Nêu đặc điểm chung của TB -Cấu tạo phức tạp, có hệ thống nội màng, nhiều bào quan có màng bao bọc 2.. Đặc điểm chung: -Nhân hoàn chỉnh được bao bọc bởi lớp màng - Kích thước lớn -Cấu tạo
Trang 1MÔN SINH LỚP 10
Trang 2+ Chưa cú nhõn hoàn chỉnh
+ Cấu taọ đơn giản:TBC không có hệ thống
nội màng và khụng cú cỏc bào quan có màng
bao bọc
+ Kích th ớc nhỏ 1-5μ và bằng 1/10 TB nhõn
thực, tỉ lệ S/V lớn
Tế bào nhân thực có gì khác với tế bào nhân sơ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?
Trang 38 Tế bào nhân thực
Ti thể và lục lạp(Bài 9)
Tiết 8.
Trang 4Nêu đặc điểm chung của TB nhân thực?
TẾ BÀO NHÂN SƠ
A- Đặc điểm của TB nhân thực
1 Đặc điểm chung:
Trang 5Nêu đặc điểm chung của TB
-Cấu tạo phức tạp, có hệ thống nội màng,
nhiều bào quan có màng bao bọc
2 Điểm khác nhau giữa TBTV & TBĐV
Trang 7A- ĐẶC ĐIỂM CỦA TB NHÂN THỰC
1 Đặc điểm chung:
-Nhân hoàn chỉnh (được bao bọc bởi lớp
màng)
- Kích thước lớn
-Cấu tạo phức tạp, có hệ thống nội màng,
nhiều bào quan có màng bao bọc
2 Điểm khác nhau giữa TBTV & TBĐV
Trang 8I- NHÂN TẾ BÀO
1 Cấu tạo
- Phần lớn có hình cầu, d = 5μ
-Bên ngoài được bao bọc bởi 2 lớp màng
-Bên trong là dịch nhân chứa CNS (ADN
+Prôtêin) và nhân con
B- CẤU TRÚC, CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA
TB NHÂN THỰC
Trang 10Nòi A Nòi B
Kết quả thí nghiệm chứng minh nhân có vai trò gì?
Trang 11- Là nơi lưu trữ thông tin di truyền.
- Là trung tâm điều khiển mọi hoạt
động của TB
Trang 12II TẾ BÀO CHẤT: Gồm: bào tương và các bào quan
Nghiên cứu SGK và hoàn thành phiếu học tập theo nhóm
Sau đó từng nhóm báo cáo kết quả và trình bày dựa trên kênh
hình SGK và bảng
Trang 14II Tế bào chất: Gồm: bào tương và các bào quan
Cấu trúc của các bào quan Chức năng của các bào quan Tên bào quan- Kết quả ghép
cấu trúc và chức năng
1 Có 2 lớp màng bao bọc, bên
trong chứa chất nền (strôma) và
cấu trúc grana( gồm các túi
tilacốit xếp chồng lên nhau, trên
đó chứa nhiều chất diệp lục và
enzim quang hợp)
A Chuyên tổng hợp prôtêin của
TB Lưới nội chất (LNC):
2.Là một chồng túi dẹp xếp cạnh
nhau, cái nọ tách biệt với cái kia
B Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học Ribôxôm (RBX):
3. Có 2 lớp màng: màng ngoài trơn
nhẵn; màng trong gấp khúc tạo
các mào crista, trên đó có nhiều
loại enzim hô hấp
C .- LNC hạt: tổng hợp prôtêin tiết ra ngoài cũng như prôtêin cấu tạo nên màng TB
- LNC trơn: tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hoá đường
và phân huỷ chất độc hại.
