Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm trong các câu sau đây: * Món quà anh gửi, tôi đã đưa tận tay chị ấy rồi * Bố tôi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở về * Cậu ấy gặp khó khăn một t[r]
Trang 1Kiểm tra 15p(Bài số 1-Sau tiết 92)
Câu 1: Nhận xét nào dới đây đúng với văn nghị luận(Điền Đ hoặc S vào cuốicâu)
1.Trong đời sống ta thờng gặp những bài văn có tính chất nghị luận về các vấn
đề xã hội, tự nhiên, văn học dới dạng các ý kiến
2Văn nghị luận là văn đợc viết ra nhằm xác lập cho ngời đọc ngời nghe một t ởng quan điểm nào đó.Muốn thế,văn nghị luận phải có luận điểm rõ ràng,có lí lẽ dẫnchứng thuyết phục
t-3.Những t tởng quan điểm trong bài văn nghị luận phải hớng tới giải quyếtnhững vấn đề đặt ra trong đời sống thì mới ý nghĩa
4.Văn nghị luận phải hớng tới đối tợng thởng thức là những ngời yêu thích vănhọc
Câu 2:Điền vào chỗ trống:
Kiểm tra 15p(Bài số 2 – sau tiết112)
Đề bài:Truyện ngắn “Sống chết mặc bay” viết về vấn đề gì?Hãy xác định bốcục của văn bản và đặt tên cho từng đoạn?Nghệ thuật nổi bật của truyện ngắn này?
Đáp án- biểu chấm:
Nội dung(2đ): Truyện viết về cảnh lũ lụt ở sông Nhị Hà: Trời ma tầm tã,nớc sông lên
to ,đê sắp vỡ.Trong lúc dân đang chống chọi với ma lụt thì quan lại và lính đợc cử đi
hộ đê lại hết sức vô trách nhiệm, chỉ lo đánh bài, coi rẻ số phận nhân dân
Bố cục(6đ) 3phần
-Phần 1(từ đầu đến khúc đê này hỏng mất):Đê sắp vỡ và sự chống chọi của ngời dân -Phần 2(tiếp theo đến “Điếu, mày!”): Quan phủ và nha lại đánh bài,vô trách nhiệm tr-
ớc nguy cơ đê vỡ
-Phần 3(còn lại) Đê vỡ dân rơi vào cảnh thảm sầu
Nghệ thuật(2đ) thủ pháp tơng phản tăng cấp.Lấy ví dụ minh hoạ
Kiểm tra 15p(Bài số 3 sau tiết129)
Đề bài:Kể tên các biện pháp tu từ đã học?Nêu khái niệm- Lấy ví dụ minh hoạ
Đáp án-biểu chấm:
Các biện pháp tu từ đã học: Điệp ngữ, liệt kê(nêu khái niệm)6đ
Ví dụ(4đ):
Điệp ngữ:
Trang 2“Nghe xao động nắng tra
Ngày soạn Ngày dạy:
Tỉ lệ
1.53,535%Câu
Số câu 2
Số điểm 5
Tỉ lệ 50%Tổng
Trang 3B.Đề bài:
I.Trắc nghiệm(3đ)
Câu 1(1đ)Điền vào chổ trống để đợc khái niệm đúng:
Kiểu câu Khái niệm
………
……… Là loại câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ vị ngữ
Câu 2(1đ) Nêu tác dụng của những câu đặc biệt sau:
Câu đặc biệt Tác dụng
Ôi!Trăm hai mơi lá bài đen đỏ có ma lực gì mà run rủi cho quan
mê
đắm nh thế?
Cha ôi! Cha! Cha chạy đi đâu mà dữ vậy?
