1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai Tap lets Learn E3 Unit 789

24 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 492,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thảo luận theo cặp hoàn thành bài của Hs khác nộp bài Gv kiểm tra và sửa bài.. Hs khác nộp bài cho Gv sửa.[r]

Trang 1

Week: Th… ngày … tháng … năm ……

I Objectives: đến cuối bài Hs có thể nói về sức khỏe của mình và những người khác sau đó

vận dụng thực hành các bài tập sau

II Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

* Vocabulary: The matter, a headache, a sore throat, a cough, a toothache.

* Grammar: A: What’s the matter with you?

B: I have a fever Get better soon.

* Skill: Nghe và Nói Đọc và Viết

Báo cáo sĩ số Hát vui

II Checking lesson:

Gọi 2 Hs lên ktra bài

GV nhận xét và ghi điểm cho Hs 2 Hs lên bảng Gv ktra bài.Lắng nghe và ghi nhận

III Beginning the new lesson:

Giới thiệu bài mới

Cho vd minh hoạ

Cho Hs hoạt động cặp hoặc cá nhân

Part of body Common sickness

……… ………

……… ……….

Gọi 5-7 Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

thanh

2 Match the sentences with the picture:

H/dẫn Hs hoàn thành bài

Cho Hs thảo luận cặp

Gọi 4-5 Hs lên bảng viết bài

Lắng nghe

Nhắc lại cho GV nghe

Lắng nghe để biết cách làm

Lặp lại theo Gv 1-2 lần

Xem Vd minh họa và thực hành

H/động theo cặp hoàn thành bài tập này

Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào vở.Đọc bài với các từ trên

Sore throat Arm Toothache Stomachache

Trang 2

Hs khác nộp bài Gv kiểm tra và sửa bài.

Gọi 4 Hs nhận xét

Gv nhận xét và ghi điểm cho Hs

1 Hehas a fever.

2 She has a stomachache.

3 She has a cold.

4 He has a toothache.

Y/c HS đọc lại bài trên theo cặp 1 Hs hỏi: What’s

the matter with you ? 1 Hs khác tlời theo trên.

Lắng nghe

Thảo luận theo cặp hoàn thành bài củariêng mình Hs khác nộp bài cho Gv sửa

4 Hs nhận xét

Quan sát bài bạn và ghi chú lỗi mắc phải

Hs thực hành trả lời câu hỏi trên

1 HS hỏi và 1 HS trả lời

IV Production

Nhắc lại từ vựng và cấu trúc mới

V Homework:

Nhận xét tiết dạy.

Dặn Hs về nhà học bài.

Chuẩn bị phần tiếp theo Section A4-7 Unit 7.

Saying: “Goodbye class”.

Trang 3

Period: UNIT 7: MY HEALTH

I Objectives: đến cuối bài Hs có thể nói về sức khỏe của mình và những người khác sau đó

vận dụng thực hành các bài tập sau

II Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

* Vocabulary: The matter, a headache, a sore throat, a cough, a toothache.

* Grammar: A: What’s the matter with you?

B: I have a fever Get better soon.

* Skill: Nghe và Nói Đọc và Viết

V Procedure:

I Ordering

Ổn định lớp

Điểm danh Lớp giữ im lặng.Lớp trưởng/lớp phó báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Gọi 2 Hs lêm ktra bài

GV nhận xét và ghi điểm cho Hs 2 Hs lên bảng ktra bài.Lắng nghe và ghi nhận

III Beginning the new lesson:

Giới thiệu bài mới

Gv cho bài tập và hướng dẫn cách làm cho Hs

Gv cho Vd minh họa

Cho Hs đọc các từ trên

Hs làm cá nhân hoặc theo cặp

1 What’s the m tter ?

2 I have a tooth _.

3 I have a f ver.

4 Get b tter soon.

Gọi 4 Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

thanh các câu trên

1 2 Reoder the words to make sentences:

Gv cho bài tập và hướng dẫn cách làm cho Hs

Xem Vd minh họa và thực hành

H/động theo cặp hoàn thành bài tập này

4 Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào ở.Đọc bài với các từ trên

Lắng nghe và quan sát bài tập trên.Đọc đồng thanh các từ trên

Cho Hs thảo luận theo cặp

Trang 4

2 matter / is / what / the ?

3 docter / you / see / should / a .

4 a / have / I / headache

Gọi 4Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

thanh

Sửa cách đọc cho Hs

Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào ở.Đọc bài với các từ trên

Chuẩn bị phần tiếp theo Section B Unit 7.

Saying: “Goodbye class”.

Trang 5

Date of preparing: Section B: 1, 2 and 3.

