1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI KH II VAT LI 6

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 24,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự đông đặc là gì ?Hãy cho một ví dụ về sự nóng chảy và một ví dụ về sự đông đặc Câu16: Hình dưới đây, vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun sôi và để nguội một [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲII, MÔN VẬT LÍ LỚP 6.

Tên

chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Đòn

bẩy,rò

ng rọc

Nêu được tác

dụng của ròng

rọc cố định và

ròng rọc động.

Tác dụng của đòn bẩy là giảm và thay đổi hướng của lực tác dụng vào vật

Dùng ròng rọc động để đưa một vật lên cao, ta được lợi hai lần

về lực nhưng thiệt về hai lần đường đi.

Số câu

Số

Sự nở

nhiệt

của

các

chất

: Nhận biết được

các chất khí khác

nhau nở vì nhiệt

giống nhau.

Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất lỏng.

Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn.

Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn, nếu bị ngăn cản thì gây

ra lực lớn để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.

Số

câu

hỏi

Số

Sự

chuyể

n thể

của

Mô tả được quá

trình chuyển từ

thể lỏng sang thể

Dựa vào đặc điểm

về nhiệt độ của quá trình chuyển

Tìm hiểu sự phụ thuộc của hiện tượng bay hơi

Trang 2

các

chất

rắn của các chất.

Nêu được đặc

điểm về nhiệt độ

của quá trình

đông đặc

thể từ thể lỏng sang thể rắn của các chất để giải thích được một số hiện tượng trong thực tế

đồng thời vào nhiều yếu tố:

nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

Số câu

Số

TS

câu

TS

10,0 (100

%) TRƯ

ỜNG

THCS

NGU

YỄN

DU

Họ và tên

Lớp:

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN: VẬT LÍ 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 3

ĐỀ A

I.TRẮC NGHIỆM: (Phần trắc nghiệm 3,0 điểm- Thời gian làm bài 12 phút)

(Đề này gồm 02 trang)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Câu nói nào đúng về ròng rọc cố định:

A Chỉ có tác dụng đổi hướng lực kéo

B Chỉ có tác dụng thay đổi độ lớn của lực kéo

C Thay đổi cả hướng và độ lớn của lực kéo

D Không làm thay đổi yếu tố nào của lực kéo

Câu 2 Khi quan sát sự nóng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nóng chảy thì

A Nhiệt độ của băng phiến không thay đổi

B Nhiệt độ của băng phiến tăng

C Nhiệt độ của băng phiến giảm

D Nhiệt độ của băng phiến ban đầu tăng sau đó giảm

Câu 3 Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đúng?

A Rắn, khí, lỏng B Rắn, lỏng, khí C Khí, rắn, lỏng D Lỏng, khí, rắn

Câu 4 Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là:

A Hầu hết các chất nở ra khi nóng lên

B Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

C Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

D Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

Câu 5 Đại lượng nào sau đây sẽ tăng khi nung nóng một vật rắn?

Trang 4

A Khối lượng riêng của vật B Thể tích của vật

C Khối lượng của vật D Trọng lượng của vật

Câu 6 Tại sao ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?

A Vì không thể hàn hai thanh ray được B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C Vì chiều dài của thanh ray không đủ D Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra

Câu 7 Người ta dùng cách nào sau đây để mở nút thủy tinh của một chai thủy tinh bị kẹt?

A Hơ nóng nút chai B Hơ nóng đáy chai

C.Hơ nóng thân chai D Hơ nóng cổ chai

Câu 8 Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

A Nước trong cốc càng nóng B Nước trong cốc càng nhiều

C Nước trong cốc càng ít D Nước trong cốc càng lạnh

Câu 9 Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:

A Vỏ quả bóng bàn nóng lên nở ra.

B Nước tràn qua khe hở vào trong quả bóng bàn.

C Vỏ quả bóng bàn bị nóng mềm ra và quả bóng phồng lên

D Không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra

Câu 10 Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để:

A Dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

B Hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C Giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

D Đỡ tốn diện tích đất trồng

Câu 11 Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là:

A 370C B 350C C 1000C D 420C

Câu 12 Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng ?

A Nóng chảy và bay hơi C Bay hơi và đông đặc

B Nóng chảy và đông đặc D Bay hơi và ngưng tụ

Trang 5

-o0o -TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2011 – 2012

Trang 6

Họ và tên

Lớp: 6………

ĐỀ B

MÔN: VẬT LÍ 6

Thời gian làm bài: 45 phút

I.TRẮC NGHIỆM: (Phần trắc nghiệm 3,0 điểm- Thời gian làm bài 12 phút)

(Đề này gồm 02 trang)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng ?