Chiều, chiều rồi! Một buổi chiều êm ả nh ru…
Khi thì ở chợ Cuối Chắm,ở đò Tràng Tha, khi lại về phố
Rỗ,chợ Bi, chợ Bởi…
Câu 3(1đ) Điền đúng(Đ) sai(S) vào các nhận xét dới đây về trạng ngữ:
a.Trạng ngữ đợc thêm vào câu để xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục
đích, phơng tiện cách thức diễn ra sự việc đợc nêu trong câu
Câu 5?(4đ) Viết đoạn văn ngắn chủ đề về máI trờng trong đó có sử dụng trạng ngữ.(Gạch chân dới thành phần trạng ngữ)
*Đáp án – Biểu chấm:
Câu 1(1đ)Điền đúng khái niệm câu rút gọn và câu đặc biệt, đúng một ô đợc 0,5đ.Câu 2(1d)Nêu tác dụng:Bộc lộ cảm xúc,gọi đáp, thời gian nơi chốn, liệt kê về sự tồntại của sự vật hiện tợng, dúng một cái đợc 0.25đ
Câu 3(1đ): aĐ, bS,cĐ, dS; dúng một cái đợc 0,25đ
Câu 4: Đặt đúng kiểu câu đợc 1đ/1câu
Câu 5(4đ) Viết đợc đoạn văn có trạng ngữ đợc 3,5đ
Trình bày: 0,5đ
Trang 5Ngày soạn: Ngày day:
Giải nghĩaC3 4đ tỉ lệ 40%
Phân biệtC4 1đ tỉ
lệ 10%
Số câu 3
Số điểm8
Tỉ lệ 80%Tinh thần
yêu nớc của
nhân dân ta
Tác giả,nộidung C2 0,5đ
Tỉ lệ 5%
Số câu1/4
Số điểm 0,5đ.Tỉ lệ 5%
Sự giàu đẹp
của Tiếng
Việt
Tác giả,nội dung C2 0,5đ
Tỉ lệ 5%
Số câu1/4
Số điểm 0,5đ.Tỉ lệ 5%
Đức tính giản
dị của Bác
Hồ
Tác giả,nội dung C2 0,5đ
Tỉ lệ 5%
Số câu1/4
Số điểm 0,5đ.Tỉ lệ 5%
Y nghĩa văn
chơng Tác giả,nội
dungC2 0,5đ
Tỉ lệ 5%
Số câu1/4
Số điểm 0,5đ.Tỉ lệ 5%
Câu 1(1đ) :Điền tiếp vào chỗ trống để hoàn thành các câu tục ngữ sau:
a.Tháng hai trồng cà,………b.Ngời đẹp vì lụa………
Trang 6c.Không thầy……….d.Nhiễu điều phủ lấy giá gơng
………
Câu 2(2đ) : Hoàn thành bảng sau:
Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta
Sự giàu đẹp của Tiếng Việt
Đức tính giản dị của Bác Hồ
Y nghĩa văn chơng
Câu 3(6đ):Giải thích nghĩa của các câu tục ngữ:
a.Uống nớc nhớ nguồn:
b.Giấy rách phải giữ lấy lề:
c.Bầu ơi thơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn
d.Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
Tìm các câu tục ngữ đồng nghĩa với chúng
Câu 4(1đ) Phân biệt thành ngữ và tục ngữ
Biểu chấm, đáp án :
Câu 1(1đ) :Đúng 1câu đợc 0,5đ
a.Tháng hai trồng cà,tháng ba trồng đậu
b.Ngời đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân
c.Không thầy đố mày làm nên
d.Nhiễu điều phủ lấy giá gơng
Ngời trong một nớc phải thơng nhau cùng
Câu 2(2đ): Đúng một câu đợc 0,25đ.
Câu3:Giải nghĩa 4đ
a.Uống nớc nhớ nguồn:
NĐ:Khi uống nớc phải biết nớc từ đàu nguồn mà có
NB:Khi đợc hởng một thành quả nào đó phải nhớ công ơn những ngời đã làm nên.b.Giấy rách phải giữ lấy lề:
NĐ:Giấy có rách cũng phải giữ đợc gáy lề
NB: Con ngời có đói khổ, bần hàn cũng phả giữ cho mình trong sạch lơng tâm
c.Bầu ơi thơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn
Con ngời phải biết thơng yêu nhau
d.Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
Con ngời muốn hiểu biết, trởng thành thì phải chăm học hỏi
Tìm các câu tục ngữ đồng nghĩa (2đ)
a Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
b Đói cho sạch, rách cho thơm
c Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
d Học ăn, học nói, học gói, học mở
Câu 4(1đ) Phân biệt thành ngữ và tục ngữ (HS giỏi)
1 TN là những đơn vị thụng bỏo, là những cõu đơn hoặc những cõu ghộp, là một haynhiều phỏn đoỏn, diễn đạt một nội dung thụng bỏo trọn vẹn
VD: Người chửa cửa mả: khuyờn người PN cú mang nờn giữ gỡn kẻo nguy hiểm
Trang 72 Thành ngữ: là những đơn vị tương đương như từ, khụng diễn đạt một ý trọn vẹn VD: “Hai sương một nắng”, chỳng ta chỉ cú được một hỡnh ảnh về sự cần cự, vất vả chứ chưa nhận được 1 thụng bỏo, một phỏn đoỏn, một cõu trọn vẹn
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 95- 96: Viết bài tập làm văn số 5
nghị luận chứng minh (taị lớp)
A.Đề bài:
Hãy chứng minh rằng bảo vệ rừng là bảo vệ cuộc sống của chúng ta.
