1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chuyen de luong giac trong thi dai hoc

88 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Lượng Giác
Trường học ĐH Tây Nguyên
Chuyên ngành Lượng Giác
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 5,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay * vào ** không thỏa mãn nên phương trình vô nghiệm.... Vậy nghiẹm của phương trình là :..[r]

Trang 1

I,Công thức lượng giác

√3 2

2

√2 2

1

√2 2

√3 2

Trang 2

Công thức cơ bản:

CT 1: cos2xsin2x  1 x R

CT 2: cos(a + b) = cosacosb – sinasinb

CT 3: cos(a – b) = cosacosb + sinasinb

CT 4: sin(a + b) = sinacosb + sinbcosa

CT 5: sin(a - b) = sinacosb – sinbcosaCông thức biến đổi:

CT 6: cos 2x cos2x sin2x

CT 7: cos 2x 2cos2x 1

CT 8: cos 2x  1 2sin2x

CT 9: sin2x = 2sinxcosx

CT 10: cos3x 4cos3x 3cosx

CT 11: sin 3x 3sinx 4sin3x

CT 12: cos x2 = cos 2 x+12

CT 13: sin x2 = 1 −cos 2 x2

CT 14: cosa b cosa b  2cos cosa b

CT 15: cosa b  cosa b  2sin sina b

CT 16: sina b sina b  2sin cosa b

CT 17: sina b  sina b  2sin cosb a

II Phương trình lượng giác:

1,Phương cơ bản:

Sinx = m

-nếu |m| >1 phương trình vô nghiệm -nếu |m| <1 phương trình có nghiệm.-sin α =m hoặc arcsinm = α ⇒ sinx = sin α

x= k2 hoặc x=   k2 với k ∈ z Cosx = m

-nếu |m| >1 phương trình vô nghiệm -nếu |m| <1 phương trình có nghiệm.-cos α =m hoặc arccosm = α ⇒ cosx = cos α

Trang 3

-cot α =m hoặc arccotm = α ⇒ cotx = cot α

x= α+k¿∏❑

¿

với k ∈ z Phương trình lượng giác dạng 1:

F(sinx) = 0 t=sinx đk: |t| 1F(cosx) = 0 t=cosx đk: |t| 1 F(tanx) = 0 t=tanx

F(cotx) = 0 t=cotxKhi đó phương trình có dạng F(t)= 0

Phương trình lượng giác dạng 2: acosx +bsinx=c.(1)

(1) ⇔ a

a2

+b2 cos x + b

a2 +b2sin x=¿ c

a2 +b2

a2+b2

cos(x- α )= c

a2+b2 Điều kiện có nghiệm : |c|

+b2

c ❑2 a ❑2 +b ❑2 Nếu c2 a2b2.thì phương trình vô nghiệm

Phương trình lượng giác dạng 3

III Bài tập :

Câu 1. ĐH Tây Nguyên

Giải phương trình sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x

Câu 2.ĐH Công Đoàn

Trang 4

Giải phương trình 2sinx1 3cos4  x2sinx 4 4cos2x3

Câu 7.ĐH Sân Khấu ĐA

Giải phương trình 4cos2 x2sinx 1 2sin 2  x1 3

Câu 8.ĐH SPTPHCM

Giải phương trình 4 sin 4xcos4x 3 sin 4x2

Câu 9.Học viên nghân hàng

Giải phương trình cos3xcos2x2sinx 2 0

Câu 10 ĐH Nông Nghiệp 1

Giải phương trình 1 cos 3x sin3x sin 2x

Trang 5

Giải phương trình sin 2x cos 2x3sinx cosx 1 0

Câu 21 ĐH Dược Hà Nội 1999

Cho phương trình sin 42 x cos 62 xsin 10,5  10x

Tìm các nghiệm thuộc khoảng

Giải phương trình 4 sin3 x cos2x 5 sin x 1

Câu 26 giải phương trình sin3x+cos3x=2(sin5x+cos5x)

Câu 27 Giải phương trình

Câu 29 Giải phương trình sin6x+cos6x=2(sin8x +cos8x )

