1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng tiết 14 phân tích đa thức thành nhân tử (toán 8)

12 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 447 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học ?1.Đặt nhân tử chung 2.. Dùng hằng đẳng thức 3.. Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử 5.. Phối hợp nhiều phương pháp.

Trang 2

sau thành nhân tử:

a) x3 – 2x2 + x = ….( x2 – 2x + 1)

= x ……

b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2.( x2 + 2x + 1 – y2)

= 2.[ ………… - y2]

= 2.[…………– y2]

= 2.(x + 1 – y) …………

x

2

( x  1)

) 1 2

( x2  x

2

) 1

(  x

) 1

( x   y

Nhân tử chung Hằng đẳng thức

Nhân tử chung Nhóm

Hằng đẳng thức

Hằng đẳng thức

Trang 3

Bài 1 Hãy cho biết bài giải sau đúng hay sai ?

= x 2 ( x 2 - 4 )

= x 2 (x 2 - 2 2 )

= x 2 ( x - 2)( x + 2)

Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö

a) x 3 + 2x 2 y + xy 2 - 9x

= x( x 2 + 2xy + y 2 - 9 )

= x[( x 2 + 2xy + y 2 ) - 9]

= x[(x + y) - 3 2 ]

= (x + y + 3 )(x + y - 3)

b) x 4 - 4x 2

Trang 4

Bài 1 Hãy cho biết bài giải sau đúng hay sai ?

= x 2 ( x 2 - 4 )

= x 2 (x 2 - 2 2 )

= x 2 ( x - 2)( x + 2)

Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö

a) x 3 + 2x 2 y + xy 2 - 9x

= x( x 2 + 2xy + y 2 - 9 )

= x[( x 2 + 2xy + y 2 ) - 9]

= x[(x + y) - 3 2 ] = (x + y + 3 )(x + y - 3)

b) x 4 - 4x 2

a) x 3 + 2x 2 y + xy 2 - 9x

= x( x 2 + 2xy + y 2 - 9 )

= x[( x 2 + 2xy + y 2 ) - 9]

= x[(x + y) 2 - 3 2 ] = x( x + y + 3 )(x + y - 3)

ntc nhóm hđt hđt

ntc hđt hđt

Trang 5

Bài 54b(SGK) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

2x – 2y – x2 + 2xy – y2

Nhóm 2 hạng tử đầu vào một nhóm Nhóm 3 hạng tử sau vào một nhóm

Trang 6

Bài 57(SGK) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

= x2 - x -3x + 3

= (x2 - x) - (3x - 3)

= x(x -1) - 3(x -1)

= (x -1)(x - 3)

a) x2 - 4x + 3

2

1 2

:

TQ ax bx c

bx b x b x

b b a c

b b b

2 4 3

xx

1 1; 2 3

 

 



1; 4; 3

ab  c

1 2 3 1.3

b ba c  

b b  b

( 1)( 3)

  

Trang 7

Bài 57(SGK) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

= x2 - x -3x + 3

= (x2 - x) - (3x - 3)

= x(x - 1) - 3(x -1)

= (x - 1)(x - 3)

a) x2 - 4x + 3 a) x2 - 4x + 3

= x2 - 4x + 4 - 1

= (x2 - 4x + 4) - 1

= (x - 2)2 - 12

= (x - 2 - 1)(x - 2 + 1)

= (x - 3)(x - 1)

Trang 8

B i 56ài 56 (b)(SGK): TÝnh nhanh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

b) x2 - y2 - 2y - 1 t¹i x = 93 vµ y = 6

Trang 9

Bài 55(SGK) Tìm x biết

a) x3 - x = 0

4 1

x.( x2 - ) = 0

4 1

x ( x - ) ( x + ) = 0

2

1 2

1

0 2

1

0 2

1 0

x

x

x

2 1 2 1 0

x x x

b) x2 (x -3) +12 - 4x = 0

x2( x - 3) + ( 12 - 4x) = 0

x2( x - 3) + 4(3 - x) = 0

x2( x - 3) - 4(x - 3) = 0 ( x - 3)( x2 - 4) = 0

( x - 3)( x - 2)( x + 2) = 0

0 2

0 2

0 3

x x

x

2 2

3

x x x

Vậy x = 0; x = 1

2

Vậy x = 2; x = -2; x = 3

Trang 10

Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học ?

1.Đặt nhân tử chung

2 Dùng hằng đẳng thức

3 Nhóm hạng tử

4 Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử

5 Phối hợp nhiều phương pháp

Trang 11

Hướng dẫn về nhà

* ¤n l¹i c¸c ph ¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö BTVN : 52, 57b.c.d ; 58 , 55b/ 25 SGK

* ¤n l¹i qui t¾c chia hai luü thõa cïng c¬ sè

H íng dÉn vÒ nhµ bµi 58/25 SGK

Ph©n tÝch n3 – n thµnh tÝch ba thõa sè l 3 sè nguyªn liªn tiÕp ài 56

- TÝch hai sè nguyªn liªn tiÕp chia hÕt cho 2

- TÝch ba sè nguyªn liªn tiÕp chia hÕt cho 3

- Vì (2,3)=1 nªn tÝch ba sè nguyªn liªn tiÕp chia hÕt cho 6

Ngày đăng: 03/06/2020, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w