I Objectives: đến cuối bài Hs có thể nói về sức khỏe của mình và những người khác sau đó

vận dụng thực hành các bài tập sau

II Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Điểm danh Hát vui Lớp giữ im lặng.Báo cáo sĩ số Hát vui

II Checking lesson:

Gọi 2 Hs lêm ktra bài

GV nhận xét và ghi điểm cho Hs

2 Hs lên bảng ktra bài

Lắng nghe và ghi nhận

III Beginning the new lesson:

Giới thiệu bài mới

A: Mum, I’m very (1) _.

B: (2) _ is the matter with you ?

A: I have a (3)

B: Let me see You (4) _ see a docter.

Gọi 4 Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

thanh

2 Reoder the sentences to make a dialogue:

H/dẫn Hs hoàn thành bài

Cho Hs thảo luận cặp sau đó đọc thầm các câu trên

Gọi 4 Hs lên bảng viết bài

Hs khác nộp bài Gv kiểm tra và sửa bài

H/động theo cặp hoàn thành bài tập

4 Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào ở

Đọc bài với các từ trên Thực hành trướclớp

Trang 6

IV Production

Nhắc lại từ vựng và mẫu câu thông dụng

V Homework:

Nhận xét tiết dạy.

Dặn Hs về nhà học bài.

Chuẩn bị phần tiếp theo Section B4-7.

Saying: “Goodbye class”.

Thanks

Sorry to hear thet Get well soon

I have a sore throat

What’s the matter with you ?

1

Trang 7

Dte of teaching: ( Doing Exercise).

I Objectives: đến cuối bài Hs có thể nói về sức khỏe của mình và những người khác sau đó

vận dụng thực hành các bài tập sau

II Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Điểm danh Hát vui tập thể.Lớp trưởng/lớp phó báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Gọi 2 Hs lêm ktra bài

GV nhận xét và ghi điểm cho Hs

2 Hs lên bảng ktra bài

Lắng nghe và ghi nhận

III Beginning the new lesson:

Giới thiệu bài mới

Cho Hs thảo luận cặp

Gọi vài Hs lên bảng viết bài

Hs khác nộp bài Gv kiểm tra và sửa bài

Gọi vài Hs nhận xét

Gv nhận xét và ghi điểm cho Hs

Ex:

1 Listen to me → I am speaking English

2. Listen to → We are singing.

3 Look at → He is playing football

4 Look at → She is dancing

5 Look at → They are riding.

2 Write the answer for the question in the

Quan sát bài bạn và ghi chú lỗi mắc phải.Đọc lại các từ trên theo cá nhân và đồngthanh cả lớp

Lắng nghe để biết cách làm

Lặp lại theo Gv 1-2 lần

Xem Vd minh họa và thực hành

Trang 8

Cho vd minh hoạ.

Gọi 5 Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

thanh

H/động theo cặp hoàn thành bài tập này

Ex: 1 A: What’s the matter with you ? B: I’m toothache

etc,……

5 Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào ở.Đọc bài với các câu trên

Chuẩn bị phần tiếp theo Unit 8.

Saying: “Goodbye class”.

Trang 9

I Objectives: Đến cuối bài Hs có thể nói về những hoạt động ở qúa khứ Sau đó vận dụng

thực hành các bài tập sau

II Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Báo cáo sĩ số Hát vui

II Checking lesson:

Gọi 2 Hs lên ktra bài

GV nhận xét và ghi điểm cho Hs 2 Hs lên bảng Gv ktra bài.Lắng nghe và ghi nhận

III Beginning the new lesson:

Giới thiệu bài mới

Cho vd minh hoạ

Cho Hs hoạt động cặp hoặc cá nhân

Past Activities Time

Went swimming Last Sunday

……… ………

……… ……….

……… ……….

Gọi 5-7 Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

thanh

2 Match the sentences with the picture:

H/dẫn Hs hoàn thành bài.Cho Hs thảo luận cặp

Gọi 4-5 Hs lên bảng viết bài

Hs khác nộp bài Gv kiểm tra và sửa bài

Gọi 4 Hs nhận xét

Gv nhận xét và ghi điểm cho Hs

1 Yesterday he went to school late.

Lắng nghe

Nhắc lại cho GV nghe

Lắng nghe để biết cách làm

Lặp lại theo Gv 1-2 lần

Xem Vd minh họa và thực hành

H/động theo cặp hoàn thành bài tập này

Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào vở.Đọc bài với các từ trên

Lắng nghe.Thảo luận theo cặp hoàn thànhbài của riêng mình Hs khác nộp bài cho

Went to shool Last Sunday

Did my homework Last night

Yesterday morning Rode a bike

Trang 10

2 Last night she did her homework.

3 He got up at 9 o’clcock yesterday morning.

4 Last week he went fishing.

5.Last Sunday she sang an English song

Y/c HS đọc lại bài trên theo cặp 1 Hs hỏi: What did

you do last… ? 1 Hs khác tlời theo trên.

