 9300,0 11540,0 16705,8 Nhập khẩu 1314,2 2455,1 2540,7 11300,0 11622,0 19733,0

a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện rõ nhất thể hiện tình hình xuất, nhập khẩu qua các năm

b Nhận xét sự chuyển biến trong hoạt động xuất, nhập khẩu thời gian trên

Bài 25: Cho bảng số liệu sau: Tình hình sử dụng đất ở nước ta trong 2 năm 1993 và 2006

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu SD đất của nước ta năm 1993 và 2006

b Phân tích cơ cấu sử dụng đất và nêu xu hướng chuyển biến trong việc sử dụng đất ở nước ta

Bài 26: Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và sản lượng một số loại cây công nghiệp lâu năm và hàng năm của nước ta năm 1985, 1995, 2005.

Diện tích (1000 ha) Sản lượng (1000 tấn)

Cây công nghiệp lâu năm 404,9 870,5 1631,8 701,5 1748,8 3101,4 Cây công nghiệp hàng

11301,

a Vẽ biểu đồ so sánh diện tích và sản lượng của cây công nghiệp lâu năm, và hàng năm thời kì trên

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi về diện tích, sản lượng của các loại cây CN thời kỳ trên

Bài 27: Cho bảng số liệu sau:

Diện tích cây công nghiệp của nước ta thời kì từ 1975-2005 (Đơn vi: 1000 ha).

Trang 8

1995 716,7 902,3

a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình biến động diện tích gieo trồng cây CN hàng năm và cây CN lâu

năm từ 1975 - 2005

b Rút ra nhận xét và giải thích nguyên về sự mở rộng diện tích các loại cây trên

Bài 28: Cho bảng số liệu sau:

Diện tích trồng cà phê và cao su ở VN từ 1990 – 2005 (1.000 ha)

Cà phê 119,3 103,9 186,4 477,7 397,0 510,2 497,4 Cao su 221,7 212,4 278,4 394,9 394,0 440,8 482,7

a Vẽ trên cùng một biểu đồ hai đường biểu diễn thể hiện tình hình biến động diện tích gieo trồng cây cà phê và cao su ở nước ta thời kỳ trên

b Nhận xét sự thay đổi diện tích trồng giữa cây cà phê và cao su

Bài 29: Cho bảng số liệu:

Diện tích, năng suất và sản lượng lúa nước ta thời kỳ 1990 - 2005.

Diện tích

(ngàn ha)

6042,8 5659,0 6766,0 7100,0 7654,0 7504,0 7452,0 7329,0 Sản lượng

(ngàn tấn)

19225,1 22837,0 24964,0 27289,0 31394,0 34447,0 34569,0 35833,0 Năng suất

(tạ/ha)

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, năng suất và sản lượng lúa cả năm trong thời kỳ

1990 – 2005

b Nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự tăng trưởng đó

Bài 30: Cho bảng số liệu sau:

Số dự án ĐTNN ngoài được cấp GP qua các thời kì từ 1988 - 2005.

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dự án được cấp giấy phép và tổng số vốn đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam thời kì trên

b Dựa vào bảng số liệu, hãy phân tích những chuyển biến trong hợp tác quốc tế về đầu tư của Việt Nam thời kỳ

từ 1988 - 2005

Trang 9

Bài 31: Cho bảng số liệu: Về mật độ dân số các vùng của nước ta, năm 2006 ( đơn vị: người/km 2 )

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mật độ dân số các vùng của nước ta, năm 2006

b Nhận xét và so sánh, giải thích sự khác nhau đó

Bài 32: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005 ( đơn vị: tỉ USD)

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005

b Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó

Bài 33: Cho bảng số liệu: GDP phân theo thành phần kinh tế ( đơn vị: tỉ đồng)

a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự gia tăng GDP phân theo khu vực kinh tế qua các năm từ 1986 đến 2005

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó

Bài 34: Cho bảng số liệu: Sản lượng thịt các loại ( đơn vị: nghìn tấn)

a Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng sản lượng các loại thịt qua các năm

b Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó

Bài 35: Cho bảng số liệu về số dân và sản lượng lúa cả nước của nước ta qua các năm.

a Tính sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua từng năm ( kg/người/năm)

b Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng số dân, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua các năm

c Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó

Bài 36: Cho bảng số liệu: Nhiệt độ và lượng mưa của Hà nội năm 2005.

Nhiệt độ(0C) 16.4 17 20.2 23.7 27.3 28.8 28.9 28.2 27.2 24.6 21.4 18.2 Lượng mưa(mm) 18.6 26.2 43.8 90.1 188.5 230.9 288.2 318 265.4 130.7 43.4 23.4

a Tính nhiệt độ và lượng mưa trung bình trên năm

b Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện nhiệt độ, lượng mưa, nhiệt độ trung bình và lượng mưa trung bình trên năm của Hà Nội

c Nhận xét sự nhiệt độ và lượng mưa so với nhiệt độ trung bình và lượng mưa trung bình trên năm của Hà Nội

Trang 10

Bài 37: Cho bảng số liệu về quá trình đô thị hóa ở nước ta.

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta từ 1990 đến 2005

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó

Bài 38: Cho bảng số liệu Về tình hình hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005

b Nhận xét và giải thích hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005

Bài 39: Cho bảng số liệu: Về sản phẩm một số ngành công nghiệp nước ta từ 1995 – 2005

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi giá trị sản xuất một số sản phẩm công nghiệp từ 1995 đến 2005

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó

Bài 40: Cho bảng số liệu: Về sự biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 – 2005

a Vẽ biểu đồ thể hiện sự biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 - 2005

b Nhận xét và giải thích sự biến động đó

Bài 40: Cho bảng số liệu về Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta ( giá so sánh

năm 1994) (đơn vị: tỉ đồng)

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 1995 và 2005

b Nhận xét và giải thích

Bài 41: Cho bảng số liệu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005 ( đơn vị: nghìn ha)

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô và cơ diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du miền núi Bắc

Bộ, Tây nguyên năm 2005

b Nhận xét và giải thích sự giống nhau và khác nhau về sản xuất cây công nghiệp của 2 vùng này

Bài 42: Cho bảng số liệu: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng ( %)

Ngày đăng: 05/07/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w