Thay * vào ** không thỏa mãn nên phương trình vô nghiệm.... Vậy nghiẹm của phương trình là :..[r]
Trang 1I,Công thức lượng giác
√3 2
2
√2 2
1
√2 2
–
√3 2
Trang 2Công thức cơ bản:
CT 1: cos2xsin2x 1 x R
CT 2: cos(a + b) = cosacosb – sinasinb
CT 3: cos(a – b) = cosacosb + sinasinb
CT 4: sin(a + b) = sinacosb + sinbcosa
CT 5: sin(a - b) = sinacosb – sinbcosaCông thức biến đổi:
CT 6: cos 2x cos2x sin2x
CT 7: cos 2x 2cos2x 1
CT 8: cos 2x 1 2sin2x
CT 9: sin2x = 2sinxcosx
CT 10: cos3x 4cos3x 3cosx
CT 11: sin 3x 3sinx 4sin3x
CT 12: cos x2 = cos 2 x+12
CT 13: sin x2 = 1 −cos 2 x2
CT 14: cosa b cosa b 2cos cosa b
CT 15: cosa b cosa b 2sin sina b
CT 16: sina b sina b 2sin cosa b
CT 17: sina b sina b 2sin cosb a
II Phương trình lượng giác:
1,Phương cơ bản:
Sinx = m
-nếu |m| >1 ⇒ phương trình vô nghiệm -nếu |m| <1 ⇒ phương trình có nghiệm.-sin α =m hoặc arcsinm = α ⇒ sinx = sin α
⇔ x= k2 hoặc x= k2 với k ∈ z Cosx = m
-nếu |m| >1 ⇒ phương trình vô nghiệm -nếu |m| <1 ⇒ phương trình có nghiệm.-cos α =m hoặc arccosm = α ⇒ cosx = cos α
Trang 3-cot α =m hoặc arccotm = α ⇒ cotx = cot α
⇔ x= α+k¿∏❑
¿
với k ∈ z Phương trình lượng giác dạng 1:
F(sinx) = 0 t=sinx đk: |t| 1F(cosx) = 0 t=cosx đk: |t| 1 F(tanx) = 0 t=tanx
F(cotx) = 0 t=cotxKhi đó phương trình có dạng F(t)= 0
Phương trình lượng giác dạng 2: acosx +bsinx=c.(1)
(1) ⇔ a
√a2
+b2 cos x + b
√a2 +b2sin x=¿ c
√a2 +b2
√a2+b2
⇔ cos(x- α )= c
√a2+b2 Điều kiện có nghiệm : |c|
+b2
⇔ c ❑2 a ❑2 +b ❑2 Nếu c2 a2b2.thì phương trình vô nghiệm
Phương trình lượng giác dạng 3
III Bài tập :
Câu 1. ĐH Tây Nguyên
Giải phương trình sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x
Câu 2.ĐH Công Đoàn
Trang 4Giải phương trình 2sinx1 3cos4 x2sinx 4 4cos2x3
Câu 7.ĐH Sân Khấu ĐA
Giải phương trình 4cos2 x2sinx 1 2sin 2 x1 3
Câu 8.ĐH SPTPHCM
Giải phương trình 4 sin 4xcos4x 3 sin 4x2
Câu 9.Học viên nghân hàng
Giải phương trình cos3xcos2x2sinx 2 0
Câu 10 ĐH Nông Nghiệp 1
Giải phương trình 1 cos 3x sin3x sin 2x
Trang 5Giải phương trình sin 2x cos 2x3sinx cosx 1 0
Câu 21 ĐH Dược Hà Nội 1999
Cho phương trình sin 42 x cos 62 xsin 10,5 10x
Tìm các nghiệm thuộc khoảng
Giải phương trình 4 sin3 x cos2x 5 sin x 1
Câu 26 giải phương trình sin3x+cos3x=2(sin5x+cos5x)
Câu 27 Giải phương trình
Câu 29 Giải phương trình sin6x+cos6x=2(sin8x +cos8x )
Câu 30 giải phương trình : |sin x − cos x| + |sin x +cos x| =2
Câu 31 giải phương trình : cos6x − sin6x=13
8 cos
2
2 x