Gv sửa

4 Hs nhận xét

Quan sát bài bạn và ghi chú lỗi mắc phải

Hs thực hành trả lời câu hỏi trên

Chuẩn bị phần tiếp theo Section A4-7 Unit 8.

Saying: “Goodbye class”.

Trang 11

I Objectives: Đến cuối bài Hs có thể nói về những hoạt động ở qúa khứ Sau đó vận dụng

thực hành các bài tập sau

II Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Lớp trưởng/lớp phó báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Gọi 2 Hs lêm ktra bài

GV nhận xét và ghi điểm cho Hs 2 Hs lên bảng ktra bài.Lắng nghe và ghi nhận

III Beginning the new lesson:

Giới thiệu bài mới

Gv cho bài tập và hướng dẫn cách làm cho Hs

Gv cho Vd minh họa

Cho Hs đọc các từ trên

Hs làm cá nhân hoặc theo cặp

A What did you do l_st S_day ?

B I went to the cinema

A Did you play the guit_.

B Ye I played the guit_ in the g den.

Gọi 4 Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

thanh các câu trên

2 2 Reoder the words to make sentences:

Gv cho bài tập và hướng dẫn cách làm cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên

Hs làm cá nhân hoặc theo cặp

1 night / last / watched / T.V / I

2 didn’t / they / buy / anything

3 you / what / did / Sunday / do / last ?

4 wrote / my / I / friend / to / letter / a.

Gọi 4Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Lắng nghe

Nhắc lại từ vựng tiết trước

Lắng nghe để biết cách làm

Lặp lại theo Gv 1-2 lần

Xem Vd minh họa và thực hành

H/động theo cặp hoàn thành bài tập này

4 Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào ở.Đọc bài với các từ trên

Lắng nghe và quan sát bài tập trên.Đọc đồng thanh các từ trên

Cho Hs thảo luận theo cặp

Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào ở

Trang 12

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

Chuẩn bị phần tiếp theo Section B Unit 8.

Saying: “Goodbye class”.

I Objectives: Đến cuối bài Hs có thể nói về những hoạt động ở qúa khứ.

Trang 13

II Techniques: Hỏi-Đáp, làm việc cá nhân và làm việc theo cặp

III Teching aid: SGK, tranh, bảng phụ và giáo án

IV Language contents:

* Vocabulary: cleaned, watched, watched, cooked, visited, Island, beautiful

* Structures: A: Where did you go (last Sunday)? B: I went to Ha Long Bay.

* Skills: Nghe và nói, đọc và viết

Báo cáo sĩ số Hát vui

II Checking lesson:

Gọi 2 Hs lêm ktra bài

GV nhận xét và ghi điểm cho Hs

2 Hs lên bảng ktra bài

Lắng nghe và ghi nhận

III Beginning the new lesson:

Giới thiệu bài mới

Cho Hs thảo luận cặp sau đó đọc thầm các câu trên

Gọi 4 Hs lên bảng viết bài

Hs khác nộp bài Gv kiểm tra và sửa bài

Gọi 4 Hs nhận xét Gv nhận xét và ghi điểm cho Hs

Nhắc lại từ vựng và mẫu câu thông dụng

What did you do there ?

Yes We sang the song Happy Birthday

Where were you last Sunday ?

1

We have a lot of fun We ate

cakes and drank Coke

Did you sing any English song ?

We were at Linda’s birthday party.

Trang 14

Saying: “Goodbye class”. Saying: “Goodbye teacher”.

I Objectives: Đến cuối bài Hs có thể nói về những hoạt động ở quá khứ.

II Techniques: Hỏi-Đáp, làm việc cá nhân và làm việc theo cặp đôi

Trang 15

III Teching aid: SGK, tranh, bảng phụ và giáo án

IV Language contents:

* Vocabulary: Suny, Parents, Souvenir, Trip, Beautiful, T-shirt, Shop, Photo

Điểm danh Hát vui tập thể.Lớp trưởng/lớp phó báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Gọi 2 Hs lêm ktra bài

GV nhận xét và ghi điểm cho Hs

2 Hs lên bảng ktra bài

Lắng nghe và ghi nhận

III Beginning the new lesson:

Giới thiệu bài mới

Cho Hs thảo luận cặp

Gọi vài Hs lên bảng viết bài

Hs khác nộp bài Gv kiểm tra và sửa bài

Gọi vài Hs nhận xét

Gv nhận xét và ghi điểm cho Hs

1 Where were you born ?

2 Look at the pictures and complete the

sentences about Ba:

Quan sát bài bạn và ghi chú lỗi mắc phải.Đọc lại các từ trên theo cá nhân và đồngthanh cả lớp

Lắng nghe để biết cách làm

Lặp lại theo Gv 1-2 lần

Xem Vd minh họa và thực hành

H/động theo cặp hoàn thành bài tập này

Trang 16

He (2) breakfast.

