Bài 4: 1 đ Chứng minh rằng: Hiệu của một số tự nhiên có hai chữ số với số gồm hai chữ số ấy viết theo thứ tự ngược lại là một số chia hết cho 9.. Điểm Lời phê của giáo viên Đề: I Trắc ng[r]
Trang 1Trường THCS Lương Thế Vinh KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên Đề: I) Trắc nghiệm: (3 đ) Chọn câu trả lời đúng. Câu 1: Tổng của x và y lập phương là: A) x3 + y3; B) x3 + y; C) (x + y)3; D) x + y3 Câu 2: Giá trị của biểu thức x2 + 1 tại x = -2 là: A) 5; B) -3; C) 3; D) -1 Câu 3: Số nào là bậc của đa thức B(x) = 5 3 2 1 1 x x 2x x 1 2 - 3 + - + ? A) 2; B) 3; C) 4; D) 5 Câu 4: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -5xy2 là: A) -5xy; B) 2xy2; C) x2y; D) 5x3y2 Câu 5: Cho 2 4 2 1 x yz.2x yz 4 bằng: A) 5 2 3 1 x y z 4 ; B) 2x y z6 2 3; C) 5 2 3 1 x y z 2 ; D) 6 2 3 1 x y z 2 Câu 6: Cho đa thức P(x) = 4 3 1 x 5x 2x 1 3 + - + - 2 3 Hệ số của lũy thừa bậc 0 là: A) 1; B) 1 3; C) - 2 3; D) - 1 3 II) Tự luận: (7 đ) Bài 1: (1đ) Tính giá trị của biểu thức x2 - 5 4 tại x = -1
Bài 2: (2 đ) Cộng, trừ các đơn thức sau: 4 2 2 2 2 1 1 1 x y - 2x y + x y - x y 5 20
Bài 3: (3 đ) Cho 2 đa thức:
x - 5xy + 2y + + x y
B =
3x + xy - 3y - - x y
Tính: a) A + B
b) A – B
c) B – A
Trang 2Bài 4: (1 đ) Chứng minh rằng: Hiệu của một số tự nhiên có hai chữ số với số gồm hai chữ
số ấy viết theo thứ tự ngược lại là một số chia hết cho 9.
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên Đề: I) Trắc nghiệm: (3 đ) Chọn câu trả lời đúng. Câu 1: Tổng của x và y bình phương là: A) x2 + y2; B) x + y2; C) (x + y)2; D) x2 + y Câu 2: Giá trị của biểu thức x2 + 2 tại x = -1 là: A) 1; B) -1; C) 3; D) 2 Câu 3: Số nào là bậc của đa thức B(x) = 6 3 2 1 1 x x 2x x 1 2 - 3 + - + ? A) 6; B) 3; C) 4; D) 5 Câu 4: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x y3 2 là: A) -2xy; B) 2xy2; C) x2y; D) 5x3y2 Câu 5: Cho 2 3 2 1 x yz.2x yz 4 bằng: A) 5 2 3 1 x y z 4 ; B) 2 2 3 1 x y z 2 ; C) 5 2 3 1 x y z 2 ; D) 3 2 1 x y z 2 Câu 6: Cho đa thức P(x) = 4 3 1 x 5x 2x 1 3 + - + - 6 5 Hệ số của lũy thừa bậc 0 là: A) -1 5; B) 1 5; C) 1; D) 11 5 II) Tự luận: (7 đ) Bài 1: (1đ) Tính giá trị của biểu thức x2 - 2 3 tại x = -1
Bài 2: (2 đ) Cộng, trừ các đơn thức sau: 4 2 2 2 2 1 1 1 x y - 2x y + x y - x y 5 20
Bài 3: (3 đ) Cho 2 đa thức:
A =
x - 2xy + 3y + + x y
B =
2x + xy - 2y - - x y
Tính: a) A + B
b) A – B
Trang 3c) B – A
Bài 4: (1 đ) Chứng minh rằng: Tổng của một số tự nhiên có hai chữ số với số gồm hai
chữ số ấy viết theo thứ tự ngược lại là một số chia hết cho 11.
Đáp án: Bài 4 (đề 1)
ab ba- = (10a + b) – (10b + a) = 10a + b – 10b – a = 10(a – b) – (a – b) = (10 – 1)(a – b)
= 9(a – b) 9
Bài 4 (đề 2)
ab ba+ = (10a + b) + (10b + a) = 10a + b + 10b + a = 10(a + b) + (a + b) = (10 +1)(a + b)
= 11(a + b) 11