hoạt động của thầy ho¹t nội dung cần đạt động cña trß GV treo lợc đồ tự nhiên về tây nguyên -- hs I, vị trí địa lý và giới hạn lãnh vµ duyªn h¶i nam trung bé.. xác định thổ?[r]
Trang 1Tuần thứ 8.
Tiết : 16
thực hành
vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế
I Mục tiêu bài học:
2 Kiểm tra bài cũ
? Cho biết ý nghĩa việc đẩy mạnh phát triển ngành du lịch?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Vẽ và nhận xét biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP thời kỳ từ 1991-1992.
hoạt động của thầy hoạt động của trò nội dung cần đạt
? Xác định yêu cầu của đề bài?
GV hớng dẫn:
Bớc 1: Đọc yêu cầu, nhận biết các số liệu trong
đề bài
không vẽ biểu đồ miền khi chuỗi số liệu không
phảI là theo các năm vì trục hoành trong biểu đồ
miền biểu diễn năm,
Bớc 2: vẽ biểu đồ.
+/ Cách vẽ biểu đồ hình chữ nhật ( bảng số liệu
cho trớc là số liệu %)trục tung là 100%
trục hoành là các năm( khoảng cách dài ngằn tuỳ
thuộc vào khoảng cách giữa các năm)
+/ Nguyên nhân biến đổi?
+/ ý nghĩa của sự biến đổi?
1 Vẽ
2 Nhận xét
- Giảm tỉ trọng nông, lâm , ng nghiệp từ 40,5% xuống còn 23% chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
- Tỉ trọng của khuvực kinh tế công nghiêp
– Xây dựng tăng lên nhanh chóng
Hoạt động 2: Củng cố.
Câu 1: Hãy điền vào chỗ trống sau những kiến thức đúng để nói lên sự thay đổi cơ cấu kinh
tế thể hiện rõ trong cơ cấu GDP của nớc ta thời kỳ 1991-2002
Tỉ trọng của…không ngừng giảm thấp hơn khu vực…( từu năm 1993) rồi thấp hơn…( từ năm 1994và đến đầu năm 2002) chỉ còn hơn…% chứng tỏ nớc ta đang chuyển dần từ nớc…sang nớc…
câu 2: Cho đến năm 1999vị trí các ngành kinh tế đã đợc xác lập
* A Ngành dịch vụ dẫn đầu chiếm 42,1% giá trị GDP
* B Ngành nông nghiệp vẫn là ngành kinh tế mũi nhọn
* C Ngành công nghiệp- xây dựng đã vợt qua nông nghiệp và chiếm 1/3 giá trị GDP
* D Tất cả các đáp án trên
Trang 2Về nhà: - Vẽ, tô màu hoàn chỉnh biểu đồ miền.
2 Kĩ năng.
- Hệ thống hoá kiến thức, củng cố lại kiến thức và kĩ năng đã học
3 Giáo dục dân số và ý thức bảo vệ môi trờng.
II Ph ơng tiện dạy học :
Phơng pháp: hoạt động nhóm Đồ dùng: bản đồ dân c, tự nhiên, và kinh tế VN
hoạt động của thầy hoạt động của trò nội dung cần đạt
? Nhắc lại nội dung các kiến thức đã
N2: nhắc lại dặc điểm chung của kinh tế
nớc ta? Hớng đổi mới thể hiện ntn? Từ
bao giờ ?
N3: Những thuận lợi với sự phát triển
ngành nông nghiệp nớc ta? Trình bày sự
phát triển ngành này trong giai đoạn
hiện nay?
N4: ? CN nớc ta phát triển ntn? Những
ngành kinh tế trongj điểm? Trình bày
hiểu biết về 1 ngành kinh tế mũi nhọn?
N5: Xác định trên bản đồ những tuyến
đờng giao thông quan trọng? ( ngành)
loại hình nào chiếm u thế trong vận
chuyển hàng hoá? Vì sao?
- Đại diện trình bày các nhóm nhận xét chéo
cấu…(1986)
N3: Hệ thống kiến
thức về ngành nông nghiệp
N4: Tìm hiểu CN.
N5: Giao thông
loại hình đờng bộ chỉ trên bản đồ
N6: Ngành du
lịch
I Hệ thống kiến thức
1 Dân số và sự gia tăng dân số
+/ Giao thpông vận tải:
đủ các loịa hình giao thông vận tảI mở rộng.+/ Bu chính viễn thông: phát triển nhanh
+/ Du lịch: tiềm năng lớn, tốc độ phát triển nhanh
+/ Lâm nghiệp:
- Khai thác: 2,5 tr m3 gỗ/1năm
- Trồng: phấn đấu 2010
đa tỉ lệ che phủ lên 45%
- Mô hình nông lâm kết hợp
Hoạt động 2: Luyện tập.