B *Đáp án:
- Học sinh viết bài theo đúng thể loại chứng minh
- Xác định luận đề :Sự cần thiết phải bảo vệ rừng
Dàn ý:
Mở bài:Thiên nhiên u đãi nớc ta không chỉ “biển bạc” mà còn cả “rừng vàng”.Rừng mang lại cho con ngời những nguồn lợi vô cùng to lớn về vật chất Và còn hơn thế nữa, thực tế đã cho thấy rằng, cao hơn cả giá trị vật chất, rừng còn chính là cuộc sống của chúng ta
Thân bài:
1-Chứng minh bảo vệ rừng là bảo vệ những nguồn lợi kinh tế to lớn mà rừng đem lại cho con ngời
+Rừng cho gỗ quý, dợc liệu, thú , khoáng sản…
+Rừng thu hút khách du lịch sinh thái
Trang 82-Chứng minh rừng đã bảo vệ an ninh quốc phòng.
+Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù
+Rừng đã cùng con ngời đánh giặc
3 Chứng minh bảo vệ rừng chính là bảo vệ sự cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trờng sống của con ngời
+Rừng là “ ngôi nhà chung” của muôn loài thực vật, trong đó có những loài vô cùng quý hiếm “Ngôi nhà” ấy nếu không đợc bảo vệ , sẽ dẫn đến những hậu quả không nhỏ về mặt sinh thái Sự phá phách của voi dữ Thánh Linh là một ví dụ
+ Rừng là “lá phổi” xanh, chỉ riêng hình ảnh “lá phổi” cũng đã nói lên ssự quan trọng vô cùng của rừng đối với cuộc sống con ngời
+Rừng ngăn nớc lũ, chống xói mòn, điều hoà khí hậu Hầu nh mọi hiện tợng bất ờng của khí hậu đều có nguồn gốc tự việc con ngời không bảo vệ rừng ở VN chúng
th-ta, suốt từ Bắc chí Nam , lũ lụt ,hạn hán xảy ra liên miên trong nhiều năm vừa qua làbởi rừng đã bị con ngời khai thác , chặt phá không thơng tiếc
Kết bài:
+Khẳng định lại vai trò to lớn của rừng
+Khẳng định ý nghĩa của việc bảo vệ rừng
- Dẫn chứng đa ra phải chính xác, tin cậy đợc chọn lựa phân tích trên cơ sở Lời văntrình bày cần mạch lạc, tránh liệt kê khô khan hay lạc sang miêu tả dài dòng, vụn vặthoặc biểu cảm, chủ quan
* Biểu điểm:
- Bài làm đủ 3 phần : 1 điểm
- Mở bài đúng kiểu văn chứng minh : 0,5 điểm
- Bài viết triển khai theo 3 luận điểm trên, sắp xếp hợp lý, dẫn chứng phù hợp lập luậnchặt chẽ mạch lạc: Môĩ luận điểm cho 2 điểm; 3 luận điểm bằng 6 điểm
- Kết bài : 1 điểm
-Dành 1đ cho sự sáng tạo của học sinh
- Trình bày sạch sẽ rõ ràng : 0,5 điểm
Trang 9Đáp án- Thang điểm.
