1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử THPT quốc gia môn vật lý

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Một vật dao động điều hòa, thương số giữa gia tốc và … có giá trị không đổi theo thời gian.. Công suất tiêu thụ của mạch điện là Câu 6: Một bức xạ hồng ngoại truyền trong môi trư

Trang 1

1

SỞ GD&ĐT TP HCM

TRƯỜNG THCS- THPT

TRẦN CAO VÂN

(Đề thi gồm có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: KHTN Môn thi: Vật lí

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Một vật dao động điều hòa, thương số giữa gia tốc và … có giá trị không đổi theo thời gian Đại lượng còn thiếu trong dấu “…” là

Câu 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Nguồn có điện trở

trong r = 1 , R 1 = 2 , R 2 = 3 , R 3 = 6 Tỉ số cường

độ dòng điện mạch ngoài khi K ngắt và khi K đóng là ngat

dong

I I

bằng

3

C 3

Câu 3: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn

đều Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K Khi nhảy lên quỹ đạo N, electron có tốc độ bằng

A v

v

v 4

Câu 4: Cho biết khối lượng hạt nhân 23492U là 233,9904 u Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtrôn lần lượt là m p = 1,007276 u và m n = l,008665 u Độ hụt khối của hạt nhân 23492U bằng

Câu 5: Đặt điện áp u=200 2cos100πt V( ) vào hai đầu mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=1 H

π

nối tiếp với tụ điện có điện dung

-4

2.10

π Công suất tiêu thụ của mạch điện là

Câu 6: Một bức xạ hồng ngoại truyền trong môi trường có chiết suất 1,4 thì có bước sóng 3 µm và một bức xạ tử ngoại

truyền trong môi trường có chiết suất 1,5 có bước sóng 0,14 µm Tỉ số năng lượng photôn 2 và photôn 1 là

A 24 lần B 50 lần C 20 lần D 230 lần

Câu 7: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều

có giá trị hiệu dụng U Nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện U C =0,5U thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần

U R = x.U Giá trị x là

Câu 8 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m Tác dụng lên vật ngoại lực F =

20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Lấy = 10 Giá trị của m là 2

Câu 9: Biết h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không Nếu trong một môi trường ta biết được bước sóng

của lượng tử bằng λ và năng lượng là , thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó bằng

E,r

R 1

R 2

R 3

K

Trang 2

A n =hc.

 B

h

c

=

h

n= 

D

h n c

=

Câu 10: Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí, đặt hai điện tích 6

1

q = − 2,7.10 C− ,q2 =6,4.10 C−6 Xác định lực điện do hai điện tích này tác dụng lên 6

3

q =4.10 C− đặt tại C Biết AC = 6 cm, BC = 8 cm

Câu 11: Một sóng cơ truyền dọc theo chiều trục Ox với phương trình u=2cos 40( t−2x) (mm) với x đo bằng cm,

t đo bằng giây(s) Chu kì dao động của sóng cơ là

Câu 12: So với trong chân không thì bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong môi trường có chiết suất n đối với ánh sáng

đơn sắc này sẽ

Câu 13: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Biết hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s, vận

tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s và 1 eV = 1,6.10−19 J Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A 0,33 µm B 0,22 µm C 0,66 10−19 µm D 0,66 µm

Câu 14: Hai dao động điều hòa cùng phương có đồ thị mô tả như hình vẽ Gọi (x1t1 , x 2t1 ), (x 1t2 , x 2t2 ) lần lượt là các tọa

độ của x 1 và x 2 ở các thời điểm t 1 và t 2 như trên đồ thị Biểu thức đúng là

A x1t1+ x2t1=− 3 3cm B. x1t1+ x2t1=− 4,5cm

C x1t2− x2t2= 3 3cm D x1t2− x2t2= 3cm

Câu 15 : Trên mặt nước hai nguồn đồng bộ A,B phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng bằng 4 cm Khi xảy ra giao thoa

