baigiang.pnt.edu.vn – drhotuan.pnt@gmail.com TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH MODULE GIẢI PHẪU ĐẠI CƯƠNG MỤC TIÊU o MÔ TẢ GIỚI HẠN CÁC VÙNG TRÊN CƠ THỂ o XÁC ĐỊNH CÁC MỐC GIẢI PHẪU
Trang 1GIẢI PHẪU ĐỊNH KHU
THS BS HỒ NGUYỄN ANH TUẤN 098.843.6380 - www baigiang.pnt.edu.vn – drhotuan.pnt@gmail.com
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
MODULE GIẢI PHẪU ĐẠI CƯƠNG
MỤC TIÊU
o MÔ TẢ GIỚI HẠN CÁC VÙNG TRÊN CƠ THỂ
o XÁC ĐỊNH CÁC MỐC GIẢI PHẪU ĐẠI THỂ PHÂN CHIA CÁC VÙNG CHÍNH TRÊN CƠ THỂ NGƯỜI
o LIỆT KÊ CÁC CẤU TRÚC GIẢI PHẪU QUAN TRỌNG TRONG CÁC VÙNG
o GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỔN THƯƠNG BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP (NẾU CÓ) Ở CÁC VÙNG CHÍNH
Trang 2GIẢI PHẪU HỆ THỐNG
quan của các cơ quan, bộ phận trong
cơ thể có cùng chức năng hoặc thực hiện trong 1 nhóm chức năng chung
ĐỊNH KHU GIẢI PHẪU
quan của các cơ quan, bộ phận trong
cơ thể ở những vùng khác nhau của
Trang 3• Sàn sọ : Xương trán – Xương sàng – Xương bướm – Xương chẩm
• Xương trán – xương sàng – xương bướm – xương chẩm
• Xương hàm dưới – Xương lá mía – Xương móng
Trang 4• Không có mạc sâu, chỉ có mạc nông (SMAS), các cơ vùng mặt nằm trong tổ chức liên kết.
Trang 5CƠ ĐẦU MẶTĐẶC ĐIỂM CHUNG: (NHÓM CƠ VÙNG ĐẦU MẶT) 1- BÁM TẬN VÀO DA MẶT, QUANH CÁC LỖ TỰ NHIÊN 2- DIỄN TẢ NÉT MẶT
3- DO THẦN KINH MẶT (VII) CHI PHỐI VẬN ĐỘNG 4- THẦN KINH SINH BA - TAM THOA (V) CHI PHỐI CẢM GIÁC VÙNG MẶT 5- CÁC NHÁNH CẢNH NGOÀI CẤP MÁU
Trang 7CÂN TRÊN SỌ - APONEUROSIS
Trang 8TUYẾN MANG TAI
• Vị trí: phía trước dưới ống tai ngoài, phía dưới ngành xương hàm dưới và phía trước cơ ức đòn chũm
• Phần nông: hình tam giác, trước, dưới ống tai ngoài, trên cơ cắn
• Phần sâu: nằm giữa cơ chân bướm trong và ngành xương hàm dưới
★ Ống tuyến mang tai
• Từ cực trước tuyến, ngang đường nối dái tai với khoé miệng
• 1,5cm dưới và song song với dung gò má
• Trên cơ cắn, song song cơ cười, xuyên qua cơ mút, đổ vào răng cối số 2 hàm trên – lỗ stenon.
Trang 9GIỚI HẠN VÙNG CỔ
xương hàm xướng, góc hàm, mỏm chum, đường gáy trên và ụ chẩm ngoài
khớp ức đòn, bờ trên xương đòn, mỏm cùng vai và mỏm gai C7
Cơ vùng gáy
Cơ vùng cổ trước bên
Nhóm cơ nông – cổ bên
Trang 11CƠ VÙNG CỔ
CƠ BẬC THANG SAU
CƠ BẬC THANG GIỮA
CƠ BẬC THANG TRƯỚC NHÓM CƠ BÊN SỐNG
CÁC TAM GIÁC CỔ
Trang 12CÁC TAM GIÁC CỔ
Cơ trâm móng
Cơ nhị thân (bụng sau)
Cơ thang
Cơ vai móng (bụng dưới)
Cơ nhị thân (bụng trước)
Cơ vai móng (bụng trên)
Cơ ức đòn chũm TAM GIÁC CHẨM
TAM GIÁC CƠ
TAM GIÁC VAI ĐÒN (TAM GIÁC DƯỚI ĐÒN)
TAM GIÁC DƯỚI HÀM TAM GIÁC DƯỚI CẰM TAM GIÁC CẢNH
CÁC TAM GIÁC CỔ
Trang 15“Vùng tam giác nguy hiểm”
• Giửa gốc mũi và 2 khoé miệng
• Trong vùng, các TM mặt không có van.