Câu 30 giải phương trình : |sin x − cos x| + |sin x +cos x| =2

Câu 31 giải phương trình : cos6x − sin6x=13

8 cos

2

2 x

Câu 32 giải phương trình : 1 3 tan x2sin 2x

Câu 33 giải phương trình : 3sinx2cosx 2 3 tanx

Câu 34 giải phương trình :

Trang 6

Câu 36 giải phương trình :2(sin x cos x) sin x cos x8  8  6  6

Câu 37 giải phương trình

Câu 39 giải phương trình tan4 x 4 tan2 x 3 0

Câu 40 giải phương trình cos42 x=2 −cos22 x

Câu 41 giải phương trình cos22 x − 4 sin4x +3=0

Câu 42 giải phương trình cos x cos 2x 12  2 

Câu 43 giải phương trình 2 cos4x +1=3 cos 2 x

Câu 44 giải phương trình 2sin2 xtan2 x2 (1)

Câu 45 giải phương trình 8 sin 4x +13 cos 2 x −7=0

Câu 46 giải phương trình 3 −3 sin4x − 5 cos4x=0

Câu 47 giải phương trình tan2 xcot2 x  (1)2

Câu 48 giải phương trình

Câu 50 giải phương trình 2(1 −sin 2 x )− 5(sin x − cos x)+3=0

Câu 51 giải phương trình : 5(1+sin 2 x)−12(sin x +cos x)+7=0

Câu 52 giải phương trình:

Câu 58 giải phương trình: tan2 xcot2 x2(tanxcot ) 6 x

Câu 59 giải phương trình: tan2 xcot2 x5(tanxcot ) 6 0 x  

Trang 7

Câu 60 giải phương trình:

2 2

3 3cot 4(tan cot ) 1 0 (1)

Câu 61 giải phương trình:

2 2

2

2 tan 5(tan cot ) 4 0 (1)

Câu 62 giải phương trình: (sin x cosx) 3  2(1 sin2x) sin x cosx    2 0

Câu 63 giải phương trình: 2(sin x cosx) tan x cot x  

Câu 64 giải phương trình: sin x cos x sin 2x sin x cosx3  3   

Câu 65 giải phương trình:

Câu 66 giải phương trình: (cos4x cos2x) 2  5 sin3x

Câu 67 giải phương trình: (cos4x cos2x) 2  5 sin3x

Câu 68 giải phương trình: sin x cosx   2(2 sin3x) 

Câu 69 giải phương trình: sin x sin x 113  14 

Câu 70 giải phương trình: sin x+cos x=2(2− sin 3 x)

Câu 71 giải phương trình: cos 4 x − cos 2 x¿2=5+sin3 x

¿

Câu 72 giải phương trình: √5+sin22 x=sin x +2 cos x

Câu 73 giải phương trình: √3 sin2 x − cos 2 x+3 sin x+cos x=4

Câu 74 giải phương trình: cos 2 x cos x=1

Câu 75 giải phương trình: cos 2 x=x2+1

Câu 76 giải phương trình: cos 3 x+cos x=−2

Câu 77 giải phương trình: cos x 2 cosx tan x 1 02   2  

Câu 78 giải phương trình: 4sin x 2 3 tan x 3tan x 4sin x 2 02   2   

Câu 79 giải phương trình: x2  2xsin x 2 cosx 2 0  

Câu 80 giải phương trình:

2

x cos2x 1

Câu 82 Học viện quan hệ Quốc Tế khối D năm 1999

giải phương trình: cosx cos2x cos3x cos 4x 0   

Câu 83 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 1998

giải phương trình: sin x cos x 2(sin x cos x)3  3  5  5

Câu 84 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 1998

giải phương trình: sin x cos 2x cos 3x2  2  2

Câu 85 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối B năm 1999

Trang 8

giải phương trình: sin x cos x 2(sin x cos x)6  6  8  8

Câu 86 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 1999

giải phương trình: sin x cosx sin x cosx 2   

Câu 87 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối B năm 2000

Câu 88 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 2000

giải phương trình: 1 3tan x 2sin 2x (*)