Bài viết đảm bảo bố cục ba phần, không mắc các lỗi về chính tả, diễn đạt 1đ
Mở bài: 1đ
-Giới thiệu ý nghĩa câu tục ngữ
-Câu tục ngữ Uống nớc nhớ nguồn là bài học về lòng biết ơn, thái độ trân trọng đối
với ngời đã tạo ra thành quả cho xã hội mà bản thân mỗi ngời chúng ta đợc hởng thụ
Thân bài:
- Giải thích câu tục ngữ Uống nớc nhớ nguồn 3đ
+ Nghĩa đen:Uống nớc phải nhớ đến nguồn, nơi khởi đầu của dòng nớc
+ Nghĩa bóng:Ngời hởng thành quả lao động phải biết ơn ngời tạo ra thành quả đó.+ Thế hệ sau phải ghi nhớ công ơn của thế hệ đi trớc
-Tại sao phải uống nớc nhớ nguồn? 1,5đ
Vì thành quả vật chất và tinh thần chúng ta hởng ngày nay là do công sức cuả biết baothế hệ tạo nên Nhiều thành quả phải đổi bằng xơng máu
-Thái độ của ngời uống nớc đối với nguồn.: 1,5đ
+Thái độ trân trọng biết ơn
+ý thức vun đắp, bảo vệ và góp phần bảo vệ những thành quả đã đạt đợc
-Phê phán những biểu hiện trái với đạo lí dân tộc: Thái độ bạc bẽo, vô ơn, phủ nhận , quên quá khứ…: 1đ
Kết bài : 1đ–Lòng biết ơn là truyền thống của dân tộc
-Phải trau dồi thái độ biết ơn đối với những ngời làm ra của cải , vật chất, tinh thần cho xã hội
Trang 10Ngày soạn /11/2012 Ngày dạy : Tiết 51,52 viết bài tập làm văn số 3 tại lớp
Đề bài: Cảm nghĩ về ngời thân của em.
Đáp án-thang điểm
+ Mở bài (1đ): giới thiệu ngời thân
+ Thân bài(7đ) : Bộc lộ tình cảm, cảm xúc một cách cụ thể về ngời thân của em Ngời đó có mối liên hệ với em ra sao ?
Ngời đó đã tác đến em nh thế nào ?
+ Kết bài (1đ): cảm xúc của em ngời đó
Bài viết đảm bảo đủ bố cục ba phần,không mắc các lỗi về chính tả,diễn đạt :1đ
Trang 11Kiểm tra 15p(Bài số 3)
Đề bài:Tìm các biện pháp tu từ đợc sử dụng trong đoạn 1 của tuỳ bút Mùa”
xuân của tôi (Vũ Bằng) và nêu tác dụng?”
Đâp án:
-Xác định đoạn 1: Tự nhiên nh” thế … mê luyến mùa xuân (1đ) ”
-Biện pháp tu từ:
Điệp ngữ(2đ): Ai bảo đợc, ai cấm đợc, đừng thơng…
So sánh(2đ):tình yêu mùa xuân với những tình cảm của con ngời và thiên nhiên.Nhân hoá(2đ):Thiên nhiên cũng có tình cảm nh con ngời.
Tác dụng(3đ): Tình yêu mùa xuân là quy luật tất yếu tự nhiên của tình cảm con ngời.
