1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi DH so 38

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 193,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng cắt đồ thị C tại hai điểm A, B phân biệt sao cho A và B đối xứng nhau qua đường thẳng có phương trình: x + 2y +3= 0.. Giải phương trình:.[r]

Trang 1

Ngày 23 tháng 02 năm 2013

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số

2 4 1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Viết phương trình đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt sao cho

A và B đối xứng nhau qua đường thẳng có phương trình: x + 2y +3= 0

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

2 os sin cos 2.tan

x

c x

2 Giải hệ phương trình: 2 2 2 2

2

Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân:

2 cos

0 (e x s inx).sin 2 x dx

Câu IV: (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ nội tiếp trong hình trụ có bán kính đáy r;

góc giữa BC’ và trục của hình trụ bằng 300; đáy ABC là tam giác cân đỉnh B có ABC 1200 Gọi E, F, K lần lượt là trung điểm của BC, A’C và AB Tính theo r thể tích khối chóp A’.KEF và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện FKBE

Câu V: (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c =

3

4

3

abbcca

Câu VI: (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M (2; 1) và đường thẳng  : x – y + 1 = 0 Viết phương trình đường tròn đi qua M cắt  ở 2 điểm A, B phân biệt sao cho MAB vuông tại M và có diện tích bằng 2

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x yz

  và mặt phẳng (P) : ax + by + cz – 1 = 0 (a2b2 0) Viết phương trình mặt phẳng (P) biết (P) đi qua đường thẳng d và tạo với các trục Oy, Oz các góc bằng nhau

Câu VII: (1,0 điểm)

Xét số phức z thỏa mãn điều kiện : z 3i 1, tìm giá trị nhỏ nhất của z

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên:……… SBD:………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 37

Câu 1: 1, TXĐ: D = R\{-1}

6

( 1)

y x

Hs đồng biến trên mỗi khoảng (  ; 1) và ( 1; ), hs không có cực trị

Giới hạn: lim 2, lim1 , lim1

=> Đồ thị hs có tiệm cận đứng x = -1, tiệm cận ngang y = 2

BBT

x - -1 +

y’ + +

y

+ 2

2 -

+ Đồ thị (C): Đồ thị cắt trục hoành tại điểm 2;0

, trục tung tại điểm (0;-4)

Đồ thị nhận giao điểm 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng

Câu 1: 2, Đường thẳng d cần tìm vuông góc với : x + 2y +3= 0 nên có phương trình y = 2x +m

D cắt (C) ở 2 điểm A, B phân biệt

2 4 2 1

x

x m x

2

2x mx m 4 0

     có 2 nghiệm phân biệt khác - 1 m2 8m 32 0 (1)

Gọi I là trung điểm AB có

2

2

I

x

m

Do AB vuông góc với  nên A, B đối xứng nhau qua đường thẳng : x + 2y +3= 0

4

     m = - 4 thỏa mãn (1) vậy đường thẳng d có phương trình y = 2x - 4

Câu 2: 1, Điều kiện: sinx0, cosx0,sinxcosx0.

Pt đã cho trở thành

0 cos 2 cos sin

cos sin 2 sin 2

cos

x x

x x x

x

2

cos 2cos

0 cos sin( ) sin 2 0

2 sin

x

+) cosx0 x2 k, k.

Luyện thi Đại Học 184 Đường Lò Chum Thành Phố Thanh Hóa 2

Trang 3

+)

  

    

n x

n x

x

x

3

2 4

2 4 2

) 4 sin(

2

sin

3

2

4  

xtt

Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của pt là : 

k

x 

2

t k t

Câu 2 : 2, Điều kiện: x+y0, x-y0

Đặt:

u x y

v x y

 

 

2

3 (2) 2

uv

2

uvuv  uv   uvuv   uvuv

Kết hợp (1) ta có:

0

4, 0 4

uv

u v

 

(vỡ u>v) Từ đó ta có: x =2; y =2.(Thỏa đ/k) KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2).

Câu 3:I=

( e x s inx).sin 2 x dx 2 e x.cos sin x x dx s inx.sin 2 x dx

2

cos

0

.cos sin

x



Đặt t = cosx có I =

1 0

.t t t 1

t e dt t e  e dt

0

sinx.sin 2 (cos os3 ) (sinx sin 3 )

Vậy: I=

2 cos 0

2 8 ( sinx).sin 2 2

3 3

x

Câu 4: Từ giả thiết suy ra BC C  ' 300 BA = BC = r

Trang 4

' cot 30 3

3 0 ' EF EF EC '.

1 1 1 .AA'.1 sin120

r

Gọi H là trung điểm của AC ta có FH // AA’ suy ra FH(ABC) và 2

r

HKHB HE  Gọi J là trung điểm KF, trong mp (FKH) đường trung trực của FK cắt FH tại I, I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện FKBE,FK2 FH2KH2 r2Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện FKBE

R FI

Câu 5: Áp dụng Bất đẳng thức Trung bình cộng – trung bình nhân cho 2 bộ ba số dương ta có

z y x

9 z

1 y

1 x

1 9 xyz

3 xyz 3 z

1 y

1 x

1

)

z

y

x

(

3

3





(*)

9 a

3 c

1 c

3 b

1 b

a

1 P

áp dụng Bất đẳng thức Trung bình cộng – trung bình nhân cho 3 bộ ba số dương ta có

3

c 3a 1 1 1

Suy ra 3a 3b 3b 3c 3c 3a 1 4 a b c 6 

3

           1 4.3 6 3

3 4

    

Do đó P 3; Dấu = xảy ra

3

4

a 3b b 3c c 3a 1

  

      

Câu 6: 1, Đường tròn (C) tâm I(a, b) bán kính R có phương trình (x a )2(y b )2 R2

MAB vuông tại M nên AB là đường kính suy ra  qua I do đó: a - b + 1 = 0 (1)

Luyện thi Đại Học 184 Đường Lò Chum Thành Phố Thanh Hóa 4

Trang 5

Hạ MH AB có ( , )

2 1 1

2 2

M

MAB

Vì đường tròn qua M nên (2 a)2(1 b)2 2 (2) Ta có hệ 2 2

(2 ) (1 ) 2 (2)

a b

  

Giải hệ được a = 1; b = 2 Vậy (C) có phương trình (x1)2(y 2)2 2

Câu 6: 2, Đường thẳng d qua M (0, 2, 1) có VTCP u  (1, 1, 1)

(P) có VTPT n a b c( , , )

d ( )Pn v.  0 a b c   0 a b c 

 

( ,( )) ( , ( )) os( , ) os( , )

0

b c

 

   

Nếu b = c = 1 thì a = 2 suy ra ( )P1 : 2x + y + z - 1 = 0 (loại vì M( )P1

Nếu b = - c = - 1 thì a = 0 suy ra ( )P2 : y - z - 1 = 0 (thỏa mãn)

Vậy (P) có phương trình y - z - 1 = 0

Câu 7 :Đặt z = x + iy ta có

Từ x2(y 3)2 1 ta có (y 3)2  1 2 y 4 Do đó zx2y2  0 2 2 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của z bằng 2 đạt khi z = 2i

Ngày đăng: 02/07/2021, 01:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w