Câu 32 giải phương trình : 1 3 tan x2sin 2x
Câu 33 giải phương trình : 3sinx2cosx 2 3 tanx
Câu 34 giải phương trình :
Trang 6Câu 36 giải phương trình :2(sin x cos x) sin x cos x8 8 6 6
Câu 37 giải phương trình
Câu 39 giải phương trình tan4 x 4 tan2 x 3 0
Câu 40 giải phương trình cos42 x=2 −cos22 x
Câu 41 giải phương trình cos22 x − 4 sin4x +3=0
Câu 42 giải phương trình cos x cos 2x 12 2
Câu 43 giải phương trình 2 cos4x +1=3 cos 2 x
Câu 44 giải phương trình 2sin2 xtan2 x2 (1)
Câu 45 giải phương trình 8 sin 4x +13 cos 2 x −7=0
Câu 46 giải phương trình 3 −3 sin4x − 5 cos4x=0
Câu 47 giải phương trình tan2 xcot2 x (1)2
Câu 48 giải phương trình
Câu 50 giải phương trình 2(1 −sin 2 x )− 5(sin x − cos x)+3=0
Câu 51 giải phương trình : 5(1+sin 2 x)−12(sin x +cos x)+7=0
Câu 52 giải phương trình:
Câu 58 giải phương trình: tan2 xcot2 x2(tanxcot ) 6 x
Câu 59 giải phương trình: tan2 xcot2 x5(tanxcot ) 6 0 x
Trang 7Câu 60 giải phương trình:
2 2
3 3cot 4(tan cot ) 1 0 (1)
Câu 61 giải phương trình:
2 2
2
2 tan 5(tan cot ) 4 0 (1)
Câu 62 giải phương trình: (sin x cosx) 3 2(1 sin2x) sin x cosx 2 0
Câu 63 giải phương trình: 2(sin x cosx) tan x cot x
Câu 64 giải phương trình: sin x cos x sin 2x sin x cosx3 3
Câu 65 giải phương trình:
Câu 66 giải phương trình: (cos4x cos2x) 2 5 sin3x
Câu 67 giải phương trình: (cos4x cos2x) 2 5 sin3x
Câu 68 giải phương trình: sin x cosx 2(2 sin3x)
Câu 69 giải phương trình: sin x sin x 113 14
Câu 70 giải phương trình: sin x+cos x=√2(2− sin 3 x)
Câu 71 giải phương trình: cos 4 x − cos 2 x¿2=5+sin3 x
¿
Câu 72 giải phương trình: √5+sin22 x=sin x +2 cos x
Câu 73 giải phương trình: √3 sin2 x − cos 2 x+√3 sin x+cos x=4
Câu 74 giải phương trình: cos 2 x cos x=1
Câu 75 giải phương trình: cos 2 x=x2+1
Câu 76 giải phương trình: cos 3 x+cos x=−2
Câu 77 giải phương trình: cos x 2 cosx tan x 1 02 2
Câu 78 giải phương trình: 4sin x 2 3 tan x 3tan x 4sin x 2 02 2
Câu 79 giải phương trình: x2 2xsin x 2 cosx 2 0
Câu 80 giải phương trình:
2
x cos2x 1
Câu 82 Học viện quan hệ Quốc Tế khối D năm 1999
giải phương trình: cosx cos2x cos3x cos 4x 0
Câu 83 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 1998
giải phương trình: sin x cos x 2(sin x cos x)3 3 5 5
Câu 84 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 1998
giải phương trình: sin x cos 2x cos 3x2 2 2
Câu 85 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối B năm 1999
Trang 8giải phương trình: sin x cos x 2(sin x cos x)6 6 8 8
