Không có gì xảy ra Câu 3:Phản ứng điều chế hidro trong phòng thí nghiệm thuộc loại: A.Phản ứng hoá hợp B.. Phản ứng phân huỷ C.[r]
Trang 1Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL Vận dụng thấpTNKQ TL TNKQVận dụng caoTL Tổng 1/ Điều chế oxi, oxit,
2/ Phản ứng oxi hoá
khử
1 0,5
1 1,0
2 1,5
0,5
1 2
1 1
3 3,5 4/ Axit – BaZơ –
Muối
1 1
1 1
0,5
1 0,5
0,5
1 1
2 1,5 7/ Oxi- không khí 1
%
Trang 2ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn Hoá 8 Thời gian : 45 phút
I Phần Trắc Nghiệm: (4điểm)
Câu 1:Điền từ hay cụm từ thích hợp vào các câu sau :(1đ)
(M1) a) ……… (1)………là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
(M1) b) Khí oxi chiếm ……… (2)……… % thể tích không khí
(M1) c) ……… (3)……… là sự tác dụng của oxi với một chất
(M1) d) Hidro là chất khí ……… (4)……… trong các chất khí
Câu 2: Hãy chọn phương án đúng A, B, C hoặc D:
(M3) 1) Trong phản ứng oxi hoá – khử : (0,5 đ)
A Chỉ xảy ra sự khử B Xảy ra sự khử và sự oxi hoá
C Chỉ xảy ra sự oxi hoá D Không có gì xảy ra
(M3) 2) Phản ứng điều chế hidro trong phòng thí nghiệm thuộc loại: (0,5đ)
A.Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ
C Phản ứng oxi hoá khử D Phản ứng thế
(M2) 3) Chọn câu đúng trong các câu sau: ( 0,5 đ)
A.Dung dịch là hỗn hợp chất lỏng và chất rắn
B Dung dịch là hỗn hợp nước và chất rắn
C Dung dịch là hỗn hợp của hai chất lỏng
D Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
(M2) 4) Trong các chất sau đây :
d CaCO3 e Không khí f FeO
Các chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm? ( 0,5 đ)
A a, b, c, e B b, c, e, f C b, c D a, b đúng
Câu 3: (M2) Hãy ghép các câu ở cột (II ) sao cho phù hợp với các câu ở cột (I) : (1đ)
5 KOH ; NaOH ; Ca(OH)2
D………
II Phần tự luận : (6đ)
Câu 4: (M2,M3) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và phân loại phản ứng:( 3đ)
H2CO3 H2O + CO2
H2O + Na2O ……… NaOH
Na + H2O ………… NaOH + H2
H2O + P2O5 ……… H3PO4
Câu 5: Người ta dùng khí Hidro để khử 12 g sắt(III) oxit ( Fe2O3) Hãy tính:
(M3) a) Thể tích khí hidro cần dùng cho phản ứng ( ở đktc) (1đ)
Trang 3(M3) b) Khối lượng sắt tạo thành (1đ)
(M4) c)Với lượng sắt thu được có thể tác dụng được với bao nhiêu g axit sunfuric ? (1đ)
( Cho biết Fe = 56 ; O = 16 ; H = 1 ; S = 32 )
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CỘNG
Oxi – không khí 1, 6
Hidro - nước 2,3
1
2
1
Axit – Bazơ - Muối 5
0,5
8 1,5
2
2
0,5
1
0,5
3
1
3
2,5
1
2,5
a PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1: Nguyên liệu dùng để điều chế hidro trong phòng thí nghiệm là:
A H2O, Không khí B H2O, KMnO4
C Không khí, KClO3 D KMnO4, KClO3
Câu 2: Trong phản ứng oxi hoá – khử :
A Chỉ xảy ra sự khử B Xảy ra sự khử và sự oxi hoá
C Chỉ xảy ra sự oxi hoá D Không có gì xảy ra
Câu 3:Phản ứng điều chế hidro trong phòng thí nghiệm thuộc loại:
A.Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ
C Phản ứng thế D Phản ứng oxi hoá khử
Câu 4: Dung dịch là:
A Hỗn hợp chất lỏng và chất rắn B Hỗn hợp nước và chất rắn
