Tiết 53: ĐƠN THỨC II Đơn thức thu gọn Định nghĩa: •Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương •Trong đơn thức thu[r]
Trang 2Câu hỏi 1:
Để tìm giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị
của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào
?
Trả lời:
Để tìm giá trị biểu thức tại gía trị cho trước của
biến, ta thay giá trị cho trước vào các biến rồi thực
hiện các phép tính
Trang 31 8
1 1
) 2
1 (
1
) 2
1 (
12 3
3 2
Trang 5Hãy chia các biểu thức sau thành hai nhóm
Nhóm 1: gồm các biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ
Nhóm 2: gồm các biểu thức còn lại
Các biểu thức có phép cộng và phép trừ là:
Các biểu thức còn lại là:
4 2
, 3 ,
,2
, ,
,
4
2 uv
3 5
z y
5
x
?1
Trang 6Tiết 53: ĐƠN THỨC
I) Đơn thức:
Định nghĩa:
• Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc
một biến,hoặc một tích giữa các số và các biến
,
2 ,
, 5
3 ,
Trang 75 ,
) 5
Em hãy kiểm tra xem bạn viết đã đúng chưa?
2
) 5
Trang 83 6
10 x y
Trang 122 2
25 ,
y
x 2
5 ,
2Phần hệ số là: 2,5
Thay x = 1, y = -1 vào đơn thức trên:
Vậy giá trị đơn thức đã cho tại x = 1, y = -1
là:0,25
2
2 y x
5 , 2 )
1 ( 1 5 , 2 5
Trang 13x5 3
16
z y
x5 3
z y
x5 3
16
Cho đơn thức
Trang 14III) Bậc của đơn thức
Định nghĩa:
Tiết 53: ĐƠN THỨC
Bậc của đơn thức có hệ số khác không bằng tổng
số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
Ví dụ:
đơn thức 16x5y3z
Chú ý:
Số thực khác không là đơn thức bậc không
Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
Có bậc 9
Trang 154 2
37
12
z x
XXXX
Trang 162 16 3
A
6
4 16 3
16
3
6 7
4 2
)16
.16
).(
3.3(
6
4 7
2
)16
3).(
16
3(.B
A
Trang 17IV) Nhân hai đơn thức
Quy tắc:
- Để nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau
và các biến với nhau
)9
)(
2( x y xy
Trang 18IV) Nhân hai đơn thức
2
3 )( ) (
3 2
4 )( ) ))(
3 )(
2 (
5
3 2
4 ( 2 ) ( 3 )
Trang 191 , x y xy
b
5 3
3 ( 2 ) 4
1 , x y x y
60 9
Trang 202 2 3
1 , x y xy
b
5 3
3 ( 2 ) 4
1 , x y x y
4 3
3 2
3 2
3 2
)
)(
)(
2
3
1 (
2
3
1
y x
y y x
x
xy y
5 3
3
2 1
) 2
.(
4
1
y x
y x
y x