Câu 86 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 1999
giải phương trình: sin x cosx sin x cosx 2
Câu 87 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối B năm 2000
Câu 88 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 2000
giải phương trình: 1 3tan x 2sin 2x (*)
Câu 89 Học Viện Quân Y khối B năm 2001
giải phương trình: 3sin x 2cosx 2 3tan x
Câu 90 Đại học Sư Phạm Hà Nội khối B năm 2000
giải phương trình: 4cos x 3 2 sin2x 8cosx3
Câu 91 đại học Sư Phạm Hà Nội khối B năm 2001
giải phương trình: tan x 2 cot 2x sin2x
Câu 92 Đại học Sư Phạm Hải Phòng khối B năm 2001
Câu 93 đại học Thái Nguyên khối Dnăm 1997
giải phương trình: 4(sin x cos x)4 4 3 sin 4x 2
Câu 94
Đại học Thái Nguyên khối D năm 2000
giải phương trình: sin2x 4(cosx sin x) m
a) Giải phöông trình treân khi m 4
b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có nghiệm
Câu 95 Đại Học y khoa Hà Nội khối B năm 1997
giải phương trình: cos x sin x cos2x4 6
Câu 96 Đại Học y khoa Hà Nội khối B năm 1997
cosx.cos cos sin x.sin sin
Câu 97 Đại Học y khoa Hà Nội khối B năm 1998
giải phương trình: sin 3x sin 2x sin x 02 2 2
Câu 98 Đại Học y khoa Hà Nội khối B năm 1998
giải phương trình: 2(cot 2x cot 3x) tan 2x cot 3x
Câu 99 Đại Học Y dược TPHCM khối B năm 1997
giải phương trình: sin xsin 2x sin3x 6cos x 3
Câu 100 Đại Học Y dược TPHCM khối B năm 1998
Trang 9Xác định a để hai phương trình sau tương đương
2
Câu 101 đại học y dược TP Hồ Chí Minh khối B năm 2001 khối B
Xác định a để phương trình sau có nghiêm :
sin x cos x a sin2x
Câu 102 Đại Học dân lập Văn Lang năm 1997 khối B và D
giải phương trình: 3cos x cos2x cos3x 1 2sin x sin 2x
Câu 103 đại Học thủy sản năm 1997 khối A
giải phương trình:
Câu 104 Trung Học Kỹ Thuật Y Tế 3 năm 1997
giải phương trình :(2sin x 1)(2sin2x 1) 3 4 cos x 2
Câu 105 Đại học Quốc gia TP HCM năm 1997 khối A
Cho phương trình : 4cos xsin x sin x cosx sin 4x m (*)5 5 2 Biết x là một nghiệm của (*) Hãy giải phương thình (*) trong trường hợp đó
Đề số 2 Câu II.1 giải phương trình : sin 32 x cos 42 xsin 52 x cos 62 x
Đề số 3 Câu III Tìm x thuộc khoảng 0;14 nghiệm đúng phương trình:
cos3x 4cos2x3cosx 4 0
Đề số 4 Câu II.2 xác định m để phương trình 2 sin 4x c os 4x cos 4x 2sin 2x m 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;2
4
(2 sin 2 )sin 3tan 1
Trang 10Đề số 8 Câu II.2 cho phương trình
2sinx cos 1 sinx 2cos 3
x
a x
(2) (a là tham số )a) giải phương trình (2) khi
