Tình hình phát triển kinh tế II.. Vị trí địa lí Em hãy quan sát bản đồ Châu Á và bản đồ tự nhiên Nhật bản nêu vị trí địa lí của Nhật Bản?... New York Mác XâyKobe Singapore Rotterdam Hou
Trang 1Em hãy quan sát những hình ảnh sau và cho
biết đây là đất nước nào?
NÚI PHÚ SĨ
Tiết 21 – Bài 9 : NHẬT BẢN
§ 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH
TẾ.
Trang 2Núi cao nhất: Phú Sĩ (3776m)
Trang 4Tiết 21 – Bài 9 : NHẬT BẢN
§ 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH
TẾ.
III Tình hình phát triển kinh tế
II Dân cư
I Điều kiện tự nhiên
Trang 5I Điều kiện tự nhiên
1 Vị trí địa lí
Em hãy quan sát bản đồ Châu Á và bản đồ tự nhiên Nhật bản nêu
vị trí địa lí của Nhật Bản?
Trang 6I Điều kiện tự nhiên
1 Vị trí địa lí
Trang 7I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1 Vị trí địa lý
-. Nằm ở Đông Á
- Gồm 4 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ
- Gần Tr.Quốc, Hàn Quốc, Nga, Đông Nam Á
-. Khu vực vỏ Trái Đất không ổn định
Trang 8New York Mác Xây
Kobe
Singapore
Rotterdam
Houston
Quan sát hình ảnh sau cho biết vị trí địa lí Nhật Bản cĩ những thuận lợi
và khĩ khăn gì trong phát triển kinh tế?
Trang 9Cảng container Tokyo Nhật Bản
Trang 10Thảm họa
Trang 11Nằm trong ‘‘ Vành đai lửa Thái Bình Dương’’ – nơi địa chấn phức tạp: Động đất, núi lửa, sóng thần
Trang 12I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Thuận lợi Khó khăn
- Trong khu vực có nền
kinh tế phát triển năng
động, thuận lợi giao
lưu…
- Phát triển tổng hợp kinh
tế biển.
- Tổ chức sản xuất, thông tin liên lạc, giao thông vận tải.
- Nhiều thiên tai: động đất, núi lửa
1 Vị trí địa lý
Trang 13I Điều kiện tự nhiên
2 Tài nguyên thiên nhiên
Trang 16- Khí hậu gió mùa
- Thay đổi từ Bắc xuống Nam( ôn đới -> cận nhiệt)
Khoáng sản - Nghèo (sắt, than đá)
Trang 17II Dân cư
Dựa vào bảng số liệu và biểu đồ em hãy cho biết đặc điểm dân số và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản biến động như thế nào?
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi Nhật Bản
2025 (dự báo)
Trang 18? Nhận xét phân bố dân cư Nhật Bản?
Trang 20II Dân cư
- Dân cư đông: 127,7 tr người (2005)
- Tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp 0,1% ( 2005)
- Cơ cấu dân số già
- Dân cư tập trung ở các thành phố lớn ven biển
- Người lao động cần cù, tích cực, ý thúc tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.
- Coi trọng giáo dục, coi giáo dục là quốc sách hàng đầu
Trang 21III Tình hình phát triển kinh tế
Sau chiến tranh thế giới thứ 2: Kinh tế khủng hoảng
Trang 23III TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Nền kinh tế Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay
Trang 24III Tình hình phát triển kinh tế
Trang 25(%)
Nhận xét Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1950 – 1973 Nguyên nhân ?
Trang 26III Tình hình phát triển kinh tế
Trang 271980 1986 1990 1995 1997 1999 2001 2003 2005 0
III Tình hình phát triển kinh tế
Trang 28(%)
TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1990 - 2005
? Nhận xét tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thời kì 1973 - 2005
Trang 29III Tình hình phát triển kinh tế
2 Giai đoạn 1973 –> nay
-1973 – 1974 và 1979 – 1980: tốc độ tăng GDP giảm 2,6% (1980) do khủng hoảng năng lượng thế giới
- 1986 – 1990: tăng 5,3% Do điều chỉnh chiến lược
-Từ 1991 tốc độ tăng chậm lại: ( 1997 – 1,9 % )
- Năm 2005: Cường quốc kinh tế, tài chính thứ 2
Trang 30Giáo dục
Trang 31Củng cố bài
Câu 2 Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là:
A. Vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp
B. Vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại
C. Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công
D. Vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm
C
Trang 32Dựa vào bảng “ Sự biến động cơ cấu dân số Nhật Bản theo độ tuổi” và sách giáo khoa, hoàn thành bài tập sau:
1. Qui mô dân số Nhật Bản:
4 Phân bố dân cư:
A Đồi núi B Thành Phố Ven biển