Trang 12
Ngày soạn 10/11/2012 Ngày kiểm tra : Tiết 46 kiểm tra tiếng việt
Tỉ lệ 2%
Viết đoạn văn có từ láy
Sc 1/2.Sđ 2
Tỉ lệ 20%
Số câuSđiểm 2,2
Tỉ lệ 22%
Scâu1/5 Sđiểm 0,2
Tỉ lệ 2%
Số câu 1/5Sđiểm 0,2
Tỉ lệ 2%
Từ trái nghĩa Khái niệm
Scâu1/5 sđiểm 0,2
Tỉ lệ 2%
Tìm từ
Sc 1/3Sđ 0,5
Tỉ lệ5%
Viết đoạn văn có từ trái nghĩa
Tỉ lệ 2%
Sắp xếptheo nhóm
Sc 1Sđ 2Tỉlệ20%
Tìm từ
Sc 1/3Sđ 0,5
Tỉ lệ5%
Scâusđiểm 2,7
Tỉ lệ 27%
Từ Hán Việt Khái niệm
Scâu1/5 sđiểm 0,2
Tỉ lệ 2%
Scâu1/5 sđiểm 0,2
Tỉ lệ 2%
Sc 1/3Sđ 0,5Tỉlệ5%
Sc 1/4Sđ 0,5Tỉlệ5%
Quan hệ từ Tìm từ
Sc 1/2Sđ 0,5Tỉlệ5%
Tìm đáp
án đúng
Sc 1/2Sđ 0,5Tỉlệ5%
Số câu 1
Số điểm 1Tỉlệ10%
Tổng số Số câu 1,5
Số điểm 1,5
Tỉ lệ 15%
0 Số câu1,5
Số điểm 2,5
Tỉ lệ 25%
1 Số câu 1
Số
điểm 1,5Tỉ lệ15%
Số câu1
Số điểm4
Tỉ lệ 40%
00
Số câu 5
Số điểm 9,5Trình bày 0,5
Tỉ lệ 100%
Nội dung đề kiểm traPhần I-Trắc nghiệm
Câu 1 : Nối ND ở cột A với cột B cho phù hợp
Nội dung kiến
1 Từ láy a Là một từ phức đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng có
nghĩa với nhau
2 Từ ghép b Là những từ có nghĩa trái ngợc nhau
3 Từ Hán Việt c Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc có nghĩa tơng
Trang 13tự nhau.
4 Từ đồng nghĩa d Là những từ có gốc Hán và đợc phát âm theo âm Hán
Việt
5 Trái nghĩa e Là một loại từ phức có sự láy lại về âm thanh
Câu 2: (Khoanh tròn vào chữ cái lựa chọn hợp lý).
a.)Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống sau
- còn một tên xâm lợc trên đất nớc……… ta còn phải chiến đấu quét sạch chúng nó đi
B Dùng nhiều quan hệ từ khi nói, viết câu văn sẽ rành mạch, dễ hiểu
C Chỉ nên dùng quan hệ từ khi : nếu thiếu nó, câu văn sẽ tối nghĩa hoặc thay đổi nghĩa
Câu3: Xếp các từ sau đây vào nhóm từ đồng nghĩa: dũng cảm ăn chăm chỉ, tặng, xơi,gan dạ, biếu, cần cù, chén, kiên cờng, siêng năng, cho
Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mời tháng ba (Ca dao)
c - Cải lão hoàn đồng.
- Hoà nhi bất đồng.
- Hơn tợng đồng phơi những lối mòn (Tố Hữu)
Câu 5 : Viết đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) với chủ đề học tập Trong đoạn văn có sử dụng cặp từ trái nghĩa, từ láy Chỉ rõ từ trái nghĩa, từ láy sử dụng trong đoạn văn
GV theo dõi quá trình làm bài của HS
GV thu bài
* Nhận xét tiết học
* Củng cố - dặn dò
Đáp án - Thang điểm :
Câu 1 : Nối 1e, 2a, 3d, 4c, 5b
Nối đúng cả 5 trờng hợp : 1 điểm
Nối đúng 3- 4 trờng hợp : 0,5 điểm
Nối đúng 2 trờng hợp trở xuống : 0 điểm
Trang 14-Ăn ,xơi,chén.
