1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dong Nam A tiet 1

46 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khu Vực Đông Nam Á
Người hướng dẫn Giáo Viên: Phạm Đức Chung
Trường học THPT Xuân Huy
Năm xuất bản 2012 - 2013
Thành phố Tuyên Quang
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 23,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nớc nào ở Đông Nam á vừa nằm trên bán đảo Trung – ấn vừa nằm trên quần đảo Mã Lai?. A..[r]

Trang 1

N¨m häc 2012 - 2013

Giáo viên: Phạm Đức Chung

THPT XUÂN HUY – YÊN SƠN – TUYÊN QUANG

Trang 2

Bài 11 Khu vực đông nam á Diện tích: 4,5 triệu km2

Dân số: 556,2 triệu ng ời (năm 2005)

Đông Nam á bao gồm 11 quốc gia Đây đ ợc coi là một trong các khu vực phát triển kinh tế năng động nhất thế giới hiện nay.

Trang 3

Bài 11 Khu vực đông nam áTiết 1 Tự nhiên, dân c và x hộiã

Trang 4

Bản đồ các n ớc Đông Nam á

Trang 6

Bản đồ các n ớc trên thế giới

Trang 7

Lục địa Ôxtrâylia

Lục địa á - âu

ấn độ d ơng

Thái Bình

d ơng

Trang 8

chÝ tuyÕn b¾c

chÝ tuyÕn nam

Trang 9

-Là cầu nối giữa lục địa á - Âu với lục địa Ôxtrâylia.

- Nằm trong vùng nội chí tuyến.

-Nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình D ơng và Địa

Trang 10

* Thuận lợi

- Giao l u buôn bán, hợp tác phát triển kinh

tế - x hội với các n ớc trên thế giơi…ã

- Phát triển tổng hợp kinh tế biển.

- Vị trí địa lí tạo cho ĐNA tài nguyên thiên

nhiên giàu có

- Tiếp thu tinh hoa văn hoá của ấn Độ và

Trung Quốc =>văn hoá đa dạng

* Khó khăn

- Nằm trong vùng th ờng xuyên xảy ra thiên tai:

động đất, núi lửa, sóng thần, b o, lụt…ã

- Bị các c ờng quốc cạnh tranh

Trang 16

Việt Nam Phi Líp pin

Brunây Campuchia Thái Lan

Mianma L

à o

In đô ne xi a

Ma laixia

10,5 0 N Singapo

Đông Timo

Trang 17

à o

Trung Quốc

Quần đảo

M laiã

Trang 18

-Bao gồm hệ thống các bán đảo, đảo và quần đảo

đan xen giữa các vịnh biển rất phức tạp.

-Gồm hai bộ phận:

+ Bán đảo Trung – ấn (Đông Nam á lục địa)

+ Quần đảo M lai (Đông Nam ã á biển đảo)

Trang 19

2 Đặc điểm tự nhiên và đánh giá điều kiện tự nhiên a) Đặc điểm Đông Nam á gồm hai bộ phận

+ Đông Nam á lục địa + Đông Nam á biển đảo

Trang 20

à o

Trung Quốc

Quần đảo

M laiã

Trang 23

Tài

nguyên

Đặc điểm

ảnh h ởng Thuận lợi Khó khăn

Đông Nam á lục địa

Địa hình bị chia cắt bởi các dãy núi chạy theo h ớng TB - ĐN, ven biển

có đb lớn:

Khí hậu nhiệt đới gió mùa (phía Bắc Việt Nam và Mianma có mùa đông lạnh Nhiều sông

lớn: Mêcông, s MêNam……

Đất phù sa màu mỡ, đất

feralit, đất ba dan…

4/5 n ớc có biển, 3 mặt giáp biển

Rừng nhiệt đới

Than, sắt, dầu mỏ, thiếc…

- Phát triển nông nghiệp nhiệt đới với các sản phẩm: lúa gạo, cà phê, cao su…

- Phát triển tổng hợp kinh tế biển

- Phát triển CN với cơ cấu ngành

đa dạng…

- Khai thác chế biến gỗ…

- Thiên tai:

bão, lụt, sâu bệnh phá hoại mùa màng…

- Giao thông đi lại từ đông

sang tây.