ổn định thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn là

Câu 16: Đặt điện áp u = 200 2cos(100t) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần 50  thì cường độ

dòng điện hiệu dụng qua mạch là

Câu 17 Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động

điều hòa theo phương thẳng đứng Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc

ly độ x của vật m theo thời gian t Tần số dao động của con lắc lò xo có giá

trị là

A 1,5 Hz B 1, 25 Hz

C 0,5 Hz D 0,8 Hz

Câu 18 Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A mạch tách sóng B mạch phát sóng điện từ cao tần

C mạch khuếch đại D mạch biến điệu

x2(cm)

(x2)

(x1)

t2

t1

O

1

3

x1(cm)

2 1,5

t(s)

t(s)

4

x(cm)

1

O

Trang 3

3

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn là 1,5 m Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 cùng phía so với vân trung tâm là 4,5 mm Bước sóng dùng trong thì nghiệm là

A λ = 0,4µm B λ = 0,5µm C λ = 0,6µm D λ = 0,45µm

Câu 20: Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng Sóng truyền trên dây có bước sóng là 40 cm Chiều dài sợi dây là

Câu 21: Cho phản ứng 1737Cl p + 11 → Ar n1837 + 10 Phản ứng này tỏa ra hay thu vào bao nhiêu năng lượng?

Biết mAr = 36,956889 u, mCl = 36,956563 u, mn = 1,008665 u, mp = 1,007276 u, 1 u 931,5 MeV / c = 2

Câu 22 Một nguồn âm điểm phát ra sóng âm theo mọi hướng trong một môi trường đồng tính, đẳng hướng Tại một

điểm M trong môi trường nhận được sóng âm Nếu cường độ âm tại M tăng gấp 10 lần thì

A Mức cường độ âm tăng thêm 10 dB B Mức cường độ âm tăng 10 lần

C Mức cường độ âm giảm 10 lần D Mức cường độ âm tăng thêm 10 B

Câu 23 Đồng vị nNa24 là chất phóng xạ β-, trong 10 giờ đầu người ta đếm được 1015 hạt β- bay ra Sau 30 phút kể từ

khi đo lần đầu người ta lại thấy trong 10 giờ đếm được 2,5.10 14 hạt β- bay ra Tính chu kỳ bán rã của đồng vị nói trên

Câu 24 Con lắc lò xo dao động điều hòa tự do trên mặt phẳng ngang dọc theo trục Ox với O là vị trí cân bằng, có phương

trình dao động là x = 10cos(5t) (cm) Biết khối lượng của vật nặng là 1 kg, lấy 2  10 Độ cứng của lò xo là

A 100 N

N

250

N

150

N

200

m

Câu 25 Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc g = π2 m/s 2 với tần số góc π rad/s Chiều dài của con lắc đơn là

Câu 26: Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường Khi từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng  trong một

khoảng thời gian t thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

A.e c 2

t



= −

2

c

t

e = − 

t

e = − 

 D.e c

t



= −

Câu 27: Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng π

3

  Điện áp tức thời có giá trị cực đại là

Câu 28: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm Đây là thấu kính

A hội tụ có tiêu cự 24 cm B phân kì có tiêu cự 8 cm

C hội tụ có tiêu cự 8 cm D phân kì có tiêu cự 24 cm

Câu 29: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C

mắc nối tiếp như hình vẽ Nếu đặt điện áp xoay chiều u U cos( ω.t ) = 0 vào hai điểm

A, M thì thấy cường độ dòng điện qua mạch sớm pha π

4 rad so với điện áp trong

mạch Nếu đặt điện áp đó vào hai điểm A, B thì thấy cường độ dòng điện trễ pha π

4 rad so với điện áp hai đầu đoạn mạch Tỉ số giữa cảm kháng của cuộn dây và dung kháng của tụ điện có giá trị là.