-Cần cù,chăm chỉ,siêng năng
-Tổng ,biếu,cho
Câu 4 : Tìm đúng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm trong 3 ví dụ :
a Từ đồng nghĩa : non - núi
b Từ trái nghĩa : ngợc - xuôi
c Từ đồng âm : đồng1 : trẻ em, trẻ con, con trẻ
đồng 2 : hoà tan (hoạt động)
đồng 3 : kim loại màu (sự vật)
Xác định đúng 3 trờng hợp : 1,5 điểm
Xác định đúng 1 trờng hợp : 0,5 điểm
Câu 5 : Viết đoạn văn có sử dụng từ trái nghĩa, từ láy : 3 điểm
Chỉ ra đợc từ trái nghĩa, từ láy sử dụng trong đoạn văn : 1 điểm
Trình bày, diễn đạt, chữ viết : 0,5 điểm
Ngày soạn 02/11/2012 Ngày kiểm tra :
Tiết 42 kiểm tra văn
Ma trận đề kiểm tra
than thân Cụm từ mởđầu những
câu hát
Sc 1Sđ 0,5
tỉ lệ
Trang 15than thân
về ngời phụnữ
Số câu:1Sđiểm 0.5đ
Tỉ lệ:5%
Sc 1Sđ 0,5
tỉ lệ 5%
Tỉ lệ:5%
Sc 1,6Sđ0,757,5%
Côn Sơn ca Tác giả tác
phẩm Scâu:1/4Sđiểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Scâu 1/4Sđiểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Bánh trôi nớc Tác giả tác
phẩm Scâu:1/4Sđiểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Thể thơ
Scâu:1/6Sđiểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%
S câuSđiểm 0,5
Tỉ lệ 5%
Bạn đến chơi
nhà Tác giả tácphẩm
Scâu:1/4Sđiểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Thể thơ
Scâu:1/6Sđiểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%
So sánhScâu1/2 Sđiểm1.Tỉ lệ 10%
ScâuSđiểm 1,5
Tỉ lệ 15%
Qua Đèo
Ngang Tác giả tác phẩm
Scâu:1/4Sđiểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%
So sánhScâu1/2 Sđiểm1
Tỉ lệ 10%
ScâuSđiểm 1,25
Tỉ lệ: 2.5%Phò giá về
kinh Thể thơScâu:1/6
Sđiểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%
Scâu:1/6Sđiểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%Buổi chiều
Tỉ lệ: 2.5%
Scâu:1/6Sđiểm:0.25
Tỉ lệ: 2.5%
biểu cảmnghĩ
Scâu 1Sđiểm 4
Tỉ lệ 40%
Trang 16Scâu 1Sđiểm 4
Tỉ lệ 40%
m3,Tỉ lệ 30%
Scâu 2Sđiểm 1
Tỉ lệ 10%
0 0 Scâu 2
Sđiểm 6
Tỉ lệ 60%
Scâu 7Sđiểm 10
Tỉ lệ 100%
Gv giao đề cho học sinh, đọc soát đề
Đề bài Phần I : Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng lựa chọn mà em cho là đúng nhất.
Câu1 Những câu hát than thân của ngời phụ nữ thờng đợc mở đầu bằng từ và cụm từ
nào ?
A-Thơng thay… B-Thân em………
C-Em nh…… C-Ai…
Câu2 Đặc điểm nổi bật trong nội dung của chùm ca dao châm biếm là:
A-Phơi bày ,giễu cợt các hiện tợng xấu trong xã hội
B- Phơi bày , phê phán các hiện tợng xấu trong xã hội
C-Mang ý nghĩa giáo dục sâu sắc
D- Phơi bày ,giễu cợt, phê phán các hiện tợng xấu trong xã hội
Câu3 Qua bài thơ Sông núi nớc Nam ngời viết muốn bày tỏ tình cảm,thái độ gì?
A-Tự hào về chủ quyền dân tộc
B-Khẳng định quyết tâm chiến đấu chống giặc ngoại xâm
C-Tin tởng vào tơng lai tơi sáng của đất nớc
D-Tự hào chủ quyền dân tộc và khẳng định ý chí chống ngoại xâm
Câu4: Nối những văn bản ở cột A với tác giả tơng ứng ở cột B
Câu5: Điền đúng (Đ) vào nhận định đúng, điền sai (S) vào nhận định sai về thể thơ
t-ơng ứng với các bài thơ sau
a Sông núi nớc Nam : Thất ngôn bát cú Đờng luật
b Buổi chiều đứng ở Phủ Thiên Trờng trông ra: Thất ngôn tứ tuyệt
d Bạn đến chơi nhà: thất ngôn bát cú
PhầnII: Tự luận :
Trang 17Câu 6: So sánh cụm từ "ta với ta" trong hai bài thơ "Qua Đèo Ngang" của Bà Huyện Thanh Quan và "Bạn đến chơi nhà" của Nguyễn Khuyến.
