Câu 7: Dấu tích người nguyên thủy tìm thấy ở Hang Thẩm khuyên, Thẩm hai lạng sơn , Núi đọ, quan yên Thanh hóa Xuân lộc Đồng nai 2đ Tìm thấy răng, công cụ đá ghèo đẽo thô sơ dùng để ch[r]
Trang 1Tuần: 10
Tiết: 10
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Tên các quốc gia cổ đại
- Nắm được dấu vết người nguyên thủy trên đất nước ta
- Đời dống vật chất,đời sống tinh thần của người nguyên thủy
-Những chuyển biến trong đời sống kinh tế , xã hội
2 Kỉ năng:
Rèn luyện kỉ năng tóm tắt vấn đề
3.Thái độ:
GD hs biết giữ gìn và phát huy các giá trị lịch sử
II Hình thức :
: Trắc nghiệm, tự luận
Tên chủ
đề
Cấp độ tư duy
Xã hội
cổ đại
Tên các
quốc gia cổ
đại
Thành tựu văn hóa
Điền từ Vì sao
XH nguyên thủy tan rã
Buổi đầu
lịch sử
nước ta
Dấu tích người tổi cổ tìm thấy ở đâu trên đất nước ta ?
Tìm hiểu đời sống tinh thần của người nguyên thủy
Trang 2
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : SỬ 6 TG: 45P
Điểm Lời phê I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :3đ
Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng Câu 1: Tên quốc gia cổ đại phương đông là: (0,25) A Ai cập B liên Xô C Hi lạp D.Việt Nam Câu 2:Tên quốc gia cổ đại phương tây : (0,25) A Rô ma B.Lưỡng hà C.Cu ba D.Lào Câu 3:Chữ tượng hình là thành tựu văn hóa của quốc gia (0,25) A Hi lạp B Ai cập C.Trung quốc D lưỡng hà Câu 4: Xã hội cổ đại phương Đông gồm có các giai cáp là(0.25)
A.Chủ nô, nô lệ B Qúi tộc C Nông dân D Quí tộc ,nông dân,nô lệ Câu 5:Nối ý cột A với ý cột B cho phù hợp (1đ) Thành tựu văn hóa Quốc gia cổ đại A chữ tượng hình B, chữ cái a,b,c… C Vạn lý trường thành D.Thành Ba bi lon 1 Ai cập 2 ấn độ 3 lưỡng hà 4 Hi lạp 5.Trung quốc Câu 6: Điền từ thích hợp vào ……….sau: 1đ) -Sông Nin ở………
-Ơ phơ rát và Ti gơ rơ ở………
-Sông Ấn và sông Hằng ở………
-Hoàng hà và Trường giang………
II TỰ LUẬN:7đ Câu 7 Dấu tích người tối cổ tìm thấy ở đâu trên đất nước ta ? tìm thấy những di tích gì ở đó ? 3(đ) Câu 8 Đời sống tinh thần của người nguyên thủy như thế nào? (2đ) Câu 9: vì sau xã hội nguyên thủy tan rả ?(2đ)
Trang 3
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM: 3đ
Câu 1-A
Câu 2-A
Câu 3-B
Câu 4-D
Câu 5:A-1 , B-4 ,C-3 ,D-5
Câu 6: Ai cập, Lưỡng hà, Ấn Độ ,Trung quốc
II TỰ LUẬN:7Đ
hai ( lạng sơn) , Núi đọ, quan yên ( Thanh hóa) Xuân lộc ( Đồng nai) (2đ)
Tìm thấy răng, công cụ đá ghèo đẽo thô sơ dùng để chặt đập, nhiều mảnh đá ghè mỏng (1đ)
Câu 8: Người hòa bình ,bắc sơn, hạ long không chỉ biết lao đông mà còn làm đồ trang sức vòng tay đá, chuỗi bằng đất nung(0,5đ)
- Vẽ trên vách hang động mô tả cuộc sống tinh thần (0,5đ)
- Chôn cất người chết,(0,5đ)
-Cuộc sống phát triển khá cao về nhiều mặt (0,5đ)
Câu 9: vì con người phát hiện ra kim loại, dùng kim loại chế tạo công cụ Của cải dư thừa,một số người trở nên giàu có
Thị tộc không còn làm hưởng chung
XH nguyên thủy tan rã nhường chỗ cho XH có giai cấp (2đ)