- Rừng đang có nguy cơ thu hẹp

Trang 24

Phát triển nông nghiệp nhiệt

đới với sản phẩm đa dạng

Trang 25

Ph¸t triÓn c«ng nghiÖp víi c¬ cÊu ngµnh ®a d¹ng

Trang 26

Ph¸t triÓn tæng hîp kinh tÕ biÓn

Trang 27

Deciduous forest in Ban Don

Rừng nhiệt đới Rừng cận xích đạo

Trang 29

đồi, núi và núi lửa

- Nhiệt đối gió mùa và xích

đạo.- Sông nhỏ, ngắn

Đất phù sa màu mở, đất ba dan

6/6 n ớc có biển, đ ờng bờ biển dài, vùng biển rộng lớn

Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới

Than, dầu mỏ, khí đốt, đồng…

Phát triển nông nghiệp nhiệt đới

- Phát triển tổng hợp kinh tế biển

- PT công nghiệp với cơ cấu ngành

đa dạng…

- Du lịch biển

đảo…

- Khai thác chế biến lâm sản

Thiên tai nhiều hơn ở ĐNA lục

địa: bão, lụt,

động đất, núi lửa, sóng thần

- Rừng đang có nguy cơ thu hẹp

Trang 30

II D©n c vµ x· héi

1 §Æc ®iÓm d©n c x· héi

Dùa vµo néi dung SGK h·y nªu mét sè nÐt næi bËt vÒ d©n c ch©u ¸ ?

D©n c vµ x· héi

X· héiD©n c

Trang 31

Biểu đồ dân số một số khu vực trên thế giới

năm 2005

Mật độ dân số thế giới:

259 ng ời/km 2

Trang 33

Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số của một số n ớc Đông Nam á

Trang 34

Bản đồ phân bố dân c châu á

Trang 35

Dân c và xã hội

Xã hội

Tỉ suất gia tăng ds tự nhiên tr ớc

đây khá cao, hiện nay giảm

động dồi dao

Phân bố dân c không đều

Đa dân tộc, tôn giáo

Lịch sử

t ơng đồng,

ng ời dân

có phong tục, tập quán rất gần nhau

Dân c

Nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn (Trung Hoa, ấn Độ)

1 Đặc điểm dân c xã hội

Trang 38

Dân c và xã hội

Xã hội

Tỉ suất gia tăng ds tự nhiên tr ớc

đây khá cao, hiện nay giảm

động dồi dao

Phân bố dân c không đều

Đa dân tộc, tôn giáo

Lịch sử

t ơng đồng,

ng ời dân

có phong tục, tập quán rất gần nhau

Dân c

Nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn (Trung Hoa, ấn Độ)

1 Đặc điểm dân c xã hội

Trang 41

2 Những thuận lợi và khó khăn

a) Thuận lợi

* Dân c :

- Nguồn lao động dồi dào

- Thị tr ờng tiêu thụ lớn.

- Thu hút vốn đầu t n ớc ngoài

* Xã hội

- Chung sống hoà bình, hợp tác cùng phát triển

- Văn hoá phong phú đa dạng

b) Khó khăn

- Nâng cao chất l ợng cuộc sống giảm.

- Quản lí, ổn định chính trị, xã

- Chất l ợng lao động còn hạn chế

Trang 42

Tự nhiên, dân c , x hôi ĐNAã

Những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế

Trang 44

Câu 2 Đông Nam á tiếp giáp với các đại d ơng:

A Thái Bình D ơng

B ấn Độ D ơng và Thái Bình D ơng

C ấn Độ D ơng và Đại Tây D ơng

D Thái Bình D ơng và Đại Tây D ơng

Trang 45

C©u 3 N íc nµo cã diÖn tÝch nhá nhÊt ë §«ng Nam ¸?

B Campuchia

C Brunay

D §«ng Timo

A Xingapo

Ngày đăng: 30/06/2021, 05:53

w