Câu 7 :Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 10 câu)phát biểu cảm nghĩ của em về mái ờng
tr-GV theo dõi quá trình làm bài của HS
"Ta với ta" trong bài Bạn đến chơi nhà : hai ngời bạn thân thiết, gắn bó
Nêu và diễn đạt đợc, mỗi ý 1 điểm
Câu7 -4 đ:Biết cách viết đoạn văn,sạch sẽ,đúng chính tả,có nội dung.
Ngày kiểm tra /11/2012
Tiết 46 kiểm tra tiếng việt
Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Lĩnh vực nội dung
Nhận biết Thông hiểu ThấpVận dụngCao Tổng số
0,2
C52
Trang 18Tổng số câu 0 1 0 1 0 0 3 2
0,5 trình bày đề kiểm tra
Phần I-Trắc nghiệm
Câu 1 : Nối ND ở cột A với cột B cho phù hợp
Nội dung kiến
1 Từ láy a Là một từ phức đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng có
nghĩa với nhau
2 Từ ghép b Là những từ có nghĩa trái ngợc nhau
3 Từ Hán Việt c Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc có nghĩa tơng
tự nhau
4 Từ đồng nghĩa d Là những từ có gốc Hán và đợc phát âm theo âm Hán
Việt
5 Trái nghĩa e Là một loại từ phức có sự láy lại về âm thanh
Câu 2: (Khoanh tròn vào chữ cái lựa chọn hợp lý).
a.)Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống sau
- còn một tên xâm lợc trên đất nớc……… ta còn phải chiến đấu quét sạch chúng nó đi
B Dùng nhiều quan hệ từ khi nói, viết câu văn sẽ rành mạch, dễ hiểu
C Chỉ nên dùng quan hệ từ khi : nếu thiếu nó, câu văn sẽ tối nghĩa hoặc thay đổi nghĩa
Câu3: Xếp các từ sau đây vào nhóm từ đồng nghĩa: dũng cảm ăn chăm chỉ, tặng, xơi,gan dạ, biếu, cần cù, chén, kiên cờng, siêng năng, cho
Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mời tháng ba (Ca dao)
c - Cải lão hoàn đồng.
- Hoà nhi bất đồng.
Trang 19- Hơn tợng đồng phơi những lối mòn (Tố Hữu)
Câu 5 : Viết đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) với chủ đề học tập Trong đoạn văn có sử dụng cặp từ trái nghĩa, từ láy Chỉ rõ từ trái nghĩa, từ láy sử dụng trong đoạn văn
Đáp án - Thang điểm :
Câu 1 : Nối 1e, 2a, 3d, 4c, 5b
Nối đúng cả 5 trờng hợp : 1 điểm
Nối đúng 3- 4 trờng hợp : 0,5 điểm
Nối đúng 2 trờng hợp trở xuống : 0 điểm
Câu 4 : Tìm đúng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm trong 3 ví dụ :
a Từ đồng nghĩa : non - núi
b Từ trái nghĩa : ngợc - xuôi
c Từ đồng âm : đồng1 : trẻ em, trẻ con, con trẻ
đồng 2 : hoà tan (hoạt động)
đồng 3 : kim loại màu (sự vật)
Xác định đúng 3 trờng hợp : 1,5 điểm
Xác định đúng 1 trờng hợp : 0,5 điểm
Câu 5 : Viết đoạn văn có sử dụng từ trái nghĩa, từ láy : 3 điểm
Chỉ ra đợc từ trái nghĩa, từ láy sử dụng trong đoạn văn : 1 điểm
Trình bày, diễn đạt, chữ viết : 0,5 điểm
Trang 20Đề kiểm tra ngữ văn 7
Giáo viên: Phạm Thị Hơng
Giảng dạy: 7A - 7C
Viết bài tập làm văn số 1 : Văn tự sự và miêu tả ( làm ở nhà)
1.Đề bài :Kể cho bố mẹ nghe một chuyện lí thú (hoặc cảm động, hoặc buồn cời,
+ Mở bài(1 điểm) : giới thiệu câu chuyện định kể, vui hay buồn
+ Thân bài (7 điểm): Kể lại diễn biến của câu chuyện
-Thời gian, địa điểm diễn ra câu chuyện
-Câu chuyện liên quan đến những ai và về việc gì
-Diễn biến câu chuyện
-Nó tác động đến em nh thế nào ?Suy nghĩ cảm xúc của em ? + Kết bài (1 điểm): cảm xúc chung khi sự việc đã trải qua
+ Trình bày(1 điểm) : sạch đẹp, không có lỗi chính tả, lỗi dùng từ
Đề kiểm tra ngữ văn 7
Giáo viên: Phạm Thị Hơng
Giảng dạy: 7A - 7C
Ngày kiểm tra:………
Tiết 31,32 : Viết bài tập làm văn số 2 -văn biểu cảm
Trang 21I Đề bài: Cảm nghĩ về cánh đồng quê em
II
Yêu cầu
Kiểu bài : Văn biểu cảm
Nội dung : Bộc lộ tình cảm về loài cây em yêu
Hình thức : 3 phần, rõ ràng, cụ thể, có sự liên kết
Cánh đồng nằm ở vị trí nào ?Trồng loại cây gì ?