1 3
a
.b) Tìm a để phương trình (2) có nghiệm
Đề số 9
Câu II.2 giải phương trình: 2
1
sin8cos x x
Trang 12Câu II.1 giải phương trình :4sin3x4sin2 x3sin 2x6cosx0
Đề số 37
Câu II.1 giải phương trình :
1 cos
x x
Trang 13Câu II.1 Giải phương trình :cos3x 1 3sin 3x
Trang 14Đề số 69
Đề số 70
Câu II Giải phương trình :cosxcos 2xsin 3x Đề số 71
Câu II.1 Giải phương trình :cos7xsin8xcos3x sin 2x Đề số 72
Câu II.1 Giải phương trình: 3 3 1 sin cos 1 sin 2 2 x x x Đề số 73
Câu II Giải phương trình 2 sin cos 2 tan 4 x x x Đề số 74
Câu II.2 giải phương trình sin4 x cos4 x2 3 sin cosx x1 Đề số 75
Câu II.1 giải phương trình 4 sin 3xcos3x cosx3sinx Đề số 76
Đề số 77
Đề số 78
Đề số 79
Đề số 80
Đề số 81
Gơi ý và giải
Câu 1 ĐH Tây Nguyên
sin 3 cos2 1 2sin cos2 sin 2 cos 2 1 2sin cos 2 0 sin 2 cos sin cos2 cos2 1 2sin cos2 0
sin 2 cos sin cos2 cos2 1 0
sin 0
sin
2
x
x
Với sinx 0 sinxsin 0 x k k Z
Với
5
Câu 2 ĐH Công Đoàn
Trang 1543sin sin 3sin 3 3sin 4sin sin
cos 3 3cos cos3 3sin sin 3 sin 3 4cos 4 1
1 3 cos cos3 sin sin 3 4cos 4 1
3cos 4 4cos 4 4cos 4 3cos 4 0 cos12 0
242
Trang 16Ta có
2
cos2 1 2sin 2sin 1 cos 2
sin cos4 2sin 2 1 2 1 sin sin cos 4 1 cos4 1 2sin
sin cos 4 2 cos 4 2sin 0 cos4 sin 1 2 sin 1 0
sin 1sin 1 cos 4 2 0
cos2 1 2sin 2sin 1 cos 2
Trang 172sin 1 3cos 4 2sin 4 4cos 3
2sin 1 3cos 4 2sin 4 3 4 1 sin 0
2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 4sin 0
2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 2sin 1 2sin 0
2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 2sin 0
2sin 1 3cos 4 3 0 3 2sin 1 cos4
Giải (2) cosx 1 cosx cos0 x k 2k Z
Câu 7 ĐH Sân Khấu ĐA
4cos 2sin 1 2sin 2 1 3 2sin 1 2sin 2 1 3 4cos 0
2sin 1 2sin 2 1 3 4 1 sin 0 2sin 1 2sin 2 1 1 4sin 0
2sin 1 2sin 2 1 2sin 1 1 2sin 0
2sin 1 2sin 2 1 1 2sin 0 2sin 1 2sin 2 2sin 0
1
2sin 1 0
22sin 2 2sin 0 sin 2 sin 2
x x
Trang 18cos cos 2sin 2 0 cos cos 1 2 sin 1 0
1 sin cos 1 2 sin 1 0 1 sin sin 1 cos 1 2 sin 1 0
sin 1 1 sin cos cos sin 0
1 sin cos cos sin 0 2
t t
Trang 19cos x sin x cosx sinx cos xcos sinx xsin x cosx sinx 1 cos sin x x
thay vào phương trình ta được
1 cos sin 1 cos sin sin 2
cos sin 1 cos sin cos sin 2sin cos 0
cos sin 1 cos sin cos sin 0
cos sin 1 cos sin cos sin 0
1 cos sin cos sin 0 2
t t
Trang 20cos3 4cos 3cos 4cos cos3 3cos
sin 3 3sin 4sin 4sin 3sin sin 3
Thay vào phương trình ta được
3sinx sin3 cos3x xcos3x3cos sin 3x x3 3 cos4x3
23
Trang 211 sin cos 1 cos sin 1 sin 2