B

M

Trang 4

A 2 B 0,5 C 1 D 3

Câu 30: (TCV-2021) Đặt điện áp xoay chiều u=U 2 cos tcó giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần L, biến

trở R và tụ điện C Gọi U RL là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

gồm cuộn dây và biến trở R, U C là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ C,

U L là điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L Hình bên là đồ thị

biểu diễn sự phụ thuộc của U RL , U L và U C theo giá trị của biến trở R

Khi R = 2R 0 , thì điện áp hiệu dụng U L bằng:

A

13

U

B

2 2

U

C 2

13

U

D

2 3

U

Câu 31: Tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s Một đài phát

thanh, tín hiệu từ mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10 6 Hz đưa

đến bộ phận biến điệu để trộn với tín hiệu âm tần có tần số f a = 1000 (Hz) Sóng điện từ do đài phát ra có bước sóng là

Câu 32: Cường độ dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà chỉ cùng pha với điện áp giữa hai đầu

điện trở trong trường hợp nào?

A Mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện B Mạch chỉ chứa điện trở thuần R

C Mạch RLC nối tiếp không xảy ra cộng hưởng điện D Trong mọi trường hợp

Câu 33 Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 µF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 µH

Điện trở thuần của mạch không đáng kế Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 4,5 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A 0,225 A B 7,5 2 mA C 15 mA D 0,15 A

Câu 34: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực, phần cảm là rôto quay với tốc độ 375vòng/phút Tần số

của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là

Câu 35: Điện năng từ một trạm phát điện có công suất không đổi được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây

truyền tải một pha Biết điện áp hai đầu trạm phát luôn cùng pha với cường độ dòng điện Khi điện áp là 20 kV thì hiệu suất truyền tải là 60% và đáp ứng được 90% nhu cầu sử dụng Để đáp ứng được đủ nhu cầu sử dụng thì điện áp nơi truyền tải phải là

Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà dọc theo trọc ox theo phương

thẳng đứng, đồ thị biểu diễn lực đàn hồi tác dụng lên vật biến đổi theo thời gian như hình vẽ

Biết biên độ dao động của vật bằng 10 cm Chọn chiều dương trục ox thẳng đứng hướng lên

lấy g = 10 m/s 2  π 2 m/s 2 Tốc độ dao động của vật tại thời điểm t 1 là

A 10 π cm / s B 10 π 3 cm / s

C 20 πcm / s D 10 π 2 cm / s

Câu 37: Đồng vị 23892U sau một chuỗi phóng xạ α và β - biến đổi thành 20682Pb Số phóng xạ α và β - trong chuỗi là

A 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ β- B 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ β-

C 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ β- D 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ β-

O

t (s)

F (N)

t 1

3R 0

U RL , U L ,U C

0

2R

O

0

Trang 5

5

Câu 38: Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối lượng 1 kg ,

sợi dây rất nhẹ có chiều dài 2,5 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò xo, đầu còn lại nối với

giá treo cố định Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến dạng, lò xo luôn có phương thẳng

đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống

dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s 2 Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s 2 Biên độ dao

động của m sau khi giá đỡ D rời khỏi nó là

Câu 39: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng 12 (cm) đang dao

động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 5 cm, Điểm M trên mặt nước thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB dao động cùng pha với hai nguồn cách đường thẳng AB một khoảng nhỏ nhất là

A 2 cm B 2,8 cm C 2,4 cm D 3 cm

Câu 40: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Đặt vào hai đầu đoạn

mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V và tần số f không đổi Điều chỉnh để R = R 1 = 50Ω thì công suất tiêu thụ của mạch là P 1 = 60W và góc lệch pha của điện áp và dòng điện là  1 Điều chỉnh để R = R 2 = 25Ω thì công suất tiêu thụ của mạch là P 2 và góc lệch pha của điện áp và dòng điện là  2 với cos 2  1 + cos 2  2 = 3.

