Đáp án và biểu điểm Phần lý thuyết: 10 điểm Mã đề 1 Câu 1: 4 điểm Nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm là: 1 điểm - Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm gọi là nhiễm trùng thực phẩm[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2012 – 2013
Môn: Công nghệ 6
Phần lý thuyết: 10 điểm ( Thời gian: 45 phút)
Mã đề 1
Câu 1: (4 điểm)
Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm? Nêu các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm tại nhà?
Câu 2: (3 điểm)
Thế nào là bữa ăn hợp lí? Em hãy xây dựng thực đơn cho bữa ăn trưa của gia đình em
Câu 3: (3 điểm)
Thu nhập của gia đình là gì? Em hãy kể tên các nguồn thu nhập của gia đình em
Mã đề 2
Câu 1: (4 điểm)
Thế nào là an toàn thực phẩm? Nêu các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm tại nhà?
Câu 2: (3 điểm)
Thực đơn là gì? Em hãy xây dựng thực đơn cho bữa ăn tối của gia đình em
Câu 3: (3 điểm)
Chi tiêu trong gia đình là gì? Em hãy kể tên các khoản chi tiêu trong gia đình em?
Phần thực hành: 10 điểm (Thời gian 45 phút)
Em hãy tỉa hoa trang trí món ăn từ quả dưa chuột?
- Tỉa một lá
- Tỉa ba lá
Trang 2Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1 An toàn
thực phầm
trong chế
biến món ăn
- Nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm
- An toàn thực phẩm
Biết phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm tại nhà
Số câu: 1
Số điểm:
4= 40%
Số câu: 0,5
Số điểm:
1= 10%
Số câu: 0,5
Số điểm:
3= 30%
Số câu:1
Số điểm:
4 = 40%
2 Tổ chức
bữa ăn hợp
lí
- Bữa ăn hợp lí
- Thực đơn
Biết xây dựng thực đơn cho bữa ăn của gia đình mình
Số câu: 1
Số điểm:
3= 30%
Số câu: 0,5
Số điểm:
2 = 20%
Số câu:
0,5
Số điểm:
1= 10%
Số câu: 1
Số điểm: 3= 30%
3 Chi tiêu
trong gia
đình
- Thu nhập của gia đình
- Chi tiêu trong gia đình
Kể được các nguồn thu, chi trong gia đình mình
Số câu: 1
Số điểm:
3= 30%
Số câu:0,5
Số điểm:
1 = 10%
Số câu:0,5
Số điểm:
2 = 20%
Số câu: 1
Số điểm: 3= 30%
Số câu: 3
Số điểm:
10= 100%
Số câu:1
Số điểm:
2 = 20%
Số câu: 0,5
Số điểm:
2 = 20%
Số câu:1
Số điểm:
5 = 50%
Sốcâu:0,5
Số điểm:
1= 10%
Số câu: 3
Số điểm: 10= 100%
Trang 3Đáp án và biểu điểm
Phần lý thuyết: 10 điểm
Mã đề 1
Câu 1: (4 điểm)
Nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm là: 1 điểm
- Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm gọi là nhiễm trùng thực phẩm 0,5 điểm
- Sự xâm nhập của các chất độc vào thực phẩm gọi là nhiễm độc thực phẩm 0,5 điểm
Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm tại nhà 3 điểm
- Phòn tránh nhiễm trùng 1,5 điểm
+ Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh 0,25 điểm
+ Vệ sinh nhà bếp sạch sẽ 0,25 điểm
+ Rửa kĩ thực phẩm 0,25 điểm
+ Nấu chín thực phẩm, ăn chín uống sôi 0,25 điểm
+ Đậy thức ăn cẩn thận 0,25 điểm
+ Bảo quản thực phẩm chu đáo 0,25 điểm
- Phòng tránh nhiễm độc 1,5 điểm
+ Không dùng các thực phẩm có chất độc 0,5 điểm
+ Không dùng các thức ăn đã bị đổi màu, hoặc bị biến chất 0,5 điểm
+ Không sử dụng đồ hộp đã quá hạn sử dụng 0,5 điểm
Câu 2: (3 điểm)
- Khái niệm bữa ăn hợp lí 2 điểm
Bữa ăn hợp lí là bữa ăn có sự phối hợp các loại thực phẩm, với đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp, để cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho cơ thể
- Xây dựng được thực đơn cho bữa ăn trưa 1 điểm
Câu 3: (3 điểm)
- Khái niệm thu nhập của gia đình 1 điểm
Thu nhập của gia đình là tổng các khoản thu bằng tiền hoặc bằng hiện vật do lao động của các thành viên trong gia đình tạo ra
- Kể tên các nguồn thu nhập của gia đình mình 2 điểm
Mã đề 2
Câu 1: (4 điểm)
Khái niệm an toàn thực phẩm 1 điểm
Trang 4An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm không bị nhiễm trùng, nhiễm độc Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm tại nhà 3 điểm Đáp án như ý 2 câu 1 của mã đề 1
Câu 2: (3 điểm)
- Định nghĩa thực đơn 2 điểm
Thực đơn là bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định sẽ phục vụ trong bữa tiệc,
cỗ, liên hoan, hay bữa ăn thường ngày
- Xây dựng được thực đơn cho bữa ăn tối 1 điểm
Câu 3: (3 điểm)
- Khái niệm chi tiêu trong gia đình 1 điểm
Chi tiêu trong gia đình là các chi phí để đáp ứng nhu cầu vật chất và văn hóa tinh thần của các thành viên trong gia đình từ nguồn thu nhập của họ
- Kể tên được các khoản chi trong gia đình mình 2 điểm
Phần thực hành (10 điểm)
+ Yêu cầu về nguyên liệu: Chọn quả dưa to vừa, ít hột, thẳng
+ Yêu cầu về kỹ thuật:
* Tỉa một lá:
- Dùng dao cắt một cạnh quả dưa
- Cắt lát mỏng theo cạnh xiên, cắt dính nhau từng hai lá một- tách 2 lát dính rẽ ra thành hình lá
* Ba lá: Cắt lát mỏng theo cạch xiên và cắt dính nhau 3 lá một – xếp xoè 3 lát hoặc
cuộn lát giữa lại
- Các lát dưa phải chẻ đều nhau, sau khi tỉa song ngâm nước sạch 5 phút, để ráo sản phẩm sẽ cứng và tươi lâu
* Biểu điểm đề kiểm tra thực hành.
1 Chuẩn bị: Dụng cụ thực hành
2 Quy trình thực hành: Thực hiện được các bước của quy trình
3 Sản phẩm: Đẹp, đạt yêu cầu kỹ thuật
4 Thời gian: Hoàn thành đúng thời gian quy định
5 ý thức: Trật tự, nghiêm túc thực hiện
6 Vệ sinh: Sạch sẽ nơi thực hành
0,5 3,0 5,0 0,5 0,5 0,5
GV ra đề
Nguyễn Thị Sen