cos sin sin cos cos sin 1 sin 2
cos sin sin cos cos sin 1 sin 2
cos sin 1 sin cos 1 2sin cos
Ta có 2sin cosa bsina b sina b 2sin3 cos 2x xsin5xsinx
Thay vào phương trình ta được
Trang 22
3 cos5 2sin 3 cos2 sin 0 3 cos5 sin 5 sin sin 0
3 cos5 sin 5 sin sin 0 3 cos5 sin 5 2sin
18 3
k
k Z k
sin cos sin 2 3 cos3 2cos4 2sin
sin 2sin cos sin 2 3 cos3 2cos 4
sin 1 2sin cos sin 2 3 cos3 2cos4
sin cos2 sin 2 cos 3 cos3 2cos4
1 2sin cos 3 1 2sin 1 sin
cos 2sin cos 3 1 sin 2sin 2sin
cos sin 2 3 sin cos 2 3 cos 2 sin 2 cos 3 sin
Trang 23
2
sin 2 cos 2 3sin cos 1 0 2sin cos 2sin 3sin cos 2 0
cos 2sin 1 sin 2 2sin 1 0 2sin 1 cos sin 2 0
sin 2 cos 2 3sin cos 1 0 2sin cos 2sin 3sin cos 2 0
cos 2sin 1 sin 2 2sin 1 0 2sin 1 cos sin 2 0
1 sin cos 2 cos sin cos
coscos sin
1 sin cos 2 cos cos 0 cos 1 sin cos 2 1 0
cos sin cos 2
xĐ
x x
x x
Trang 242 2
cos 0 sin 1 2sin 0 2sin sin 1 0
sin 1
1sin
2cos 2 1cos 2 2cos 1 cos
Trang 25Vì
0
2031
2052
2073
2094
Trang 268cos cos3 0 8cos 4cos 3cos 0 12cos 3cos 0
3cos 4cos 1 0 cos 2cos 1 2cos 1 0
3cos 0
2cos 1 0
32cos 1 0
x t
Trang 274 sin3 cos2 5 sin 1 4sin3 4cos2 5 sin 1 0
4 3sin 4sin 4 1 2sin 5 sin 1 0
sin 3x+cos3x=2(sin5x+ cos5x)
C1 sin 3x+ cos3x=2(sin5x+ cos5x)
x (1− 2 sin2x )=cos3x (2 cos2x − 1)⇔sin3
x cos 2 x=cos3x cos 2 x
Trang 28x cos2x +cos3x sin2x=sin5x+cos5x ⇔sin3
x (cos2x − sin2x)=cos3x (cos2x −sin2x)
⇔(cos2x − sin2x )(cos3x − sin3x)=0 ⇔
cos2x − sin2x=0
¿ cos 3x − sin3x=0
¿ cos2x − sin2x=0
Trang 29x
1 cos 2x 1 cos 4x 1 cos 6x
(cos 4x cos 2x) (1 cos 6x) 0
x (1 −2 sin2x )=cos6x (2 cos2x − 1)⇔sin6
x cos 2 x =cos6x cos 2 x
Trang 30⇔(|sin x −cos x| + |sin x+cos x|)2=4
cos 2 cos sin 2sin cos 2sin cos cos sin
Trang 32sin x − cos x¿3=4 sin x
sin x − cos x¿3=√2sin x ⇔¿
sin x − cos x¿2=4 sin x
sin x − cos x¿3=4 sin x⇔(sin x−cos x)¿
(∗)⇔¿
(sinx cos )(sinx x 2sin x cosx cos ) 4sinx x (sinx cos )(1 2sin cos ) 4sinx x x x
cosx 3sinx 2sin xcosx 2sin cosx x 0
cos ( 2sinx 2x 1) sin (2 cos x 2x 3) 0
cos (cos 2x x 2) sin (cos 2x x 2) 0
Trang 334 sin x cos x 1 vo ânghieäm 4 2
4Vậy phương trinh có nghiệm là x k k Z
4 2
Câu 38
sin 22 x −2 cos2x+3
4=0
Ta có cos 2x 2cos2x 1 2cos2x cos 2x 1
thay vào phương trinh ta được:
Trang 34Điều kiện cosx 0
Đặt t tan2x điều kiên t 0 khi đó phương trình có dạng t2 4t 3 0
x k tan x 1
(k Z) tan x 3
3 tan x 3
Trang 354Vậy phương trinh có nghiệm là
x k (k Z) 2
x cos2x+sin2x=2cos2x