Câu 89 Học Viện Quân Y khối B năm 2001

giải phương trình: 3sin x 2cosx 2 3tan x   

Câu 90 Đại học Sư Phạm Hà Nội khối B năm 2000

giải phương trình: 4cos x 3 2 sin2x 8cosx3  

Câu 91 đại học Sư Phạm Hà Nội khối B năm 2001

giải phương trình: tan x 2 cot 2x sin2x  

Câu 92 Đại học Sư Phạm Hải Phòng khối B năm 2001

Câu 93 đại học Thái Nguyên khối Dnăm 1997

giải phương trình: 4(sin x cos x)4  4  3 sin 4x 2

Câu 94

Đại học Thái Nguyên khối D năm 2000

giải phương trình: sin2x 4(cosx sin x) m  

a) Giải phöông trình treân khi m 4

b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có nghiệm

Câu 95 Đại Học y khoa Hà Nội khối B năm 1997

giải phương trình: cos x sin x cos2x4  6 

Câu 96 Đại Học y khoa Hà Nội khối B năm 1997

cosx.cos cos sin x.sin sin

Câu 97 Đại Học y khoa Hà Nội khối B năm 1998

giải phương trình: sin 3x sin 2x sin x 02  2  2 

Câu 98 Đại Học y khoa Hà Nội khối B năm 1998

giải phương trình: 2(cot 2x cot 3x) tan 2x cot 3x  

Câu 99 Đại Học Y dược TPHCM khối B năm 1997

giải phương trình: sin xsin 2x sin3x 6cos x   3

Câu 100 Đại Học Y dược TPHCM khối B năm 1998

Trang 9

Xác định a để hai phương trình sau tương đương

2

Câu 101 đại học y dược TP Hồ Chí Minh khối B năm 2001 khối B

Xác định a để phương trình sau có nghiêm :  

sin x cos x a sin2x

Câu 102 Đại Học dân lập Văn Lang năm 1997 khối B và D

giải phương trình: 3cos x cos2x cos3x 1 2sin x sin 2x   

Câu 103 đại Học thủy sản năm 1997 khối A

giải phương trình:  

Câu 104 Trung Học Kỹ Thuật Y Tế 3 năm 1997

giải phương trình :(2sin x 1)(2sin2x 1) 3 4 cos x    2

Câu 105 Đại học Quốc gia TP HCM năm 1997 khối A

Cho phương trình : 4cos xsin x sin x cosx sin 4x m (*)5  5  2  Biết x  là một nghiệm của (*) Hãy giải phương thình (*) trong trường hợp đó

Đề số 2 Câu II.1 giải phương trình : sin 32 x cos 42 xsin 52 x cos 62 x

Đề số 3 Câu III Tìm x thuộc khoảng 0;14 nghiệm đúng phương trình:

cos3x 4cos2x3cosx 4 0

Đề số 4 Câu II.2 xác định m để phương trình 2 sin 4x c os 4x cos 4x 2sin 2x m  0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;2

4

(2 sin 2 )sin 3tan 1

Trang 10

Đề số 8 Câu II.2 cho phương trình

2sinx cos 1 sinx 2cos 3

x

a x

  (2) (a là tham số )a) giải phương trình (2) khi

1 3

a 

.b) Tìm a để phương trình (2) có nghiệm

Đề số 9

Câu II.2 giải phương trình: 2

1

sin8cos xx

Trang 12

Câu II.1 giải phương trình :4sin3x4sin2 x3sin 2x6cosx0

Đề số 37

Câu II.1 giải phương trình :

1 cos

x x

Trang 13

Câu II.1 Giải phương trình :cos3x  1 3sin 3x

Trang 14

Đề số 69

Đề số 70

Câu II Giải phương trình :cosxcos 2xsin 3x Đề số 71

Câu II.1 Giải phương trình :cos7xsin8xcos3x sin 2x Đề số 72

Câu II.1 Giải phương trình: 3 3 1 sin cos 1 sin 2 2 xx  x Đề số 73

Câu II Giải phương trình 2 sin cos 2 tan 4 xx  x     Đề số 74

Câu II.2 giải phương trình sin4 x cos4 x2 3 sin cosx x1 Đề số 75

Câu II.1 giải phương trình 4 sin 3xcos3x cosx3sinx Đề số 76

Đề số 77

Đề số 78

Đề số 79

Đề số 80

Đề số 81

Gơi ý và giải

Câu 1 ĐH Tây Nguyên

sin 3 cos2 1 2sin cos2 sin 2 cos 2 1 2sin cos 2 0 sin 2 cos sin cos2 cos2 1 2sin cos2 0