C Hỗn hợp của hai chất lỏng D Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 5:Nhóm các chất nào sau đây đều là bazơ:
A NaOH, HCl, Ca(OH)2, NaCl B Mg(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH
C NaOH, Ca(OH)2, CaO, MgO D Ca(OH)2, CaO, NaOH, H2SO4
Câu 6: Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axit
Khí nào sau đây gây nên tính axit đó:
A Cacbon đioxit B Hidro
C Nitơ D Oxi
B TỰ LUẬN (7Đ)
Trang 4Câu 7: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và phân loại phản ứng: (3Đ)
H2CO3 - H2O + CO2
H2O + Na2O ……… NaOH
Na + H2O ………… NaOH + H2
H2O + P2O5 ……… H3PO4
học nhận biết các dung dịch trên (1đ)
Câu 9: Cho 3,25 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ Dẫn toàn bộ lượng khí thu
được qua CuO nung nóng
a.Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b.Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng Cho biết chất nào là chất khử, chất
nào là chất oxi hóa (3đ) (Cho biết : Cl = 35,5 ; Cu = 64; H = 1; O = 16; Zn = 64)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II
Môn: Hóa 8
A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
B TỰ LUẬN
Câu 7
Câu 8
Câu 9
D B C D B A
H2CO3 H2O + CO2
- Phản ứng phân huỷ H2O + Na2O 2NaOH
- Phản ứng hoá hợp 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- Phản ứng thế 3H2O + P2O5 2H3PO4
- Phản ứng hoá hợp
Mỗi lần thí nghiệm lấy một ít hóa chất Cho quỳ tím vào 3 dung dịch trên + Quỳ tím hóa xanh là NaOH + Quỳ tím hóa đỏ là H2SO4 + Quỳ tím không đổi màu là H2O
a Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1) H2 + CuO Cu + H2O (2)
b Số mol Zn : nZn =
3, 25
65 = 0,05 mol
Từ (1) và (2) ta có nZn = nH2 = n Cu = 0,05 mol Khối lượng Cu : mCu = 0,05 x 64 = 3,2 gam
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5
Trang 5Vậy khối lượng Cu sau phản ứng là 3,2 gam Chất khử là: H2
Chất oxi hóa là: CuO
0,25 0,25
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II
Môn: Hóa 8
I Phần trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: (1) oxit ( 0,25đ) (2) 21( 0,25đ) (3) sự oxi hoá( 0,25đ) (4) nhẹ
nhất( 0,25đ)
Câu 2: 1) Chọn câu B (0,5đ)
+ Chọn câu D (0,5đ)
+ Chọn câu D (0,5đ)
+ Chọn câu C (0,5đ)
D + 1
II Phần tự luận: (6đ)
Câu 4: (2đ) H2CO3 H2O + CO2 - Phản ứng phân huỷ
H2O + Na2O 2NaOH - Phản ứng hoá hợp 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 - Phản ứng thế 3H2O + P2O5 2H3PO4 -Phản ứng hoá hợp Câu 5: nFe2O3 =
12
160 = 0,075 (mol) ( 0,25 đ)
- PTHH : 3H2 + Fe2O3 to 2Fe + 3H2O (0,25đ)
3 mol 1 mol 2 mol 3 mol
xmol? 0,075mol y mol?
Theo PTHH : nH2 =
3.0,075
1 = 0,225 (mol) ( 0,25đ)
n Fe =
2.0,075
1 = 0,15 (mol) (0,25đ)
a)Thể tích khí H2 cần dùng ở ĐKTC:
VH2 = 0,225 x 22,4 = 5,04 (l) ( 0,5đ)
b) Khối lượng thu được : (0,5 đ)
m Fe= 0,15 x 56 = 8,4 (g)
c) PTHH : Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 ( 0,5 đ)
1 mol 1 mol 1 mol 1 mol
0,15mol 0,15 mol
Khối lượng H2SO4 cần dùng:
m H2SO4 = 0,15 98 = 14,7 (g) (0,5 đ)