tới chữ số hàng chục, số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.. -Nếu chữ số hàng chục bằng nhau thì ta so sánh chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng đơn vị nào lớn hơn thì số đó
Trang 2Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013
Toán
Bài kiểm: Các số có ba chữ số
Đọc các số sau :315, 322, 521, 450
Viết các số sau:
Năm trăm mười một Sáu trăm ba mươi mốt Sáu trăm bốn mươi
Trang 3Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013
Toán
So sánh các số có ba chữ số
234 … 235
…………
235 … 234
234 < 235
…………
<
<
Trang 4Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013
Toán
So sánh các số có ba chữ số
…………
………… 194 139
139 … 194
>
>
>
194 … 139
Trang 5Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013
Toán
So sánh các số có ba chữ số
215 199
199 … 215
215 … 199
<
<
<
Trang 6Thø t ngµy 20 th¸ng 3 n¨m 2013.
Toán
234 < 235
234 235
235 234
<
>
194 > 139
194 139
139 194
>
<
199 < 215
215
199
<
2 1
So sánh các số có ba chữ số
Trang 7Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013
Toán
So sánh các số có ba chữ số
Cách so sánh các số có ba chữ số:
- Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó
lớn hơn
tới chữ số hàng chục, số nào có chữ số hàng chục
lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu chữ số hàng chục bằng nhau thì ta so sánh
chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng đơn vị nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Trang 8Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013
Toán
So sánh các số có ba chữ số
1 >
<
=
127 … 121
124 … 129
182 …192
865 … 865
648 … 684
749 … 549
Trang 9Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013
Toán
So sánh các số có ba chữ số
2 Tìm số lớn nhất trong các số sau:
a) 395 ; 695 ; 375
b) 873 ; 973 ; 979
c) 751 ; 341 ; 741
Trang 10Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013
Toán
So sánh các số có ba chữ số
980 979
978 977
976 975
975
974 973
972 971
971
Trang 11236 ; 266 ; 256 612 ; 422 ; 532
Trang 12Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013
Toán
So sánh các số có ba chữ số
Bài tập : 2 câu a, b
3 câu a, b
Chuẩn bị: Luyện tập