1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De cuong on tap Toan 6 HK II1213

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II... TÝnh gãc yOz.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II.

Môn: Toán 6 ( 2012 – 2013)

Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a) (38+

−3

4 +

7

12):5

6+

1

1

2+

3

4(34

4

5)

c) 6 5

12 :2

3

4+11

1

4.(13

1

3

4) 11

3

2

7.(3,5 )

2

e) (35+0 , 415−

3

200) 22

5

16:0 , 125−(21

4−0,6).10

11

g) 0 , 25: (10 , 3 − 9,8)−3

13

15 0 , 75−(1120+25 %):7

3

i) (12−0 , 75).(0,2−2

5)

5

9−1

1 12

k)

2

3+

2

7

1 14

− 1−3

7+

3 28

Bµi 2: TÝnh hîp lý gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc sau:

A=49 8

23 (5 7

32+14

8

45 (43 8

45−1

17

57)

C= − 3

7 .

5

9+

4

9.

− 3

7 +2

3

8:

7

12− 13

1

4:

7

12).4 5

E=0,7 22

3.20 0 , 375.

5

7+

39

4 .18

4

7).15 78

H=(930303

80808+7

303030

484848)+4 , 03 I=10101.(1111115 +

5

222222

4

3 7 11 13 37)

Bµi 3: T×m x biÕt:

a 2

3x −

1

2=

1

7+

3

7) 21

5

3

7=−2

b) 54

1

4+(7

6) x −12

3=

5 12

c) (24

5x −50):2

8

17 : x+( 4

17): x +31

7:17

1

3=

4 11

d) (x +1

2).(23− 2 x)=0 j) 17

2 |2 x − 3

4|=7

4

e) 2

3 x −

1

2x=

5

5)2+17

25=

26 25

f) |x|−53

7|x|

3

4=2|x|+(8

27 (3 x −7

9)3=24

27

Bµi 4: Rót gän ph©n sè:

a) − 315

2929 −101

2 1919+404

b) 25 13

− 1997 1996+1

(− 1995) (−1997)+1996

c) 6 9 −2 17

2 3+4 6+14 21

3 5+6 10+21 35

d) 3 13 −13 18

3 7 13 37 39 −10101 505050− 70707

e) (− 5)3 40 43

135 (− 2)14 (−100)0 P f)

18 34 +(−18) 124

− 36 17+9 (− 52)

B i 5: à So s¸nh c¸c ph©n sè sau:

Trang 2

a 1

2;

1

3;

2

4

9;−

1

2;

3 7

124;

1

41;

5

207;

2

134

43 ;

55

21 ;

74

19 ;

116 37

e 16

9 và

24

− 2525

2929 và

− 217

245

h 27

82 và

26

− 49

78 và

64

− 95

k A= 54 107 −53

53 107+54 và B=

135 269 − 133

134 269+135 m

310

+1

39+1 và

39

+1

38

+1

Bài 6: Chứng minh rằng:

n(n+a)=

1

n −

1

n+a ( n, a N

❑ )

b áp dụng câu a tính:

A= 1

2 3+

1

3 4+ +

1

99 100 B=

5

1 4+

5

4 7+ +

5

100 103 C=

1

15+

1

35+ .+

1 2499

Bài 7: Với giá trị nào của x Z các phân số sau có giá trị là 1 số nguyên

x −2

x +3

c C= 2 x +1

x2−1 x+1

Bài 8: Chứng tỏ rằng các phân số sau tối giản với mọi số tự nhiên n

2 n+3

4 n+8

Bài 9: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot và Oy sao cho %xOt = 300 ; %xOy = 600

a Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b Tính góc tOy?

c Tia Ot có là tia phân giác của %xOy hay không? Giải thích

Bài 10: Trên một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho %xOy = 300,

xOz

%

= 1100

a Trong 3 tia Ox, Oy, Oz, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b Tính góc yOz

c Vẽ Ot là tia phân giác của góc yOz Tính góc zOt và góc tOx

Bài 11:Hình vẽ bên cho 4 tia, trong đó 2 tia Ox và Oy đối nhau, tia Oz nằm giữa 2 tia Oy và Ot.

a Hãy liệt kê các cặp góc kề bù có trong hình vẽ

b. Tính góc tOz nếu biết góc xOt = 600, và góc yOz = 450

t z

O

Ngày đăng: 30/06/2021, 03:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w