1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

so sanh cac so co ba chu so

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không cần xét đến chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị nữa.. - Nếu hai số có cùng chữ số hàng trăm thì xét tiếp chữ số hàng chục.[r]

Trang 2

* Đọc các số sau:

169; 274; 305; 620; 810

*Viết các số sau:

Một trăm hai mươi sáu Bốn trăm năm mươi hai

450; 315; 728; 262; 516

: 126 : 452

Trang 3

So s¸nh c¸c sè cã ba ch÷ sè

=

<

<

Ví dụ 1:

23 4 < 23 5

23 5 > 23 4

1.Bài học

Trang 4

1 9 4 1 3

=

>

> 9

>

1 9 4 1 3 9

<

1 3 9 1 9 4

So s¸nh c¸c sè cã ba ch÷ sè

1.Bài học

Ví dụ 2:

Trang 5

1 99 2 1

<

< 5

<

>

So s¸nh c¸c sè cã ba ch÷ sè

1.Bài học

Ví dụ 3:

Trang 6

3 4 < 2 3 5

2 34 2 35 <

2 35 2 34 >

1 94 1 39 >

199 2 15 <

2 15 1 99 >

1 9 4 > 1 39

199 < 215

1 39 1 94 < 2

So s¸nh c¸c sè cã ba ch÷ sè

1.Bài học

Trang 7

So s¸nh c¸c sè cã ba ch÷ sè

Ghi nhớ: Khi so sánh các số có ba chữ số ta lần lượt:

- So sánh chữ số hàng trăm trước Số nào có chữ số hàng trăm

lớn hơn thì số đó lớn hơn ( Không cần xét đến chữ số hàng chục

và chữ số hàng đơn vị nữa )

- Nếu hai số có cùng chữ số hàng trăm thì xét tiếp chữ số hàng

chục Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn (Không

cần xét đến chữ số hàng đơn vị nữa)

- Nếu hai số có cùng chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục thì xét chữ số hàng đơn vị Số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn

1.Bài học

Trang 8

Bài 1 :

127 … 121

124 … 129

865 … 865

648 … 684

>

<

=

?

182 … 192 749 … 549

>

<

<

=

<

>

So s¸nh c¸c sè cã ba ch÷ sè

2.Thực hành:

Trang 9

Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau

95 ; 75 ;

a) 395;

So s¸nh c¸c sè cã ba ch÷ sè

2.Thực hành:

Bài 3: Số?

971 972 973 974 975 976 977 978 979 980

Trang 10

892 > 829

262 < 326

612 = 612

156 < 159

1

2

Điền dấu < , >, =

vào chỗ chấm

156…159

Điền dấu >, <, =

vào chỗ chấm

612…612

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm 262…326

Điền dấu >, <, =

Vào chỗ chấm 892…829

Trang 12

3 4 < 2 3 5

2 34 2 35 <

2 35 2 34 >

1 94 1 39 >

199 2 15 <

2 15 1 99 >

1 9 4 > 1 39

199 < 215

1 39 1 94 < 2

1.Bài học

Ngày đăng: 30/06/2021, 16:45

w