4 Tỉ số

2 1

P

P bằng

-Hết -

m

D

Trang 6

Họ tên: Số báo danh:

Câu 1: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực, roto quay với tốc độ n vòng/s Tần số

của dòng điện do máy phát ra là

60 D 60np

Câu 2: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện

dao động điện từ tự do Gọi U là điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện; u và i tương ứng là điện áp giữa hai 0

đầu tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là

A 2 2 2

0

i LC(U u ) B i2 C(U20 u )2

L

 

C i2  LC(U20u )2 D i2 L(U20 u )2

C

 

Câu 3: Cho hai điện tích điểm có điện tích tương ứng là q , q đặt cách nhau một đoạn r Hệ đặt trong chân 1 2 không Độ lớn lực tương tác điện F giữa hai điện tích được xác định theo công thức

A 1 2

2

q q

r

1 2

q q

r

1 2 2

q q

r

2

q q

r

Câu 4: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

A Máy biến áp có thể tăng điện áp

B Máy biến áp có thể giảm điện áp

C Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

D Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

Câu 5: Năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian, qua một đơn vị điện tích đặt vuông góc

với phương truyền âm gọi là

A biên độ của âm B độ to của âm C mức cường độ âm D cường độ âm

Câu 6: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc  Tại thời điểm vật có li độ x thì gia tốc của vật có giá trị là a Công thức liên hệ giữa x và a là

A a  2x B a 2x C x 2a D x 2a

Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình xAcos10t(t tính bằng s) Tại thời điểm t = 2s, pha của dao động là

A 5 rad B.10 rad C 40 rad D 20 rad

Câu 8: Công thức đúng về tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang là

A f 2 k

m

  B f 2 k

m

1 k

Câu 9: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ A và tốc độ cực đại v0 Tần số dao động của vật

A v0

2 v A

C

0

A

2 A v

Câu 10: Chọn kết luận đúng Tốc truyền âm nói chung lớn nhất trong môi trường

A rắn B lỏng C khí D chân không

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TRÃI

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Ngày thi: 10/1/2021 - Đề thi có 40 câu, 5 trang

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 102

Trang 7

Trang 2/5 mã đề thi 102

Câu 11: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước

sóng được tính theo công thức

A λ = vf B λ = 2vf C λ = v/f D λ = 2v/f

Câu 12: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

e 220 2 cos 100 t V

4

  Giá trị cực đại của suất điện động này là

A 110 V B 110 2V C 220 2V D 220V

Câu 13: Đặt điện áp uU cos t (V)0  vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có phương trình là

A U0

0 U

2

L 2

C U0

0 U

2

L 2

Câu 14: Một vòng dây dẫn tròn tâm O, bán kính R Cho dòng điện cường độ I chạy trong vòng dây đó Hệ đặt

trong chân không Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây được xác định theo công thức

A B 2 10 7 I

R

  B B 4 10 7 I

R

  C B 2.10 7 I

R

R

 

Câu 15: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (cuộn dây cảm thuần) một điện áp xoay

chiều Gọi Z , Z tương ứng là cảm kháng của cuộn dây, dung kháng của tụ điện Tổng trở Z của mạch điện L C

A ZRZLZC B Z = R

C ZR2(ZCZ ) L 2 D Z R2(ZCZ ) L 2

Câu 16: Trong máy phát thanh đơn giản, thiết bị dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần

số là

A mạch biến điệu B antent C mạch khuếch đại D micro

Câu 17: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x 1  A cos 1    t 1 và

x  A cos    t Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên Hệ thức nào sau đây luôn

đúng?