sin 2 cos sin cos2 cos2 1 0

sin 0

sin

2

x

x

 Với sinx 0 sinxsin 0 x k k Z 

Với

5

Câu 2 ĐH Công Đoàn

Trang 15

43sin sin 3sin 3 3sin 4sin sin

cos 3 3cos cos3 3sin sin 3 sin 3 4cos 4 1

1 3 cos cos3 sin sin 3 4cos 4 1

3cos 4 4cos 4 4cos 4 3cos 4 0 cos12 0

242

Trang 16

Ta có

2

cos2 1 2sin 2sin 1 cos 2

sin cos4 2sin 2 1 2 1 sin sin cos 4 1 cos4 1 2sin

sin cos 4 2 cos 4 2sin 0 cos4 sin 1 2 sin 1 0

sin 1sin 1 cos 4 2 0

cos2 1 2sin 2sin 1 cos 2

Trang 17

2sin 1 3cos 4 2sin 4 4cos 3

2sin 1 3cos 4 2sin 4 3 4 1 sin 0

2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 4sin 0

2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 2sin 1 2sin 0

2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 2sin 0

2sin 1 3cos 4 3 0 3 2sin 1 cos4

Giải (2) cosx 1 cosx cos0 x k 2k Z 

Câu 7 ĐH Sân Khấu ĐA

4cos 2sin 1 2sin 2 1 3 2sin 1 2sin 2 1 3 4cos 0

2sin 1 2sin 2 1 3 4 1 sin 0 2sin 1 2sin 2 1 1 4sin 0

2sin 1 2sin 2 1 2sin 1 1 2sin 0

2sin 1 2sin 2 1 1 2sin 0 2sin 1 2sin 2 2sin 0

1

2sin 1 0

22sin 2 2sin 0 sin 2 sin 2

x x

Trang 18

cos cos 2sin 2 0 cos cos 1 2 sin 1 0

1 sin cos 1 2 sin 1 0 1 sin sin 1 cos 1 2 sin 1 0

sin 1 1 sin cos cos sin 0

1 sin cos cos sin 0 2

t t

Trang 19

cos x sin x cosx sinx cos xcos sinx xsin x  cosx sinx 1 cos sin x x

thay vào phương trình ta được

1 cos sin 1 cos sin sin 2

cos sin 1 cos sin cos sin 2sin cos 0

cos sin 1 cos sin cos sin 0

cos sin 1 cos sin cos sin 0

1 cos sin cos sin 0 2

t t

Trang 20

cos3 4cos 3cos 4cos cos3 3cos

sin 3 3sin 4sin 4sin 3sin sin 3

Thay vào phương trình ta được

3sinx sin3 cos3xxcos3x3cos sin 3xx3 3 cos4x3

23

Trang 21

1 sin cos 1 cos sin 1 sin 2

cos sin sin cos cos sin 1 sin 2

cos sin sin cos cos sin 1 sin 2

cos sin 1 sin cos 1 2sin cos

Ta có 2sin cosa bsina b  sina b  2sin3 cos 2x xsin5xsinx

Thay vào phương trình ta được

Trang 22

 

3 cos5 2sin 3 cos2 sin 0 3 cos5 sin 5 sin sin 0

3 cos5 sin 5 sin sin 0 3 cos5 sin 5 2sin

18 3

k

k Z k

sin cos sin 2 3 cos3 2cos4 2sin

sin 2sin cos sin 2 3 cos3 2cos 4

sin 1 2sin cos sin 2 3 cos3 2cos4

sin cos2 sin 2 cos 3 cos3 2cos4

1 2sin cos 3 1 2sin 1 sin

cos 2sin cos 3 1 sin 2sin 2sin

cos sin 2 3 sin cos 2 3 cos 2 sin 2 cos 3 sin

Trang 23

         