After that, he (3) a letter

The, he (4) to the post office and posted

the letter

Gọi 5 Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

thanh

5 Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào ở.Đọc bài với các câu trên

IV Production

Nhắc lại từ vựng trên

Lặp lạinhững trọng âm trong bài

Lắng nghe và nhắc lại theo Gv.Lắng nghe và lặp lại theo Gv

I Objectives: Đến cuối bài Hs có thể nói về những hoạt động ở tương lai gần Sau đó vận

dụng thực hành các bài tập

Trang 17

II Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Báo cáo sĩ số Hát vui

II Checking lesson:

Gọi 2 Hs lên ktra bài

GV nhận xét và ghi điểm cho Hs 2 Hs lên bảng Gv ktra bài.Lắng nghe và ghi nhận

III Beginning the new lesson:

Giới thiệu bài mới

Cho vd minh hoạ

Cho Hs hoạt động cặp hoặc cá nhân

1 tonight Tomorrow Weekend Badminton

2 played Yestersday Listened Stayed

3 picnic Volleyball Football Tennis

4 great Interesting Good travel

Gọi 5-7 Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

thanh

2 Match the sentences with the picture:

H/dẫn Hs hoàn thành bài.Cho Hs thảo luận cặp

Gọi 4-5 Hs lên bảng viết bài

Hs khác nộp bài Gv kiểm tra và sửa bài

Gọi 4 Hs nhận xét

Gv nhận xét và ghi điểm cho Hs

1 He;s going to play football after school.

2 Tomorrow she’s going to take her daughter to

Xem Vd minh họa và thực hành

H/động theo cặp hoàn thành bài tập này

Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào vở.Đọc bài với các từ trên

Lắng nghe.Thảo luận theo cặp hoàn thànhbài của riêng mình Hs khác nộp bài cho

Gv sửa

4 Hs nhận xét

Quan sát bài bạn và ghi chú lỗi mắc phải

Trang 18

3 He’ s going to practise swimming next Sunday.

4 Tonight she’s going to watch T.V

5.They’re going to have a picnic next weeekend.

Y/c HS đọc lại bài trên theo cặp 1 Hs hỏi: What are

you going to do tomorrow ? 1 Hs khác tlời theo

trên

Hs thực hành trả lời câu hỏi trên

1 HS hỏi và 1 HS trả lời I’m going to play badminton.

IV Production

Nhắc lại từ vựng và cấu trúc mới

V Homework:

Nhận xét tiết dạy.

Dặn Hs về nhà học bài.

Chuẩn bị phần tiếp theo Section A4-7 Unit 9.

Saying: “Goodbye class”.

I Objectives: Đến cuối bài Hs có thể nói về những hoạt động ở tương lai gần Sau đó vận

dụng thực hành các bài tập

Trang 19

II Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Lớp trưởng/lớp phó báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Gọi 2 Hs lên ktra bài

GV nhận xét và ghi điểm cho Hs 2 Hs lên bảng ktra bài.Lắng nghe và ghi nhận

III Beginning the new lesson:

Giới thiệu bài mới

Gv cho bài tập và hướng dẫn cách làm cho Hs

Gv cho Vd minh họa

Cho Hs đọc các từ trên

Hs làm cá nhân hoặc theo cặp

1 you going to play football.

2. they going to travel by plane ?

3. she going to watch T.V

4. they going to stay at home ?

Gọi 4 Hs lên làm bài tập

Nhận xét và sửa bài cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên theo cặp sau đó là đọc đồng

thanh các câu trên

3 2 Reoder the words to make sentences:

Gv cho bài tập và hướng dẫn cách làm cho Hs

Cho Hs đọc các từ trên

Hs làm cá nhân hoặc theo cặp

1 tonight / going / to / cinema / I’m / the

Xem Vd minh họa và thực hành

H/động theo cặp hoàn thành bài tập này

4 Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Hs khác nhận xét và sửa bài vào ở.Đọc bài với các từ trên

Lắng nghe và quan sát bài tập trên.Đọc đồng thanh các từ trên

Cho Hs thảo luận theo cặp

Ngày đăng: 01/07/2021, 04:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w