A AA1A 2 B A1 A2  A  A1 A 2

C A  A1 A 2 D A A12A 22

Câu 18: Cho biết cường độ âm chuẩn là 12

W

I 10

m

 Mức cường độ âm tại một điểm là L = 40 dB, cường

độ âm tại điểm này có giá trị là

A I 10 8 W2

m

 B I 10 10 W2

m

 C I 10 9 W2

m

 D I 10 4 W2

m

Câu 19: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1,2 m căng ngang, hai đầu cố định Trên dây có sóng dừng ổn định

với 3 bụng sóng Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 100 m/s B 120 m/s C 60 m/s D 80 m/s

Câu 20: Tiến hành thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh viết được kết quả đo của

bước sóng là 75 ±1 cm, tần số của âm là 440 ± 10 Hz Sai số tương đối của phép đo tốc độ truyền âm là

Trang 8

Câu 21: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường bằng

10 m/s2 Chiều dài dây treo của con lắc là

A 25 cm B 62,5 cm C 2,5m D 40 cm

Câu 22: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động điều hòa dọc

theo trục Ox (gốc O tại vị trí cân bằng của vật) có phương nằm ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy 2

10

  Cơ năng của con lắc có giá trị là

A 0,10 J B 0,50 J C 0,05 J D 1,00 J

Câu 23: Một vật nhỏ có khối lượng 250 g dao động điều hòa dọc theo trục Ox (gốc O tại vị trí cân bằng của

vật) thì giá trị của lực kéo về có phương trình F 0, 4cos4t N  (t đo bằng s) Biên độ dao động của vật có giá trị là

A 8 cm B 6 cm C 12 cm D 10 cm

Câu 24: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng

của tụ điện

A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm đi 2 lần D Giảm đi 4 lần

Câu 25: Một mạch điện chỉ có tụ điện Nếu đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều

uU 2 cos 100 t   (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2A Nếu đặt vào hai đầu mạch

điện một điện áp xoay chiều u U 2 cos 120 t (V)

2

  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 26: Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình

8 0

B B cos 2 10 t T

3

    

  (tính bằng giây) Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên để cường độ điện trường tại

điểm đó bằng 0 là

A

8

10

s

8

8

10 s

9

C

8

10 s

12

D

8

10 s

6

Câu 27: Vật sáng AB phẳng, mỏng đặt vuông góc trên trục chính của một thấu kính (A nằm trên trục chính),

cho ảnh thật A’B’ lớn hơn vật 2 lần và cách vật 24 cm Tiêu cự f của thấu kính có giá trị là

A f 12 cm B f  16 cm C f 16cm

3

 D f 16cm

3

 

Câu 28: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện có công suất 1 MW đến nơi tiêu thụ bằng đường

dây tải điện một pha Biết điện trở tổng cộng của đường dây bằng 50 , hệ số công suất của nơi tiêu thụ bằng

1, điện áp hiệu dụng đưa lên đường dây băng 25 kV Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây

thì hiệu suất truyền tải điện năng bằng

Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là một biến trở,

4

2 2

 , điện áp giữa hai đầu mạch điện có phương trình u100 2cos100 t (V) , thay đổi giá trị của R thì thấy có hai giá trị đều cho cùng một giá trị của công suất, một trong hai giá trị là 200  Xác định giá trị thứ hai của R

Câu 30: Có x nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động là 3 V điện trở trong là 2Ω mắc

với mạch ngoài là một bóng đèn loại( 6V- 6W) thành một mạch kín Để đèn sáng bình thường thì giá trị của x

A x = 3 B x = 6 C x = 4 D x = 2

Trang 9

Trang 4/5 mã đề thi 102

Câu 31: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 10N/m, khối lượng của

vật nặng là m = 100g, vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng Kéo vật dọc theo trục lò xo, ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3 2 cm rồi thả nhẹ, sau đó vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox trùng với trục lò xo, gốc O tại

vị trí cân bằng của vật Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí x = - 3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

x 3 2 cos 10t cm

4

3

x 3cos 10t cm

4

x 3 2 cos 10t cm

4

Câu 32: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 10g, lò xo nhẹ độ cứng 10N

m đang đứng yên trên mặt

phẳng nằm ngang không ma sát, lấy 2

10

  Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn có tần số f thay đổi được Khi tần số của ngoại lực tương ứng có giá trị lần lượt là f1 = 3,5Hz; f2 = 2Hz; f3 = 5Hz thì biên độ dao động của vật có giá trị tương ứng là A , A , A1 2 3 Tìm biểu thức đúng?

