Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều.. Câu 3: Hành khách đang ngồi trên ô tô đang chạy trên đường bỗng bị nghiêng sang phải chứng [r]
Trang 1Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NỘI DUNG
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng
số
Chuyển động
Bài 1-2 : Chuyển động
cơ học – Vận tốc
Câu 1- câu 5 1đ
Câu 1,
ý 1 1đ
Câu 1,
ý 3 1đ
Câu 8
0,5đ
5câu
3,5đ Bài 3:
Chuyển động đều – Chuyển động không đều
Câu 4
0,5đ
Câu6
0,5đ
Câu 4
1đ
3câu
2đ
Lực
Bài 4: Biểu diễn lực
Câu 2
1đ
1câu
1đ Bài 5 : Sự
cân bằng lực – Quán tính
Câu2 - câu 3 1đ
Câu 1,
ý 2, câu
3 2đ
4câu
3đ Bài 6 : Lực
ma sát
Câu 7
0,5đ
1câu
0,5đ
2,5đ
1 câu 1đ
2 câu 1đ
3 câu 3đ
1 câu 0,5đ
2 câu 2đ
14 câu
10đ Chú thích:
a Đề được thiết kế với tỉ lệ 40% trắc nghiệm khách quan, 70% tự luận 6
35% nhận biết + 40% thông hiểu + 25% vận dụng
b) Cấu trúc bài: 6 bài,14 câu
c) Cấu trúc câu hỏi:
Số lượng câu hỏi: 14 câu
Trang 2
THCS ĐIỀN LỘC
2
PHÒNG GD-ĐT PHONG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THCS ĐIỀN LỘC MÔN: VẬT LÍ - LỚP 8(Tiết 7)
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ:
I TRẮC NGHIỆM : (4,00điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng:
Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau, câu nào không đúng?
a Ô tô chuyển động so với mặt đường b Ô tô đứng yên so với người lái xe
Câu 2: Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng?
a Hai lực cùng cường độ, cùng phương
b Hai lực cùng phương, ngược chiều
c Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
d Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều
Câu 3: Hành khách đang ngồi trên ô tô đang chạy trên đường bỗng bị nghiêng sang phải chứng tỏ ô tô
đang:
a Đột ngột giảm vận tốc b Đột ngột tăng vận tốc
Câu 4 : Một người đi được quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết thời gian t2 giây Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả 2 quãng đường sau, công thức nào đúng?
a
2
2
1 v v
v tb b
2 1
2 1
t t
s s
v tb
2 2
1
1
t
s t
s
v tb d Công thức b và c đúng
Câu 5: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của vận tốc ?
a km.h b m/s c m.s d s/m
Câu 6: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?
a Chuyển động của một ô tô đi từ Điền Lộc vào Huế
b Chuyển động của đầu kim đồng hồ
c Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân
d Chuyển động của đầu cánh quạt đang quay ổn định
Câu 7 : Đưa một vật nặng hình trụ tròn lên cao bằng hai cách, hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng
hoặc là kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng Cách nào lực ma sát nhỏ hơn?
c Cả hai cách như nhau d Không so sánh được
Câu 8 : Một người đi xe đạp trong 2 giờ với vận tốc trung bình là 12 km/h Quãng đường người đó đi
được là :
a 2 km b 6 km c 12 km d 24 km
Trang 3- Nêu 1 ví dụ về chuyển động cơ học, trong đó hãy chỉ rõ đâu là vật mốc?
- Nếu có hai lực cân bằng cùng tác dụng lên một vật đang chuyển động thì vật đó sẽ như thế nào?
- Tại sao nói chuyển động có tính tương đối? Cho ví dụ ?
Câu 2 : (1 điểm)
Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải và có độ lớn 2000 N (tỉ xích 1 cm ứng với 500N)?
Câu 3 : (1 điểm)
Búp bê đang đứng trên xe lăn, đột ngột đẩy xe về phía trước Hỏi búp bê sẽ ngã về phía nào? Tại sao?
Câu 4 : (1 điểm)
Một ô tô đi từ Điền Lộc vào Huế, biết rằng quãng đường từ Điền Lộc đến Sịa dài 15km ô tô đi với vận tốc là 12.5 m/s Quãng đường từ Sịa đến Huế dài 25km ô tô đi hết 0,5 giờ Tính vận tốc trung bình của ô
tô đi từ Điền Lộc vào Huế?
