- VSV quang dưỡng: gồm các loại VSV dùng NL ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ, VSV quang dưỡng gồm 2 loại: quang dị dưỡng, và quang tự dưỡng - VSV hóa dưỡng: gồm các loại VSV dùng NL hóa [r]
Trang 1Nước chấm từ đậu
Trang 2Vì sao rau, củ, quả, bị mốc, thức ăn ôi thiu?
Trang 3Chương I: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT
Phần ba:
Bài 22: DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT
I Khái niệm vi sinh vật
II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
Trang 4MỘT SỐ ĐẠI DIỆN VI SINH VẬT
Tảo lục
vi khuẩn lam Nấm men
vi khuẩn Trùng roi xanh Tảo lam xoắn
Tập đoàn Volvox
Nấm mốc trên quả cam
Trang 5VSV có khả năng trao đổi chất nhanh, sinh trưởng nhanh, sinh sản nhanh do có kích thước nhỏ, cấu tạo đơn giản
VSV rất đa dạng nhưng phân bố của chúng lại rất hẹp
Tuy rất đa dạng nhưng VSV có những đặc điểm chung nhất định
Đa số VSV là những cơ thể nhỏ bé mà
mắt thường không thể nhìn thấy được A
B
C
D
Câu nào sau đây là sai khi nói về VSV?
Câu hỏi
Trang 650ml dịch chiết hoa quả
30ml dịch chiết hoa quả
+ 20ml dd glucozo 10%
50ml dd
glucozo 10%
A
B
C
MT dùng chất
tự nhiên
MT bán tổng hợp
MT tổng hợp
Trang 7MÔI TRƯỜNG NUÔI CẤY VI SINH VẬT Ở DẠNG ĐẶC
Trang 8- VSV quang dưỡng: gồm các loại VSV dùng NL ánh
sáng để tổng hợp chất hữu cơ, VSV quang dưỡng gồm
2 loại: quang dị dưỡng, và quang tự dưỡng
- VSV hóa dưỡng: gồm các loại VSV dùng NL hóa học
để tổng hợp chất hữu cơ, VSV hóa dưỡng gồm 2 loại: hóa dị dưỡng, và hóa tự dưỡng
- VSV dị dưỡng: gồm các loại VSV tổng hợp chất hữu
cơ từ chất hữu cơ (lấy C từ chất hữu cơ) VSV tự dưỡng gồm 2 loại: quang dị dưỡng, và hóa dị dưỡng
- VSV tự dưỡng: gồm các loại VSV tổng hợp chất hữu
cơ từ chất vô cơ (lấy C từ chất vô cơ) VSV tự dưỡng gồm 2 loại: quang tự dưỡng, và hóa tự dưỡng
Trang 9Điền kiểu dinh dưỡng của VSV vào bảng sau:
Cacbon
Ánh sáng
Hóa học
Quang dị dưỡng
Quang tự dưỡng
Trang 10Kiểu dinh
dưỡng Nguồn năng lượng Nguồn cacbon chủ yếu Ví dụ
1 Quang tự
dưỡng Ánh sáng CO2 Tảo, VK lam, VK lưu
huỳnh màu tía, lục
2 Hóa tự
dưỡng (NHChất vô cơ 4, NO2-,
H2,…)
CO2 VK nitrat hóa,
VK oxi hóa lưu huỳnh,
VK oxi hóa hidro
3 Quang dị
dưỡng Ánh sáng Chất hữu cơ huỳnh màu lục và màu VK không chứa lưu
tía
4 Hóa dị
dưỡng Chất hữu cơ Chất hữu cơ Nấm, ĐV nguyên sinh, VSV lên men, hoại
sinh…
CÁC KIỂU DINH DƯỠNG Ở VI SINH VẬT
Trang 11* Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại VSV có
thể phát triển trên môi trường với thành phần các chất với lượng (g/l): (NH4)3PO4 1,5g/l;
KH2PO4 1g/l; MgSO4 0,2g/l; CaCl2; NaCl 5g/l
• Môi trường trên là môi trường gì?
• Loại VSV phát triển trên môi trường này có
kiểu dinh dưỡng gì?
• Nguồn Cacbon, nguồn năng lượng và nguồn
nitơ của VSV này là gì?
VẬN DỤNG KIẾN THỨC