⇔2(1 −cos2x )cos2x +1 −cos2x=2 cos2x ⇔2 cos2x −2 cos4x+1 −cos2x =2cos2x
Trang 37(1) tan4 x 2 tan2x 1 0 (tan2x1)2 0
Trang 388 cos 4x¿2= 1
2(1 −sin 2 x )− 5(sin x − cos x)+3=0
sin x − cos x¿2−5(sin x −cos x )+3=0
⇔ 2¿
(loại)
Trang 395(1+sin 2 x)−12(sin x +cos x)+7=0
sin x+cos x¿2−12(sin x +cos x )+7=0
Trang 402 2
Điều kiện : cos x ≠ 0
(1)⇔ cos2x +cos x +1=0 (voâ nghieäm)
Trang 41Vậy nghiệm của phương trình là :
2
2 (k Z) 2
3 2 3
1 sin x 2 (2) sin x
sin x 2(loại) (2) 2sin x 5sin x 2 0 1
6
Câu 58
C1 :tan2 xcot2 x2(tanxcot ) 6 (*)x
Điều kiện : sin x cos x ≠ 0 ⇔sin 2 x ≠ 0 ⇔ x ≠ kπ
2 (k ∈ Z)
2 (*) (tanx cot )x 2 2(tan x cot ) 6x (tanx cot )x 2 2(tanx cot ) 8 0x
Trang 427 12
x +cos2x=− 4 sin x cos x
1 2sin2x 1 sin2x sin
7 12
Trang 43Điều kiện : sin x cos x ≠ 0 ⇔sin 2 x ≠ 0 ⇔ x ≠ kπ
2 (k ∈ Z)
2 (*) (tanx cot )x 2 5(tan x cot ) 6 0x (tanx cot )x 2 5(tanx cot ) 4 0x
x +cos2x=− 4 sin x cos x ⇔−2 sin 2 x=1 ⇔ sin2 x=−1
Khi : t=−2 ⇔ sin x
cos x+
cos x sin x =− 2 ⇔sin2x +cos2x=− 2sin x cos x ⇔ sin2 x=−1
Trang 44Vậy phương trình có nghiệm
x k (k Z) 4
Câu 61
2 2
Trang 45
2(sin x cosx) tan x cot x
sin x cosx 2(sin x cosx)
cosx sinx
2(sin x cosx)sin x cosx 1
đặt t sin x cosx 2 cos x
Ta cĩ sin x cos x3 3 sin x+ cosx sin x cos x sin x cosx 2 2 sinx cosx 1 sin x cosx
Thay vào phương trình ta được
(sin x cosx)(1 sin x cosx) 2sin x cosx sin x cosx
2
t 1 đặt t sin x cosx 2 cos x sin x cosx
sinx cosx 10 sinx cosx
sin x cosx 3 (sin x cosx) 1 sin x cosx1 103
2
t 1 đặt t sin x cosx 2 cos x sin x cosx
Trang 46Điều kiện : t 2.khi đó phương trinh có dạng :
VT (cos4x cos2x) (2sin3xsin x) sin 3xsin x 4 VP 5 sin3x 4
Vậy phương trình tương đương với hệ:
VT (cos4x cos2x) (2sin3xsin x) sin 3xsin x 4 VP 5 sin3x 4
Vậy phương trình tương đương với hệ:
Câu 68 Giải phương trình sin x cosx 2(2 sin3x)
VT sin x cosx 2 sin x 2
sin x sin x sin x sin x
Vì cosx 1 cos x cos x13 2 ; sin x 1 sin x sin x14 2Vậy sin x sin x 113 14 Dấu bằng xảy ra khi
Trang 47VT sin x cosx 2 cos x 2
2+k 2 π (k ∈ Z)
Thay vào (2) ta có : sin 3 x=3 −4=− 1 thỏa mãn
Khi sin x=−1 ⇔ x=− π
2+k 2 π (k ∈ Z)
Thay vào (2) ta có : sin 3 x=−3+4=1≠ −1 không thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình là : x=− π
2+k 2 π (k ∈ Z )
Câu 72
√5+sin 22 x=sin x +2 cos x (1)
VT =√5+sin 22 x ≥√5 dấu bằng xảy ra sin2x = 0 x= kπ
2 (k ∈ Z) (*)
VP=sin x +2 cos x ≤√1+4√sin2x+cos2x=√5
Dấu bàng xay ra sin x1 =cos x
2 ⇔ tgx=1
2 (**)Thay (*) vào (**) không thỏa mãn nên phương trình vô nghiệm