BÀI LÀM:
……
Trang 4
THCS ĐIỀN LỘC
4
PHÒNG GD-ĐT PHONG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THCS ĐIỀN LỘC MÔN: VẬT LÍ - LỚP 8 (Tiết 7)
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồm 1 trang)
I Trắc
nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
C
D
C
B
B
D
A
D
0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
II.Tự
luận
1 Ý 1: Nêu được ví dụ và chỉ được vật mốc (tùy HS)
Ý 2: - Nếu có hai lực cân bằng cùng tác dụng lên một vật đangg chuyển động thì vật đó sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
Ý 3: Bởi vì; Một vật có thể chuyển động đối với vật này nhưng lại có thể đứng yên so vật khác, tùy thuộc vào vật chọn làm mốc
1,00 1,00 1,00
2
0,50 0,50 0,50 0,50
3
Búp bê ngã về phía sau Khi đẩy xe,chân búp bê chuyển động cùng xe, do quán tính nên đầu và thân búp bê chưa kịp chuyển động
4 Đổi 12,5 m/s = 45 km/h
Thời gian đi hết quãng đường đầu : t1 = s1/v1 = 15/45 = 1/3.(h) Vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường:
vtb = s1 + s2 / t1 + t2 = 15 + 25 / 1/3 + 1/2 = 48 (km/h)
0,50 0,50
Vẽ đúng:
điểm đặt phương, chiều
độ lớn
500N
F
B
Trang 5SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2011 - 2012
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA
Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1.(a)Có một ô tô chạy trên đường, câu mô tả nào sau đây là đúng?
A.Ô tô đang chuyển động
B.Ô tô đang chuyển động so với hàng cây bên đường
C.Ô tô đang đứng yên
D.Ô tô chuyển động so với người lái xe
Câu 2.(a)Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc
A km.h B m.s C km/ h D.s/m
Câu 3.(b)Độ dài quãng đường (s) đi được trong thời gian (t) và vận tốc của chuyển động (v) liên hệ với nhau
bằng hệ thức:
A s = v t B v = t /s C v = s t D.t = s v
Câu 4.(c)Một ô tô chuyển động với vận tốc 35 km/ h trong thời gian 2h Vậy đoạn đường ô tô đi được sẽ là:
A.37 km B 70 km C 15,5 km D 33 km
Câu 5.(b) Một người đi quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết t2 giây trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2 công thức nào đúng? 1 2
2
tb
A v 1 2
. tb s s
C v
1 2
B v
s s
D.vtb = s 1,2 t 1,2
Câu 6.(a) Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng
nhất
A.Có thể tăng, có thể giảm C.Vân tốc giảm dần
B Vận tốc tăng dần D.Vận tốc không thay đổi
Câu 7.(a)Khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng
A.Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
B.Vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi
C.Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa
D.Vật đang chuyển động sẽ dừng lại
Câu 8.(a)Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng
tỏ xe:
A Đột ngột rẽ sang trái B Đột ngột giảm vận tốc
C Đột ngột rẽ sang phải D Đột ngột tăng vận tốc
Câu 9.(b)Cách làm nào sau đây giảm được lực ma sát?
ATăng độ nhám của mặt tiếp xúc B.Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
C.Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc D.Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu10.(a) Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?