Phơng pháp: Hoạt động cá nhân và nhóm cặp
Trang 3Bài1 : Điền các từ, mũi tên vào ô trống cho hợp lý
Bài 2: Chỉ trên bản đồ những vùng chuyên canh nông nghiệp?
Bài 3: Chỉ các trung tâm CN, những điểm du lịch nổi tiếng của VN?
Bài 4: ? Để HS thảo luận.
? Để đa kinh tế VN tiến nhanh, tiến xa, chúng ta cần có những giải pháp gì? ( Đào tạo nghề nâng cao chất lợng lao động, vừa phát triển kinh tế, vừa giữ gìn, bảo vệ môi trờng, dấn số ổn định, phân bố hợp lý, chủ động phòng chống thiên tai…)
Về nhà: - Tự ôn lại kiến thức đã học.
- Xem lại các bài tập trong vở bài tập
- Xem lại cách vẽ biểu đồ và nhận xét
- Rèn kĩ năng diển và kĩ năng trình bày
II Lên lớp.
1 ổn định tổ chức.
2 Bài mới.
a, đề bài.(GV phô tô đề bài phát cho HS.)
b, đáp án và biểu điểm cụ thể
Kinh tế…
Chiếm 86,2% dân số cả nớc Dân tộc Việt
Các dân tộc ít ngời
Chiếm 13,8% dân số cả nớc
Có kinh nghiệm trồng cây ăn quả, cây công nghiệp, chăn nuôI, nghề thủ công
Có kinh nghiệm thâm canh lúa nớc
Phân bố chủ yéu ở miền núi, trung du
Phân bố tập trung ở đồng bằng, trung du
Trang 4Mỗi ô nối đúng đợc 2,5 diểm 6 cột dúng đợc 1,5 điểm.
Câu 2: Đánh dấu x vào ô trống trớc câu hỏi trả lời đúng nhất.
a, Cơ cấu dân số theo giới tính ở nớc ta:
ngày càng trở lên cân bằng hơn
ngày càng trở lên mất cân đối
không thay đổi
b, Việc làm đang là vấn đề găy gắt ở nớc ta do:
mỗi năm nớc ta có hơn 1triệu lao động
ta có cả giống loài nhiệt đới và cận nhiệt (1Đ)
- Đất: đất feralít( 16 tr ha): thích hợp cây trồng công nghiệp, cây cao su, cá phê, ka cao…
đất phù xa( 24% diện tích: 3 tr ha) thích hợp trồng lua nớc và hoa màu (1Đ)
- Nớc : tài nguyên nớc phong phú ( nớc sông, nớc ngầm) 0,5 Đ’
- Tài nguyên sinh vật: là cơ sở lai tạo nhiều giống tốt 0,5 Đ’
Câu 2: (2 điểm.)
ý nghĩa của việc phát triển ngành du lịch nớc nhà:
- Giảiquyết việc làm cho 1 số lao động không nhỏ(hiện tại 15 vạn lao động) 0,5 Đ’
- Nâng cao thu nhập, cảI thiện đời sống 0,5 Đ’
- Mở rộng giao lu giữa các vùng miền, các quốc gia trên thế giới trên cơ sở đó ngày càng hiểu nhau, hiểu về danh lam thắng cảnh, về những phong tục tập quán, lễ hội truyền thống… qua đó bồi dỡng chúng ta tình yêu quê hơng, tình ngời thắm thiết 1Đ’
Câu 3: (2 điểm.)
Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu lực lợng lao động theo số liệu sau và nhận xét về chất lợng lao động ở nớc ta để nâng cao chất lợng lao động cần có những giảI pháp gì? qua đào tạo: 21,2%
Không qua đào tạo: 78,8%
Trang 5- Hiểu sâu hơn sự khác biệt giữa 2 tểu vùng tây bắc và đông bắc, trình độ phát triển giữa 2 tiểu vùng, tầm quan trọng của các giảI pháp bảo vệ môI trờng, phát triển kinh tế xã hội.
2 Kĩ năng.
- Xác định ranh giới giữa các vùng, các tài nguyên quan trọng và phân tích, giảI thích
1 số chỉ tiêu phát triển dân c, xã hội
II ph ơng tiện dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ.
