1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA TOAN HKII LOP 4

4 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 236,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải bài toán có 3 bước tính dạng tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó.. II- ĐỀ BÀI: PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II

Năm học: 2011-2012 Mơn: Tốn - LỚP 4 Ngày thi: 18/5/2012

Thời gian: 40 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

I/ MỤC TIÊU: Kiểm tra các nội dung sau:

- Phân số bằng nhau, rút gọn phân số, so sánh phân số, sắp xếp các phân số theo thứ tự

- Đổi số đo thời gian, số đo khối lượng

- Nhận biết hình thoi, tính diện tích hình thoi

- Cộng, trừ, chia hai phân số; nhân phân số với số tự nhiên

- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số

- Giải bài tốn cĩ 3 bước tính dạng tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đĩ

II- ĐỀ BÀI:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

BÀI 1: Phân số

9

15 bằng phân số nào dưới đây?

a/

27

30 b/

3

5 c/

6

5 d/

5

3

BÀI 2: Phân số nào dưới đây lớn hơn

7 8 a/

8

7 b/

5

8 c/

4

8 d/

6

8

BÀI 3: Rút gọn phân số

30

36 ta được phân số tối giản nào?

a/

15

18 b/

10

12 c/

5

6 d/

6

5

BÀI 4: Các phân số được xếp theo thứ tự từ l ớn đến bé là:

a/

16 12 10

; ;

15 15 15 b/

12 16 10

; ;

15 15 15 c/

10 12 16

; ;

15 15 15 d/

12 10 16

; ;

15 15 15

BÀI 5:

1/ Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 2 phút 5 giây = … giây là:

a/ 125 b/ 25 c/ 120 d/ 65

2/ Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 2 tấn 20kg = … kg là:

a/ 220 b/ 202 c/ 2200 d/ 2020

BÀI 6: Hình dưới đây là hình gì?

a/ Hình chữ nhật b/ Hình thoi c/ Hình vuơng d/ Hình bình hành

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Bài 7: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5dm và 8dm Diện tích hình thoi đó

là:

a/ 40 dm2 b/ 26 dm2 c/ 13 dm2 d/ 20 dm2

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7 điểm)

BÀI 1: Tính :

a/

1 2

3 5 = b/

5 2

7  3 = c/

4

7 5 = d/

3

7 :

3

8 =

BÀI 2: Tìm x:

2 3

3 4

BÀI 3:

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông là 36m2 Tính diện tích của mỗi hình, biết diện tích hình vuông bằng

3

5 diện tích hình chữ nhật

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM- CUỐI KÌ II

MÔN TOÁN – LỚP 4 Năm học : 2011-2012 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi bài đúng 0,5điểm Riêng bài 1,2 mỗi bài đúng 0,25điểm

BÀI 1: b/

3

5

BÀI 2: a/

8

7

BÀI 3: c/

5

6

BÀI 4 : a/

16 12 10

; ;

15 15 15

BÀI 5: 1- a/ 125

2- d/ 2020

BÀI 6: b/ Hình thoi

Bài 7: d/ 20 dm2

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7 điểm)

BÀI 1(2.5 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm - riêng câu d 1 điểm, nếu không rút gọn

kết quả trừ 0,25 điểm)

a/

1 2 5 6 11

.

3 5 15 15 15    b/

5 2 15 14 1

7  3 21 21 21   c/

5

d/

3 3 3 8 24 8 :

7 8  7 3 217

BÀI 2: Tìm x: (1.5 điểm)

Đúng mỗi bước được 0.5 điểm

2 3

3 4

3 2

4 3

9 8 12 17 12

x x x

 

BÀI 3: (3 điểm)

Ta có sơ đồ: (0,5 điểm)

Hình vuông :

Hình chữ nhật: : :

? m 2

36m 2

? m 2

Trang 4

Hiệu số phần bằng nhau : (0,25 điểm)

Diện tích hình vuông : (0,25 điểm)

Diện tích hình chữ nhật : (0, 25 điểm)

54 + 36 = 90 (m2)

Đáp số:

(0,5 điểm)

Hình vuông : 54m2 (0,25 điểm)

Hình chữ nhật : 90m2 (0,25 điểm)

( LƯU Ý: Tùy vào cách làm bài của HS, GV căn cứ đáp án linh động khi chấm)

Ngày đăng: 01/07/2021, 05:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w