A Nóng chảy và bay hơi C Bay hơi và đông đặc

B Nóng chảy và đông đặc D Bay hơi và ngưng tụ

Câu 2 Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là:

A 370C B 350C C 1000C D 420C

Câu 3 Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để:

A Dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

B Hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C Giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

D Đỡ tốn diện tích đất trồng

Câu 4 Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:

A Vỏ quả bóng bàn nóng lên nở ra.

B Nước tràn qua khe hở vào trong quả bóng bàn.

C Vỏ quả bóng bàn bị nóng mềm ra và quả bóng phồng lên

D Không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra

Câu 5 Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

A Nước trong cốc càng nóng B Nước trong cốc càng nhiều

C Nước trong cốc càng ít D Nước trong cốc càng lạnh

Câu 6 Tại sao ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?

A Vì không thể hàn hai thanh ray được B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

Trang 7

C Vì chiều dài của thanh ray không đủ D Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra.

Câu 7 Người ta dùng cách nào sau đây để mở nút thủy tinh của một chai thủy tinh bị kẹt?

A Hơ nóng nút chai B Hơ nóng đáy chai

C.Hơ nóng thân chai D Hơ nóng cổ chai

Câu 8 Đại lượng nào sau đây sẽ tăng khi nung nóng một vật rắn?

A Khối lượng riêng của vật B Thể tích của vật

C Khối lượng của vật D Trọng lượng của vật

Câu 9 Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là:

A Hầu hết các chất nở ra khi nóng lên

B Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

C Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

D Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

Câu 10 Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đúng?

A Rắn, khí, lỏng B Rắn, lỏng, khí C Khí, rắn, lỏng D Lỏng, khí, rắn

Câu 11 Khi quan sát sự nóng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nóng chảy thì

A Nhiệt độ của băng phiến không thay đổi

B Nhiệt độ của băng phiến tăng

C Nhiệt độ của băng phiến giảm

D Nhiệt độ của băng phiến ban đầu tăng sau đó giảm

Câu 12 Câu nói nào đúng về ròng rọc cố định:

A Chỉ có tác dụng đổi hướng lực kéo

B Chỉ có tác dụng thay đổi độ lớn của lực kéo

C Thay đổi cả hướng và độ lớn của lực kéo

D Không làm thay đổi yếu tố nào của lực kéo

Trang 8

-o0o -KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN: VẬT LÍ 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 9

I.TỰ LUẬN: (Phần tự luận 7,0 điểm- Thời gian làm bài 33 phút)

(Đề này gồm 01 trang)

Câu 13 Tại sao khi rót nước nóng ra khỏi phích nước rồi đậy nút lại ngay thì nút có thể bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tượng

trên ?

Câu 14: Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Câu15: Sự nóng chảy là gì? Sự đông đặc là gì ?Hãy cho một ví dụ về sự nóng chảy và một ví dụ về sự đông đặc

Câu16: Hình dưới đây, vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun sôi và để nguội một chất lỏng.Hỏi:

- Các đoạn AB, BC, CD của đường biểu diễn ứng với quá trình nào?

- Thời gian sôi của chất lỏng là bao nhiêu phút?

- Nhiệt độ sôi của chất lỏng là bao nhiêu độ?

-Thời gian chất lỏng hạ nhiệt độ là bao nhiêu phút?

Nhiệt độ (0C)

80 60

D 40

A 20

Trang 10

-o0o -ĐÁP ÁN

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN: VẬT LÍ 6

Thời gian làm bài: 45 phút

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0điểm) Mỗi câu 0,25điểm.

I.TỰ LUẬN: (7,0điểm)

Câu 13.

(2,0điểm) - Nút bình thủy bật ra do không khí lọt vào bình nóng lên nở ra gây ra một lực làm nút bình bật ra

- Chờ một vài giây sau mới đậy lại.

1,0

1,0

Câu 14

(1,5điểm) Nêu đúng 3 yếu tố phụ thuộc : -Nhiệt độ

-Gió

-Diện tích mặt thoáng

0,5 0,5 0,5

Trang 11

Câu 15

(2,0điểm)

- Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóngchảy.

Ví dụ

- Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc

Ví dụ

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 16

(1,5điểm)

* - Đoạn AB ứng với quá trình chất lỏng tăng nhiệt độ

- Đoạn BC ứng với quá trình chất lỏng sôi

- Đoạn CD ứng với quá trình chất lỏng nguội dần

* Thời gian sôi là 10 phút

* Nhiệt độ sôi của chất lỏng là 800

* Thời gian chất lỏng hạ nhiệt độ là 30 phút

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 02/07/2021, 23:32

w