GV kiểm tra trong quá trình học bài mới
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Hiểu ý nghĩa của vị trí địa lí điều kiện tự nhiên.
Đồ dùng: bản đồ tự nhiên VN, lợc đồ 17,1 Phơng pháp; trực quan, đàm thoại
hoạt động của thầy hoạt động của trò nội dung cần đạt
- Giao lu với các tỉnh phía nam trung
quốc, thợng lào vùng kinh tế trọng
N1: Khu vực tây bắc có những điều
kiện thuận lợi gì? khó khăn?
- HS chỉ trên bản đồ
I Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
- diện tích: 100 965 km2, chiếm 30,7% diện tích cả nớc
- Gồm phần đất liền rộng lớn và vùng biển giàu tiềmnăng hảI sản, du lịch
- Giao lu thuận tiện
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
- Tài nguyên phong phú, giàu khoáng sản, trữ năng thuỷ điện nhất nớc
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh, thuận lơI trông cây cận nhiệt và ôn đới
- Nhiều tiềm năng du lịch.khó khăn:
+/ Địa hình chia cắt
+/ Khí hậu thất thờng.+/ Trữ lợng khoáng sản nhỏ
+/ Chất lợng môI trờng bị giảm sút
Hoạt động 2: những đặc điểm dân c, xã hội của vùng.
? Trung du và miền núi có những dân
- Địa bàn c trú của nhiều
Trang 6thuận lợi cho sự phát triển kinh tế
Bài 3: hoàn thành bảng sau.
Chỉ và phân tích những thế mạnh của vùng núi và trung du bắc bộ
Về nhà: - Tìm hiểu thêm về sự, phát triển các mặt của vùng qua sách, báo, tivi.
- Chuẩn bị đọc, nghiên cứu trớc bài sau
Tập trung nhiều khoáng sản
Tiểu vùng Đông Bắc
Nguồn thuỷ năng dồi dào
Vùng biển đẹp giàu tài nguyên
Trang 7- Xác lập mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên và phát triển kinh tế.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Bản đồ kinh tế vùng trung du, miền núi bắc bộ
- Tranh ảnh
III Lên lớp.
1 ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ.
- Hoàn thành sơ đồ bài 3 tiết 19
- Giải thích vì sao đông bắc phát triển hơn tây bắc Miền núi phát triển thấp hơn trung du
3 Bài mới.
Giới thiệu: Bài mới
Hoạt động 1: tìm hiểu tình hình phát triển kinh tế.
hoạt động của thầy hoạt động của trò nội dung cần đạt
- hs trả lời
- hs mô tả
+/ ý nghĩa với nôngnghiệp
+/ với môi trờng,
điều hoà cung cấp
điện
+/ thuỷ sản (9,5 tỉ
m3)+/ điểm du lịch
- cánh đồng lớn: ờng thanh, bình l, văn chấn, đại từ, hoà an…
m đất, khí hậu cận nhiệt
- Thị trờng tiêu thụ lớn
- địa hình
- thiên tai: sơng muối, lũ quét…
- giao thông
- hs chỉ đọc
Cửa khẩu: móngCái, hữu nghị, lào
IV t ình hình phát triển kinh tế.
1 công nghiệp.
- năng lợng: nhiệt
điện, thuỷ điện
- khai khoáng: than,sắt, đồng, thiếc, apatít
- các ngành khác: luyện kim, cơ khí, hoá chất, chế biến l-
ơng thực thực phẩm
- thế mạnh: khai thác khoáng sản và thuỷ điện
2 nông nghiệp.
phát triển đa dạng.+/ trồng trọt: cây
CN, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới, lúa, ngô, đậu, tơng.+/ chăn nuôi: trâu,
bò, lợn
nuôi và đánh bắt thuỷ sản
trồng rừng
3 dịch vụ.
- trao đổi hàng hoá truyền thống với các
Trang 8cai tØnh l©n cËn thuéc
n-íc b¹n
- du lÞch ®ang vµ sÏ ph¸t triÓn m¹nh
Trang 12\
Trang 13Hoạt động2: các trung tâm kinh tế.
hoạt động của thầy hoạt động của trò nội dung cần đạt
? khu vực có những trung tâm kinh tế nào?
xác định trên bản đồ?
? nêu các ngành CN đặc trung của mỗi trung
tâm?
- hs trả lời và chỉ trên bản đồ c V kinh tế ác trung tâm t hái
n guyên, v iệt t rì, h
Trang 14Yên bái, điện biên phủ, thái nguyên, việt trì, lào cai, móng cáI, hạ long, lạng sơn, sơn la.