A A2 A1A3 B A1A2A3 C A1A3 A2 D A3 A2 A1

Câu 33: Có hai con lắc lò xo giống nhau đều có khối lượng vật nhỏ là

m = 400g, cùng độ cứng của lò xo là k Mốc thế năng tại vị trí cân

bằng O Cho đồ thị li độ x1, x2 theo thời gian của con lắc thứ nhất và

con lắc thứ hai như hình vẽ Tại thời điểm t con lắc thứ nhất có động

năng 0,06J và con lắc thứ hai có thế năng 0,005J Chu kì của hai con

lắc có giá trị là

A 0,25s B 1s

Câu 34: Trên một một sợi dây đang có sóng dừng, phương trình sóng tại một điểm trên dây là

u2sin 0,5 x cos 20 t  0,5 mm; trong đó u là li độ dao động của một điểm có tọa độ x trên dây

ở thời điểm t; với x tính bằng cm; t tính bằng s Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 120 cm/s B 40 mm/s C 40 cm/s D 80 cm/s

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức uU cos t V0    trong đó U ,0  không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Tại thời điểm t , điện áp tức thời ở hai đầu RLC lần lượt là 1

u 50V, u 30V, u  180V Tại thời điểm t các giá trị trên tương ứng là 2 uR 100V, uL uC 0V

Điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch là

A 100 3V B 200V C 50 10V D 100V

Câu 36: Đặt điện áp u U 2 cos t  (V) (U và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C = C1 thì công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại là 200W Điều chỉnh C = C2 thì hệ số công suất của mạch là 3

2 Công suất tiêu thụ của mạch khi đó là

A 50 3 W B 150W C 100 3 W D 100W

0

5

10

-10

x 2

x 1

t (s)

x (cm)

Trang 10

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều 0  

2

T

   

  vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ 1 Biết

R  r 30 Đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB theo thời gian như hình vẽ 2 Công suất của mạch AB có

giá trị gần đúng là

Câu 38: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200N/m , quả cầu m có khối lượng 1kg đang dao động điều hòa

theo phương thẳng đứng với biên độ 12,5cm Ngay khi quả cầu xuống đến vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng 500g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc độ 6m/s tới dính chặt vào M Lấy 2

g10m / s Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa Biên độ dao động của hệ hai vật sau va chạm là

A 10 cm B 20 cm C 17,3 cm D 21cm

Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng

tần số, cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm Một đường thẳng   song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm, cắt đường trung trực của AB tại điểm C Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại trên   nằm về hai phía điểm C gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A 2 cm B 3,75 cm C 2,25cm D 3,13cm

Câu 40: Cho mạch điện AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm R,C và đoạn

MB gồm hộp kín X có thể chứa hai trong ba phần tử: điện trở, tụ điện và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiềuu120 2cos100 t (V) thì cường độ dòng điện ở mạch là

i 2 2cos 100 t A

12

  Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và MB vuông pha với nhau Dùng vôn

kế lí tưởng lần lượt mắc vào hai đầu đoạn mạch AM, MB thì số chỉ vôn kế tương ứng là U , U , cho 1 2

U  3U Giá trị của mỗi phần tử trong hộp X là

A R = 36,74 Ω , C = 1,5.10-4 F B R = 25,98 Ω, L = 0,048 H

C R = 21,2 Ω, L = 0,068H D R = 36,74 Ω và L = 0,117H

B A

A

L,r

t(s)

uAN

uMB

Ngày đăng: 03/07/2021, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w