Bộ máy Gôngi:
4. Là bào quan không có màng bao
bọc; cấu tạo gồm 1 số loại ARN
và nhiều prôtein khác nhau
D Lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của TB Ti thể:
5 Là hệ thống các ống và xoang
dẹp thông với nhau Gồm 2 loại:
+LNC hạt: có đính các hạt RBX
+LNC trơn: không gắn RBX, có
đính nhiều loại enzim
E Cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho TB dưới dạng các phân tử ATP
Lục lạp:
Trang 15II Tế bào chất: Gồm: bào tương và các bào quan
Cấu trúc của các bào quan Chức năng của các bào quan Tên bào quan- Kết quả ghép
cấu trúc và chức năng
1 Có 2 lớp màng bao bọc, bên
trong chứa chất nền (strôma) và
cấu trúc grana( gồm các túi
tilacốit xếp chồng lên nhau, trên
đó chứa nhiều chất diệp lục và
enzim quang hợp)
A Chuyên tổng hợp prôtêin của
TB Lưới nội chất (LNC):
2.Là một chồng túi dẹp xếp cạnh
nhau, cái nọ tách biệt với cái kia
B Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học Ribôxôm (RBX):
3. Có 2 lớp màng: màng ngoài trơn
nhẵn; màng trong gấp khúc tạo
các mào crista, trên đó có nhiều
loại enzim hô hấp
C - LNC hạt: tổng hợp prôtêin tiết ra ngoài cũng như prôtêin cấu tạo nên màng TB
- LNC trơn: tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hoá đường
và phân huỷ chất độc hại.
Bộ máy Gôngi:
4. Là bào quan không có màng bao
bọc; cấu tạo gồm 1 số loại ARN
và nhiều prôtein khác nhau
D Lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của TB Ti thể:
5 Là hệ thống các ống và xoang
dẹp thông với nhau Gồm 2 loại:
+LNC hạt: có đính các hạt RBX
+LNC trơn: không gắn RBX, có
đính nhiều loại enzim
E Cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho TB dưới dạng các phân tử ATP
Trang 16+ LNC trơn: không đính hạt ribôxôm,
có đính nhiều loại enzim
* Chức năng:
-LNC hạt: tổng hợp prôtein
-LNC trơn: tổng hợp lipit, chuyển hóa
đường, phân giải chất độc hại…
LƯỚI NỘI CHẤT (LNC)
Trang 17Trong cơ thể, TB nào sau đây có LNC hạt phát triển?
a.TB hồng cầu b.TB bạch cầu
c.TB biểu bì d.TB cơ
LƯỚI NỘI CHẤT (LNC)
Trong cơ thể, TB nào sau đây có LNC trơn phát triển mạnh nhất:
A TB hồng cầu B TB gan C TB biểu bì D TB cơ
Trang 18RIBÔXÔM
Trang 20H 8.2 Cấu trúc và chức năng bộ máy gôngi
BỘ MÁY GÔNGI
Trang 22H 8.2 Cấu trúc và chức năng bộ máy gôngi
BỘ MÁY GÔNGI
Dựa vào hình 8.2 SGK, hãy cho biết những bộ phận nào của
TB tham gia vào việc vận chuyển 1 prôtêin ra khỏi TB?
Trang 23+Màng trong: gấp khỳc thành cỏc mào
crista, trên đó chứa nhiều enzim hụ hấp
- Bên trong ti thể cú chất nền chứa
ADN và RBX
2 Chức năng
Là “nhà máy điện” cung cấp năng l ợng cho
TB d ới dạng các phân tử ATP
Trang 25+ Grana: gồm các túi dẹt tilacôit xếp
chồng lên nhau, trên đó chứa diệp lục
và enzim quang hợp
*Chức năng:
Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học
Trang 26T i sao lá cây có màu xanh? ại sao lá cây có màu xanh? Màu xanh c a lá cây có liên ủa lá cây có liên quan t i ch c năng quang ới chức năng quang ức năng quang
h p hay không? ợp hay không?
Trang 27CỦNG CỐ:
Các bào quan trong tế bào phối hợp với nhau cùng hoạt động như thế nào?
Trang 282
3
4 5 4
3
6
Xác định tên của 1 số thành phần của TB nhân thực?
Trang 29Sản phẩm hoàn chỉnh
LNC hạt ribôxôm
trong tế bào
Prôtêin được tổng hợp từ
………… trên ………… được
gửi đến ……… bằng các
……… Tại đây, chúng được
gắn thêm các chất khác tạo nên
Trang 30CỦNG CỐ:
Trang 31-Cấu trúc và chức năng các thành phần của TB nhân thực?
-Xác định những bào quan nào có 2 lớp màng, 1 lớp màng, không có lớp màng bao bọc?
BTVN:
Trang 32Xin tr©n träng c¶m ¬n !