Tuầnthứ : 11
tiết : 21
thực hành
đọc bản đồ và đánh gía ảnh hởng của tài nguyên khoáng sảnđối với
sự phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ.
- phân tích và đánh giá đợc tiềm năng và ảnh hởng của tài nguyên khoáng sản đối với
sự phát triển CN ở trung du và miền núi bắc bộ
- biết vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của ngành CN khai thác,chế biến và sử dụng tài nguyên khoáng sản
2 kiểm tra bài cũ.
? trình bày tình hình phát triển nông nghiệp và CN vùng trung du và miền núi bắc bộ? Minh hoạ trên bản đồ?
? chữa vở bài tập
3 bài mới.
Hoạt động 1: đọc biểu đồ, đánh giá ảnh hởng của tài nguyên với sự phát triển CN?
Phơng pháp: trực quan, hoạt động cá nhân.
? đọc và xác định yêu cầu bài tập 1?
? lên bảng chỉ vị trí các mỏ than, sắt, măng gan, bôsít,
apatít, đồng, chì , kẽm?
GV chuẩn kiến thức
? bài 2 có những yêu cầu nào?
GV chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm trả lời 1 ý của
bài tập
N 1: cho biết những ngành khai thác khoáng sản phát
triển mạnh ở vùng này là gì? giải thích vì sao ngành
khai khoáng lại phát triển mạnh ở đông bắc?
N2: chứng minh rằng, ngành luyện kim đen của thái
nguyên sử dụng nguyên liệu tại chỗ
N3: xác định trên lợc đồ H 18,1, vùng mỏ than quảng
ninh, nhiệt điện uông bí, cảng cửa ông
GV bổ xung, chuẩn kiến thức
? yêu cầu 4 là gì gv hớng dẫn hs vẽ theo sơ đồ vở bài
tập cũng đựơc hoặc theo dạng sau
hs chỉ trên bản đồ
hs điền vào vở bài tập
hs thảo luận nhóm
và đại diện trình bày các nhóm nhận xét chéo
N1: giải
thích
sắt trại cau7km
than, antrasít 15 km
+/ than mỡ phấn mễ 20km
N2: quảng
ninh thép ti sô
N3: xác
định ở H18,1và chỉtrên bản đồ
I, bài tập
+ bài 1: sự phân
bố của các mỏ khoáng sản
+ bài 2:
a, ngành khai khoáng sản phát triển mạnh: than, sắt, apatít, chì,
đồng, kẽm
nguyên nhân: trữ lợng khoángsản lớn
điều kiện khai thác thuận lợi. nhu cầu tiêu thụlớn cả trong nớc vàxuất khẩu
b, CN luyện kim
đen sử dụng nguyên liệu tại chỗ: sắt trại cau cách 7 km than phấn mễ 15km
c, xác định trên
l-ợc đồ H 18,1
d, vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa khai thác và
Trang 15- hoạt động cá nhân tiêu thụ
Hoạt động 2: tổng hợp và nhận xét.
? qua các bài tập trên, hãy cho 1 vài đánh giá
chung về 2 ngành CN thế mạnh? ngoài thuỷ điện, khai khoáng và
luyện kim của vùng
có nhiều thuận lợi
II, kết luận
2 ngành( khai khoáng có nhiều tiềm năng phát triển đã đang phát triển mạnh
Trang 16N1: tìm hiểu ý nghĩa của sông
hồng đối với sự phát triển nông
nghiệp và đời sống dân c Tầm
quan trọng của hệ thống ở đây?
N2: tìm hiểu tài nguyên khí hậu,
tài nguyên khoáng sản, tài
nguyên biển và minh họa trên bản
? so với miền trung du và miền
núi bắc bộ, miền này có những
lợi thế gì hơn hẳn?
- hs chỉ
- hs nêu ý nghĩa
- hs thảo luận nhóm, các nhóm nhận xét và bổ xung
và ghi kết quả chínhxác vào vở
N1: Sông hồng bồi
đắp phù xa, mở rộngdiện tích
- cung cấp nớc
- đờng giao thông quan trọng
- N2: có khoáng
sản: khí đốt, than nâu…
N3: đất phù xa.