Cảm nghĩ của em về loại cây ?lợi ích của nó mang lại ?
Nếu một ngày không còn cánh đồng cảm xúc của em sẽ nh thế nào ?
-Lấy đúng, đủ ví dụ và đặt đợc câu đúng cấu trúc ngữ pháp
-Trình bày sạch sẽ, không sai lỗi chính tả
2.Thang điểm :
-Lấy đợc ví dụ đúng về từ đợc 0,5 điểm, đặt đợc câu đợc 0,5 điểm
-Trình bày sạch sẽ, không sai lỗi chính tả đợc 1 điểm
Trang 22Đề kiểm tra ngữ văn 7
Giáo viên: Phạm Thị Hơng
Giảng dạy: 7A - 7C
Kiểm tra: 15 phút (Bài số 1)
Ngày kiểm tra:………
Đề bài : Tìm từ trái nghĩa trong ví dụ sau và nêu tác dụng của nó :
‘‘Khi đi trẻ, lúc về già
Giọng quê không đổi, tóc đà khác bao’’
(Hạ tri Chơng)
Đáp án : Cặp từ trái nghĩa :Trẻ – già
Thời điểm trong cuộc đời nhà thơ,câu thơ mang tính khái quát cao.Sự tơng quan giữa cái thay đổi và cái không thay đổi.Sự không đổi lớn nhất trong cuộc đời nhàthơ là tình cảm đối với quê hơng
Trang 23Lấy 5 ví dụ về từ ghép, 4 ví dụ về từ láy và đặt câu với những từ vừa tìm đợc1.Yêu cầu :
-Lấy đúng, đủ ví dụ và đặt đợc câu đúng cấu trúc ngữ pháp
-Trình bày sạch sẽ, không sai lỗi chính tả
Trang 24Mức độ
Lĩnh vực nội dung
Nhận biết Thông hiểu ThấpVận dụngCao Tổng số
Trang 25Bạn đến chơi nhà C4
0,25C50,25
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng lựa chọn mà em cho là đúng nhất.
Câu1 (0,5đ)Những câu hát than thân của ngời phụ nữ thờng đợc mở đầu bằng từ và
cụm từ nào ?
A-Thơng thay… B-Thân em………
C-Em nh…… C-Ai…
Câu2(0,5đ) Đặc điểm nổi bật trong nội dung của chùm ca dao châm biếm là:
A-Phơi bày ,giễu cợt các hiện tợng xấu trong xã hội
B- Phơi bày , phê phán các hiện tợng xấu trong xã hội
C-Mang ý nghĩa giáo dục sâu sắc
D- Phơi bày ,giễu cợt, phê phán các hiện tợng xấu trong xã hội
Câu3(0,5đ) Qua bài thơ Sông núi nớc Nam ngời viết muốn bày tỏ tình cảm,thái độ gì?
A-Tự hào về chủ quyền dân tộc
B-Khẳng định quyết tâm chiến đấu chống giặc ngoại xâm
C-Tin tởng vào tơng lai tơi sáng của đất nớc
D-Tự hào chủ quyền dân tộc và khẳng định ý chí chống ngoại xâm
Câu4(1đ): Nối những văn bản ở cột A với tác giả tơng ứng ở cột B
1 Côn Sơn ca 1……… a Bà huyện Thanh Quan