A Lực ma sát cùng hướng với chuyển động của vật
B Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy
C Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia
Trang 6D Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy
Câu11.(a)( 1điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau
1 Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột vì có (1)
2 Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có(2) ……… theo thời gian
3 Dưới tác dụng của các lực cân bằng một vật đang chuyển động sẽ (3)
4 Độ lớn của vận tốc cho biết sự (4) của chuyển động
II.Tự luận: (4điểm)
Câu 12(c)(1điểm ) Biểu diễn véc tơ lưc sau
Lực kéo một vật sang phải, theo phương ngang, có cường độ 2000N.(chọn tỉ xích 1cm ứng với 500N )
Câu 13 (c,d)(3điểm)Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 150m hết 30s Khi hết dốc xe lăn tiếp một
quãng đường nằm ngang dài 90 m trong 15s
1.Tính vận tốc trung bình trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang
2.Tính vận tốc trung bình trên cả hai quãng đường
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2011 - 2012
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồm: 01 trang)
I.Trắc nghiệm:
II Tự luận:
12
A F=2000N
500N
1,00
s1= 150m
t1= 30s
s2= 90m
t2=15s
0,50
Trang 713.1 Vận tốc trung bình của xe trên quãng đường dốc là
v1= 1
1
s
t = 150
30 = 5( m/s) Vận tốc trung bình của xe trên quãng đường nằm ng
v2= 2 2
s
15= 6 (m/s)
0,75
0,75
vtb = 1 2
30 15
5.3(m/s)
1,00
điểm Duyệt của tổ CM Giáo viên ra đề
Nguyển Thị Thu
Trang 8Trường THCS Lê Vă Miến KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I
Họ và tên:……… MÔN:VẬT LÝ
Lớp:……… NĂM HỌC: 2012- 2013
………
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: Chọn phương án trả lời cho các câu sau
Câu 1 Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi:
A vật đó không chuyển động
B vật đó không dịch chuyển theo thời gian
C vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc
D khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi
Câu 2: Vận tốc trung bình của một chuyển động không đều được tính bằng công thức:
A v S
t
t
S
S
Chú ý : s, v, t ≠ S, V, T
Câu 3: Đơn vị của vận tốc là:
Câu 4: Hai lực cân bằng là:
A hai lực được đặt trên hai vật, có cường độ như nhau, phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều nhau
B hai lực cùng đặt trên một vật, có cường độ như nhau, có phương cùng nằm trên một đường thẳng, nhưng ngược chiều
C hai lực cùng đặt trên một vật, có cường độ như nhau, cùng phương và ngược chiều
D hai lực cùng đặt trên một vật, có cường độ khác nhau, cùng phương và ngược chiều
Câu 5: Lực là một đại lượng véc tơ vì:
A lực làm cho vật chuyển động C lực có độ lớn, phương và chiều
B lực làm cho vật biến dạng D lực làm cho vật thay đổi tốc độ
Câu 6: Phương án có thể làm giảm được ma sát là:
B tăng diện tích của mặt tiếp xúc d tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
Phần II Tự luận: (7 điểm) Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:
Câu 7 (1 điểm): Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều?
Câu 8 (2 điểm): Nêu 1 ví dụ về lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ?
Câu 9 (1 điểm): Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 8 giờ, đến Hải Phòng lúc 10 giờ Cho biết
quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 108 km Tính vận tốc của Ô tô ra km/h và m/s?
Câu 10 (2 điểm):
a) Nêu đặc điểm của véc tơ lực
b) Biểu diễn vécto Trọng lực của một vật có khối lượng 10kg (tỉ lệ xích 1cm ứng với 20N)
Trang 9Bài làm
Đáp án và thang điểm:
Phần I:Trắc nghiệm: 3 điểm (mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm)
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 7 (1 điểm): Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời
gian (0,5 điểm)
Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian (0,5 điểm)
Câu 8 (2 điểm):
a) Ví dụ: Khi bánh xe đạp đang quay, nếu bóp nhẹ phanh thì vành bánh chuyển động chậm lại
Lực sinh ra do má phanh ép sát lên vành bánh, ngăn cản chuyển động của vành được gọi là lực ma sát trượt Nếu bóp phanh mạnh thì bánh xe ngừng quay và trượt trên mặt đường, khi đó lực ma sát
b) Khi đá quả bóng lăn trên sân cỏ, quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại Lực do mặt sân tác dụng
lên quả bóng, ngăn cản chuyển động lăn của quả bóng là lực ma sát lăn (1 điểm)
Câu 9 : ( 2 điểm)
Tóm tắt :(0,50 đ)
t = 2h
S = 108km
v = ? k/h
= ? m/s
Giải : Vận tốc của Ô tô là : ADCT : v S
t
Thay số, ta được:
108
2 54.1000
3600
đ đ
Đáp số : 54k/h ; 15m/s
Câu 10 : ( 2 điểm)
a) ( 1 điểm)
Ta có: m = 10kg P = 10.m = 100N
b) (1 điểm)
F = 25000N
P = 100N
20N 5000N
Trang 10III Ma trận đề kiểm tra
1 Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Cấp độ Nội dung của
đề Trọng số
Số lượng câu (chuẩn của kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ (1,2)
Lý thuyết
Chuyển động
Cấp độ (3,4)
Vận dụng
Chuyển động