-.địa hình đồng bằng
- khoáng sản lớn
- đất phù xa
1 vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
- diện tích: vùng có diện tích nhỏ
- giáp trung du miền núi bắc
- đất phù xa màu mỡ phù hợpvới thâm canh lúa nớc
- khí hậu có điều kiện tăng vụtrồng cây ôn đới và cận nhiệt
- khoáng sản: sét, cao lanh,
đá vôi, than nâu, khí tự nhiên
- tài nguyên biển: nguồn thuỷsản phong phú điểm du lịch
đẹp nổi tiếng
Hoạt động 1: tìm hiểu đặc điểm dân c, xã hội.
Phơng pháp: trực quan, hoạt động cá nhân, đàm thoại.
hoạt động của thầy hoạt động của trò nội dung cần đạt
- trình độ dân trí cao.+/ thiếu việc làm
+/ tác động tới tài nguyên môi trờng
Hoạt động 3: luyên tập.
Viết chữ T vào ô thuận lợi, chữ K vào ô khó khăn
Mật độ dân số cao đa lại những thuận lợi, khó khăn cho việc phát triển kinh tế xã hội ở đồng bằng sông hồng
Nguồn lao động dồi dào
Bình quân đất trên đầu ngời quá thấp
Vấn đề giải quyết việc làm khó khăn
thị trờng tiêu thụ rộng lớn
Trang 17 Chất lợng môi trờng( đất, nớc) bị suy giảm.
2 kiểm tra bài cũ.
- gv kiểm tra vở bài tập:
bài 4,6 vẽ biểu đồ của hs cho điểm những bài làm tốt
- 1HS lên bảng xác định giới hạn vùng đồng bằng sông hồng và những điều kiện tự nhiên, xã hội thuận lợi của vùng
+/ giải thích vì sao vùng này lại
có năng xuất cao? năng xuất
cao nhng tai sao sản lợng chỉ
đứng thứ 2 của vùng?
N3:
+/ tìm hiểu sự phát triển của
ngành dịch vụ; cụ thể GTVT, biu
- hs thảo luận nhóm, ghi ra bảng phụ lớp, đại diện trình bày
- các nhóm nhận xét và bổ xung
- năng suất cao do:
+/ đất đai màu mỡ
+ /thâm canh tăngvụ( vụ đông đang thành vụ chính củanhiều địa phơng)
- hs chỉ ra 2 đầu mối GTVT quan trọng, các điểm dulịch sinh tháI và văn hoá lịch sử
- hs ghi những ý chính vào vở
1 tình hình phát triển kinh tế.
- nông nghiệp vẫn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GĐP ngành CN
và dịch vụ đang có bớc tiến mạnh mẽ
a, công gnhiệp.
- có tốc độ tăng nhanh, chiếm tỉ trọng cao trong GĐP
- các ngành trọng điểm:
+/ CN chế biến thực phẩm, xây dựng, cơ khí, thuỷ sản, CN chế biến
b nông nghiệp.
diện tích và sản lợng đứng thứ 2 trên cả nớc, năng suất cao nhất n-ớc
- trồng trọt: lúa ngô, hoa màu
Hoạt động 2: các trung tâm kinh tế trọng điểm:
Phơng pháp: trực quan, đàm thoại.
Trang 18đồ dùng: lợc đồ vùng đồng bằng sông hồng.
hoạt động của thầy hoạt động của trò nội dung cần đạt
? chỉ các trung tâm kinh tế trọng điểm của
vùng ? Các ngành chủ yếu của từng trung tâm
? vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ gồm những
tỉnh thành phố nào?
? vai trò của vùng trong việc chuyển dịch cơ cấu
kinh tế và cơ cấu lâo động của vùng đồng bằng
sông hồng, vùng trung du và miền núi bắc
bộ?
- hs chỉ hà nội, hải phòng, hạ long, đọc các ngành chính
V.
c ác trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm b ắc b
ộ:
Hoạt động 3: củng cố và luyên tập.
Ghi Đ vào ý đúng, S vào ô trống trớc ý sai Giải thích vì sao?
Ngành CN trọng điểm của vùng đồng bằng sông hồng, là CN chế biến lơng thực, thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng, xây dựng
Vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ có tác dụng chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng
mà giải pháp quan trọng là thâm canh tăng vụ, tăng năng suất
- biết suy nghĩ về giải pháp phát triển bền vững
2 kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra vở bài tập và kiểm tra học bài
3 bài mới.
hoạt động của thầy hoạt động của trò nội dung cần đạt
? nhắc lại cách vẽ biểu đồ hình cột, biểu đồ
- ở dới lớp tiến hành vẽ nhận xét bài
- vẽ biểu đồ đờng, biểu diễn sự biến
đổi dân số, sản lợng lơng thực bình quân lơng thực đầu ngời