2

sin 2 cos 2 3sin cos 1 0 2sin cos 2sin 3sin cos 2 0

cos 2sin 1 sin 2 2sin 1 0 2sin 1 cos sin 2 0

sin 2 cos 2 3sin cos 1 0 2sin cos 2sin 3sin cos 2 0

cos 2sin 1 sin 2 2sin 1 0 2sin 1 cos sin 2 0

1 sin cos 2 cos sin cos

coscos sin

1 sin cos 2 cos cos 0 cos 1 sin cos 2 1 0

cos sin cos 2

x x

x x

Trang 24

2 2

cos 0 sin 1 2sin 0 2sin sin 1 0

sin 1

1sin

2cos 2 1cos 2 2cos 1 cos

Trang 25

0

2031

2052

2073

2094

Trang 26

8cos cos3 0 8cos 4cos 3cos 0 12cos 3cos 0

3cos 4cos 1 0 cos 2cos 1 2cos 1 0

3cos 0

2cos 1 0

32cos 1 0

x t

Trang 27

4 sin3 cos2 5 sin 1 4sin3 4cos2 5 sin 1 0

4 3sin 4sin 4 1 2sin 5 sin 1 0

sin 3x+cos3x=2(sin5x+ cos5x)

C1 sin 3x+ cos3x=2(sin5x+ cos5x)

x (1− 2 sin2x )=cos3x (2 cos2x − 1)⇔sin3

x cos 2 x=cos3x cos 2 x

Trang 28

x cos2x +cos3x sin2x=sin5x+cos5x ⇔sin3

x (cos2x − sin2x)=cos3x (cos2x −sin2x)

⇔(cos2x − sin2x )(cos3x − sin3x)=0 ⇔

cos2x − sin2x=0

¿ cos 3x − sin3x=0

¿ cos2x − sin2x=0

Trang 29

x

1 cos 2x 1 cos 4x 1 cos 6x

(cos 4x cos 2x) (1 cos 6x) 0

x (1 −2 sin2x )=cos6x (2 cos2x − 1)⇔sin6

x cos 2 x =cos6x cos 2 x

Trang 30

(|sin x −cos x| + |sin x+cos x|)2=4

cos 2 cos sin 2sin cos 2sin cos cos sin

Trang 32

sin x − cos x¿3=4 sin x

sin x − cos x¿3=√2sin x ⇔¿

sin x − cos x¿2=4 sin x

sin x − cos x¿3=4 sin x⇔(sin x−cos x)¿

(∗)⇔¿

(sinx cos )(sinx x 2sin x cosx cos ) 4sinxx  (sinx cos )(1 2sin cos ) 4sinxx xx

cosx 3sinx 2sin xcosx 2sin cosx x 0

       cos ( 2sinx  2x 1) sin (2 cos  x 2x 3) 0 

cos (cos 2x x 2) sin (cos 2x x 2) 0

Trang 33

4 sin x cos x 1 vo ânghieäm 4 2

4Vậy phương trinh có nghiệm là x  k k Z 

4 2

Câu 38

sin 22 x −2 cos2x+3

4=0

Ta có cos 2x 2cos2x  1 2cos2x cos 2x 1

thay vào phương trinh ta được:

Trang 34

Điều kiện cosx 0

Đặt t tan2x điều kiên t 0 khi đó phương trình có dạng t2 4t  3 0

x k tan x 1

(k Z) tan x 3

3 tan x 3

Trang 35

4Vậy phương trinh có nghiệm là

x k (k Z) 2

x cos2x+sin2x=2cos2x

⇔2(1 −cos2x )cos2x +1 −cos2x=2 cos2x ⇔2 cos2x −2 cos4x+1 −cos2x =2cos2x

Trang 37

(1) tan4 x 2 tan2x  1 0 (tan2x1)2 0

Trang 38

8 cos 4x¿2= 1

2(1 −sin 2 x )− 5(sin x − cos x)+3=0

sin x − cos x¿2−5(sin x −cos x )+3=0

⇔ 2¿

(loại)

