KÕt luËn: Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp máy biến thÕ mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu th× lâi s¾t bÞ nhiễm từ, từ trờng biến đổi này xuyên qua cuộn thứ cấp làm số đờng sức từ xuyên qua cuộ[r]
Trang 1M¸y biÕn thÕ
GV: Lª Xu©n § ¬ng
Tr êng THCS NguyÔn BiÓu
TiÕt 41
Trang 2Kiểm tra bàI cũ
Câu hỏi:
Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng?
Trả lời:
Số đ ờng sức từ xuyên qua tiết diện của mạch kín biến thiên thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.
Trang 3C2 Muốn làm giảm hao phí trên đ ờng Muốn làm giảm hao phí trên đ ờng dây tải điện thì cách nào là có lợi nhất?
Để giảm hao phí trên đ ờng dây tải
điện cách có lợi nhất là tăng hiệu điện thế
đặt vào hai đầu đ ờng dây Cách này rất hiệu quả và dễ dàng thực hiện nhờ máy biến thế.
Trang 4ĐVĐ: Trong bài tr ớc chúng ta đã
thấy để làm giảm hao phí trên đ ờng dây tải điện ta phải tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đ ờng dây, nh ng đồ dùng điện lại
có hiệu điện thế 220V Để giải quyết cả
hai vấn đề tăng hiệu điện thế và giảm
hiệu điện thế, ng ời ta dùng máy biến thế Vậy máy biến thế có cấu tạo và hoạt động
nh thế nào?
Trang 5Tiết 41 Máy biến thế
I Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
1 Cấu tạo
Câu hỏi:
- Nêu các bộ phận chính của máy biến thế?
Trang 6TiÕt 41 M¸y biÕn thÕ
Trang 7I Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
1 Cấu tạo
Câu hỏi:
Nêu các bộ phận chính của máy biến thế?- Lõi sắt pha silic
- Cuộn dây sơ cấp có số vòng n1
- Cuộn dây thứ cấp có
số vòng n2
Trang 8I Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
1 Cấu tạo
2 Nguyên tắc hoạt động
Tiết 41 Máy biến thế
Trang 9C1: Dự đoán nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì bóng đèn mắc ở hai dầu cuộn dây thứ cấp có sáng không? Giải
thích?
C ờng độ dòng điện ở cuộn sơ cấp luôn biến thiên, lõi sắt nhiễm từ biến thiên, số đ ờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn thứ cấp luân phiên tăng giảm,
xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn thứ cấp
luân phiên đổi chiều, bóng đèn sáng
Trang 10I.Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
1 Cấu tạo
2 Nguyên tắc hoạt động
Tiết 41 Máy biến thế
3 Kết luận:
Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì lõi sắt bị nhiễm từ, từ tr ờng biến đổi này xuyên qua cuộn thứ cấp làm số đ ờng sức từ xuyên qua cuộn thứ cấp luân phiên tăng giảm dẫn đến hai đầu cuộn thứ cấp xuất hiện một hiệu điện thế xoay chiều
Trang 11I Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
II Tác dụng làm biến đổi hiệu điện thế của máy biến thế.
1 Quan sát :
Kết quả
Tiết 41 Máy biến thế
Trang 12Tiết 41 Máy biến thế
1 Quan sát
C3: Nêu mối quan hệ giữa hiệu điện thế U đặt vào hai đầu các cuộn dây và số vòng dây của các cuộn t ơng ứng.
Hiệu điện thế ở hai đầu mỗi cuộn dây của máy biến thế
tỉ lệ với số vòng dây của mỗi cuộn.
Trang 131 2
1
n
n U
U
Khi tØ sè U2< U1 th× m¸y h¹ thÕ Khi tØ sè U2 > U1 th× m¸y t¨ng thÕ
KÕt luËn: C«ng thøc m¸y biÕn thÕ C«ng thøc m¸y biÕn thÕ
TiÕt 41 M¸y biÕn thÕ
Trang 14I Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
II Tác dụng làm biến đổi hiệu điện thế của máy
biến thế
III Lắp đặt máy biến thế ở hai đầu đ ờng dây tải
điện
Hãy dự đoán hệ thống truyền tải điện từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ điện cần đặt trạm biến thế tại những vị trí nào?
Tiết 41 Máy biến thế
Trang 15Trả lời: Nhà máy điện phải đặt máy tăng thế Tại nơi tiêu thụ phải đặt máy hạ thế.
Tiết 41 Máy biến thế
Trang 16Ghi nhớ: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu
điện thế xoay chiều thì sẽ tạo ra trong cuộn thứ cấp một hiệu điện thế xoay chiều.
Tỷ số giữa hiệu điện thế đặt vào hai đầu các cuộn dây của máy biến thế tỷ lệ với số vòng của các cuộn dây t ơng ứng ở đầu đ ờng dây tải
về phía nhà máy điện phải có máy tăng thế, ở nơi tiêu thụ phải có máy hạ thế
Tiết 41 Máy biến thế
Trang 17I Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
thế của dòng điện một chiều không đổi không?
không biến thiên thì từ tr ờng xuyên qua cuộn dây thứ cấp không đổi không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn thứ cấp.
Tiết 41 Máy biến thế
Trang 18C4 Mét m¸y biÕn thÕ dïng trong nhµ ph¶i h¹ hiÖu
®iÖn thÕ tõ 220V xuèng cßn 6V vµ 3V Cuén d©y s¬ cÊp
cã 4 000vßng TÝnh sè vßng cña c¸c cuén thø cÊp.
Cho U 1 = 220V, n 1 = 4 000vßng, U 2 =6V, U 2’= 3V.
TÝnh n 2 = ?; n 2’ = ?
Gi¶i: ¸ p dông c«ng thøc m¸y biÕn thÕ, ta cã:
vßng U
n
U n
n
n U
U
109 220
4000
6
1
1
2 2
2
1 2
vßng U
n
U n
n
n U
U
54 220
4000
3
1
1
' 2
' 2 '
2
1 '
2
TiÕt 41 M¸y biÕn thÕ