1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi toan hsg k7 truong

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy tuổi nghề trung bình của mỗi công nhân là 5 năm.. Biểu đồ đoạn thẳng..[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 7

Môn : Toán 7

Thời gian : 150 Phút( không kể thời gian giao đề)

Ñề bài

Bài 1 (1đ): Tìm một đa thức có bốn nghiệm là 9; -8; 6; 5

Bài 2 (2 đ): Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c

a Tính P(-1) ; P(-2)

b Cho biết 5a -3b + 2c = 0 Chứng tỏ rằng P(-1) P(-2)  0

Bài 3 (1 đ): Cho hai đa thức

A(x) = x3 + 9x2 -7x +3

B(x) = -x3 – 5x2 + 7x + 2

Chứng minh rằng không tồn tại giá trị nào của x để hai đa thức A(x) và B(x) cùng có giá trị dương

Bài 4(3 đ): Tuổi nghề của 50 công nhân ở một phân xưởng được ghi lại ở bảng sau:

5

1

12

4

5

7

3

2

2

6

3 1 3 4 1

1 3 2 8 2

1 5 5 7 5

5 5 1 5 5

10 7 1 1 12

5 1 7 8 8

7 10 7 10 6

7 10 10 6 3

a Lập bảng tần số

b.Tính tuổi nghề trung bình của mỗi công nhân

c Lập biểu đồ đoạn thẳng

Bài 5 (4 đ): Cho tam giác ADE cân tại A Trên cạnh DE lấy các điểm B, c sao cho DB= DC <

1

2DE a.Tam giác ABC là tam giác gì? Chứng minh điều đó

b Kẻ BM  AD, kẻ CN AE Chứng minh rằng BM = CN

c Gọi I là giao điểm của MB và NC Tam giác IBC là tam giác gì ? Chứng minh điều đó

d Chứng minh rằng AI là tia phân giác của góc BAC

Bài 6 (2 đ): Tìm các số nguyên x, y biết rằng :

1 1

x y

 

Bài 7 (2 đ): Chứng minh các đẳng thức sau:

a 128.912 = 1816 ; b 7520 = 4510 5 30

Bài 8 (2 đ): Tìm x biết:

a (2x + 3)2 =

9

121; b (3x – 1 )3 =

8 27

Bài 9 (3 đ) : Có 16 tờ giấy bạc loại 2000 đ, 5000đ, 10000đ Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau

Hỏi mỗi loại có mấy tờ?

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1(1đ): Có rất nhiều đa thức ( hs cho các đa thức thoả mãn yêu cầu đề bài đặt ra thì cho điểm tối đa )

vd : P(x) = (x -9) (x+ 8) (x-6)(x+5)

Bài 2(2đ) : a P(-1 ) = a.(-1)2 + b.(-1) + c = a - b + c

P(-2) = a (-2)2 + b (-2) + c = 4a -2b + c

b Ta có P(-1 ) + P(-2 ) = (a - b + c )+ (4a -2b + c ) = 5a -3b + 2c = 0

Suy ra P(-1 ) = P(-2 )

Do đó P(-1) P(-2)  0

Bài 3(1đ)

A(x) + B(x) = (x3 +9x2 -7x +3) + (-x3 – 5 x2 + 7x + 2) = x3 + 9x2 -7x +3 -x3 – 5 x2 + 7x + 2 = 4x2 + 5

Ta có A(x) + B(x) > 0, do dó hai đa thức A(x) , B(x) không thể cùng dương

Vậy không tồn tại giá trị nào của x để hai đa thức A(x) và B(x) cùng có giá trị dương

Bài 4: (3đ)

a Bảng tần số

b

1.9 2.4 3.5 4.2 5.10 6.3 7.7 8.3 10.5 12.6

5,04 5 50

Vậy tuổi nghề trung bình của mỗi công nhân là 5 năm

c Biểu đồ đoạn thẳng

Bài 5 (4đ) GT  ADE cân tại A Trên DE lấy B, C sao cho DB= DC < 1 2DE Kẻ BM  AD, kẻ CN AE Gọi I là giao điểm của MB và NC KL a  ABC là tam giác gì?. b BM = CN 0

1 2 3 4 5 6 7 8 10 1 2 x n 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

Trang 3

c  IBC là tam giác gì ?

d AI là tia phân giác của góc BAC

Chứng minh

a (1đ) ABD =ACE( c.g.c)  AB = AC  ABC cân tại A

b (1đ) ADE cân tại A  D Eˆ ˆ

BMD =CNE (cạnh huyền – góc nhọn) BM= CN

c (1đ) Ta có IBC DBMˆ  ˆ (đối đỉnh)(1)

ICB ECNˆ  ˆ (đối đỉnh) (2)

Mặt khác từ BMD =CNE  DBMˆ ECNˆ (hai góc tương ứng) (3)

Từ (1,2,3)  IBC ICBˆ  ˆ

Do đó IBC là tam giác cân

d (1đ) IAB = IAC ( c-c-c)  IAB IACˆ  ˆ

Do đó AI là tia phân giác của góc BAC

Bài 6: (2đ)

Ta có

4 2 4

y

  

Suy ra y.(x-2) = 4 Vì x,y  Z nên (x -2)  Z , ta có bảng sau:

Bài 7: (2đ)

a (1đ) 128.912 = (22 3 ) 8 (32)12 = 216 38.324 = 216 332 (1)

186 = (2 32 ) 16 = 216 3 32 (2)

Từ (1) và (2) suy ra : 128 912 = 1816

b (1đ) 7520 = (3.52 )20 = 320 540 (1)

4510 330 = (5.32 )10. 530 = 320 510 530 = 320 540 (2)

Từ (1) và (2) suy ra 7520 = 4510 5 30

Bài 8 ( 2đ) a.(1đ) (2x + 3)2 =

9

121 (2x + 3)2 = (

3 11

)2 Nếu 2x + 3 =

3

11 thì x =

15 11

Nếu 2x + 3 =

3 11

thì x =

18 11

b (1đ ) (3x – 1 )3 =

8

27 (3x – 1 )3 =(

2 3

)3  3x – 1 =

2 3

 x =

1 9

Bài 9 (3đ): Gọi số tờ giấy bạc loại 2000 đ, 5000đ, 10000đ theo thứ tự là x, y , z ( x, y, z  N *)

Theo đề bài ta có: x + y + z = 16 và 2000 x = 5000 y = 10000 z

Biến đổi : 2000 x = 5000 y = 10000 z 

2000 5000 10000

10000 10000 10000

 5 2 1

x y z

 

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

5 2 1

x y z

 

=

16 2

5 2 1 8

x y z 

 

M

I

N D

D

Trang 4

Suy ra : x = 2 5 = 10 ; y = 2.2 = 4; z = 1 2 = 2

Vậy số tờ giấy bạc loại 2000 đ, 5000đ, 10000đ theo thứ tự là 10 ; 4 ; 2 tờ

Ngày đăng: 30/06/2021, 11:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w