DẪN LƯU BẠCH HUYẾT Hạch bạch huyết vùng đầu
• Tập trung chỗ nối đầu và cổ
Trang 16VÙNG NGỰC
GIỚI HẠN
• Phía trên: khuyết cảnh, khớp
ức đòn, bờ trên xương đòn, mỏm cùng vai và mỏm gai C7
• Phía k dưới: mỏm mũi kiếm, cung sườn, Xương sườn 11,
12 và Đốt sống ngực 12 Các vùng
• Thành ngực
• Khoang ngực – Trung thất
THÀNH NGỰC Lớp nông
• Da
• Cân nông – mạch máu, tĩnh mạch, thần kinh gian sườn - thần kinh bì
Lớp sâu
• Mạc sâu
• Cơ vùng ngực
Trang 17KHOANG GIAN SƯỜN – CƠ GIAN SƯỜN
Posterior intercostal v.
Posterior intercostal a.
Intercostal n
Technique for thoroacocentesis (in midaxillary line)
Intercostal nerve block
TRUNG THẤT
Khái niệm
• Khoảng trống nằm giữa 2 lá màng phổi tạng trong (mặt trung thất)
• Kéo dài từ xương ức (trước) tới cột sống (sau), lỗ trên lồng ngực (trên) và cơ hoành (dưới)
Trang 18VÙNG BỤNG GIỚI HẠN
• Trên: mỏm mũi kiếm, bờ dưới cung sườn (hạ sườn), xương sườn 11 và 12, đốt sống ngực 12
• Dưới: bờ trên xương mu,
củ mu, dây chằng bẹn (nếp lằn bẹn), gai chậu trước trên, mào chậu, mỏm gai đốt sống thắt lưng 5
PHÂN CHIA THÀNH BỤNG TRƯỚC
4 VÙNG
•Bụng trên phải – trái
•Bụng dưới phải - trái
Trang 19PHÂN CHIA THÀNH BỤNG TRƯỚC
9 VÙNG
Vùng hạ sườn (P) VÙNG THƯỢNG VỊ
Vùng hạ sườn (T) Vùng cạnh rốn (P)
VÙNG RỐN
Vùng cạnh rốn (T) Vùng hố chậu (P)
Vùng hố chậu (T)
VÙNG HẠ VỊ
Trang 20Nine Regions of Anterior Abdominal Surface
THÀNH BỤNG TRƯỚC Các lớp (từ nông vào sâu)
Trang 21Thành phần:
- Ống bẹn: chạy chếch, ra trước, dài 4cm, trên 1,5cm dây chằng bẹn
- Lỗ bẹn nông
- Lỗ bẹn sâu
Trang 22ỐNG BẸN
2 lỗ: lỗ bẹn sâu – lỗ bẹn nông
Tuần 28 thai kỳ khi tinh hoàn đi qua ống bẹn
Lúc mới sinh tinh hoàn trong bìu
Trang 23VÙNG ĐÁY CHẬU
Khung chậu: giới hạn dưới, được bao quanh bởi các xương chậu, cùng, cùng và các khớp
• Hoành niệu sinh dục
• Hoành chậu hông
• Các lỗ trên đáy chậu
Trang 24Copyright © 2004 Pearson Education, Inc., publishing as Benjamin Cummings
CƠ ĐÁY CHẬU
Figure 11.12a
Trang 25Cơ thắt ngoài hậu môn
Cơ nâng hậu môn
Cơ ngang đáy chậu nông
Cơ ngồi hang – Cơ hành xốp
Cơ ngang đáy chậu sâu
Cơ thắt niệu đạo nam/ cơ thắt niệu – âm đạo nữ
TRUNG TÂM GÂN DÁY CHẬU
• Vùng khuỷu-trên dưới nếp gấp khuỷu 2 khoát
• Vùng cẳng tay-giữa vùng khuỷu và bàn tay
Trang 26165 0 ~170 0
GÓC MANG
The carrying angle, which opens laterally, is seen when the elbow joint is extended and lies between the arm and forearm The angel is 170 0 in males and 167 0 in females
The angle disappears when the elbow joint is flexed.
• Bân chân – nếp cổ chân
• Mạc giữ gân dưỡi trên và dưới
• Mắt cá ngoài và trong
Trang 27Normal alignment Genu varum (bowleg) Genu valgum
170 0
>170 0 <170 0