Trang 39

5(1+sin 2 x)−12(sin x +cos x)+7=0

sin x+cos x¿2−12(sin x +cos x )+7=0

Trang 40

2 2

Điều kiện : cos x ≠ 0

(1)⇔ cos2x +cos x +1=0 (voâ nghieäm)

Trang 41

Vậy nghiệm của phương trình là :

2

2 (k Z) 2

3 2 3

1 sin x 2 (2) sin x

sin x 2(loại) (2) 2sin x 5sin x 2 0 1

6

Câu 58

C1 :tan2 xcot2 x2(tanxcot ) 6 (*)x

Điều kiện : sin x cos x ≠ 0 ⇔sin 2 x ≠ 0 ⇔ x ≠ kπ

2 (k ∈ Z)

2 (*)  (tanx cot )x  2 2(tan  x cot ) 6x   (tanx cot )x 2 2(tanx cot ) 8 0x  

Trang 42

7 12

x +cos2x=− 4 sin x cos x

1 2sin2x 1 sin2x sin

7 12

Trang 43

Điều kiện : sin x cos x ≠ 0 ⇔sin 2 x ≠ 0 ⇔ x ≠ kπ

2 (k ∈ Z)

2 (*)  (tanx cot )x  2 5(tan  x cot ) 6 0x    (tanx cot )x 2 5(tanx cot ) 4 0x  

x +cos2x=− 4 sin x cos x ⇔−2 sin 2 x=1 ⇔ sin2 x=−1

Khi : t=−2 ⇔ sin x

cos x+

cos x sin x =− 2 ⇔sin2x +cos2x=− 2sin x cos x ⇔ sin2 x=−1

Trang 44

Vậy phương trình có nghiệm

   

x k (k Z) 4

Câu 61

2 2

Trang 45

  

2(sin x cosx) tan x cot x

sin x cosx 2(sin x cosx)

cosx sinx

     2(sin x cosx)sin x cosx 1  

đặt t sin x cosx 2 cos x

Ta cĩ sin x cos x3  3 sin x+ cosx sin x cos x sin x cosx  2  2   sinx cosx 1 sin x cosx     

Thay vào phương trình ta được

(sin x cosx)(1 sin x cosx) 2sin x cosx sin x cosx

2

t 1 đặt t sin x cosx 2 cos x sin x cosx

sinx cosx 10 sinx cosx

sin x cosx 3  (sin x cosx) 1  sin x cosx1  103

2

t 1 đặt t sin x cosx 2 cos x sin x cosx

Trang 46

Điều kiện : t  2.khi đó phương trinh có dạng :

VT (cos4x cos2x)    (2sin3xsin x)  sin 3xsin x 4  VP 5 sin3x 4  

Vậy phương trình tương đương với hệ:

VT (cos4x cos2x)    (2sin3xsin x)  sin 3xsin x 4  VP 5 sin3x 4  

Vậy phương trình tương đương với hệ:

Câu 68 Giải phương trình sin x cosx   2(2 sin3x) 

VT sin x cosx 2 sin x 2

sin x sin x sin x sin x

    Vì cosx 1  cos x cos x13  2 ; sin x 1  sin x sin x14  2Vậy sin x sin x 113  14  Dấu bằng xảy ra khi

Trang 47

VT sin x cosx 2 cos x 2

2+k 2 π (k ∈ Z)

Thay vào (2) ta có : sin 3 x=3 −4=− 1 thỏa mãn

Khi sin x=−1 ⇔ x=− π

2+k 2 π (k ∈ Z)

Thay vào (2) ta có : sin 3 x=−3+4=1≠ −1 không thỏa mãn

Vậy nghiệm của phương trình là : x=− π

2+k 2 π (k ∈ Z )

Câu 72

√5+sin 22 x=sin x +2 cos x (1)

VT =√5+sin 22 x ≥√5 dấu bằng xảy ra  sin2x = 0  x= kπ

2 (k ∈ Z) (*)

VP=sin x +2 cos x ≤√1+4√sin2x+cos2x=√5

Dấu bàng xay ra  sin x1 =cos x

2 ⇔ tgx=1

2 (**)Thay (*) vào (**) không thỏa mãn nên phương trình vô nghiệm

Ngày đăng: 01/07/2021, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w