1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Lập trình giao diện chương 9

72 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập trình giao diện chương 9
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thị Mai Trang
Trường học Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Lập trình Giao diện
Thể loại Chương trình giảng dạy
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

} Mục tiêu◦ Học viên phải biết, hiểu và lập trình được với các đối tượng đồ họa của C#.NET... } GDI +: được phát triển từ GDI Graphics Device Inteface, chỉ có trong .Net Framework dụng,

Trang 1

Ch ươ ng 9

Trang 2

} Mục tiêu

◦ Học viên phải biết, hiểu và lập trình được với các

đối tượng đồ họa của C#.NET

Trang 3

} Giới thiệu về GDI+

Trang 4

} GDI +: được phát triển từ GDI (Graphics Device

Inteface), chỉ có trong Net Framework

dụng, cho phép thao tác với các đối tượng đồ họa trên

các thiết bị xuất như màn hình máy in hoặc các tập tin

Device context (DC)

xử lý đồ họa thành các câu lệnh có thể xuất được trên

thiết bị

System.Drawing.Graphics

thực hiện thông qua đối tượng Graphics

Trang 5

} GDI + trong lập trình đồ họa:

◦ Cung cấp các lớp đặc trưng cho đồ họa 2D: Point

(F), Size (F), Rectangle(F)

◦ Cung cấp các cấu trúc về màu sắc (Color), hỗ trợ

các chuẩn sRGB, ICM2, sRGB64

◦ Cung cấp các đối tượng tô màu nâng cao như

Texture, gradiant brush, vẽ đường (line styles, line

cap options,…)

◦ Cung cấp các lớp đối tượng hiển thị và xử lý hình

ảnh, hỗ trợ hầu hết các định dạng như jpg, jpeg,

Trang 6

} Giới thiệu về GDI+

} Ch ứ c n ng c ủ a GDI+

Trang 7

} Chia thành 5 nhóm: đồ họa vector 2D, hình

ảnh, kiểu chữ, in ấn, thiết kế giao diện

phép vẽ điểm, đường, các đối tượng hình học, chia thành 2 nhóm:

với hình ảnh, gồm các lớp Image, Bitmap, Metafile

thiết lập font chữ,…

Trang 8

} Chia thành 5 nhóm (tt):

◦ In (Printing): cung cấp các lớp cho phép truy cập

thiết bị máy in và các thao tác in, thuộc namespace

Sytem.Drawing.Printing

◦ Thiết kế giao diện người dùng: cung cấp các lớp

cho phép thiết kế giao diện người dùng với chức

năng mở rộng, thuộc namespace

System.Drawing.Design

Trang 10

} Bao gồm: phạm vi vẽ, công cụ vẽ, tiến trình vẽ

Điểm ảnh: pixel, là đơn vị nhỏ nhất tham gia vào

quá trình hiển thị đối tượng, gồm 3 thành phần đỏ, xanh lá, xanh dương (RGB)

Trang 11

} Hệ thống tọa độ trong GDI+

Trang 12

} Giới thiệu về GDI+

} M ộ t s ố ố i t ợ ng GDI

Trang 13

} Color

Trang 14

} Các thuộc tính

◦ A: trả về giá trị thuộc tính anpha trong cấu trúc màu

◦ R, G, B: giá trị Red, Green, Blue (0-255)

◦ IsEmpty: kiểm tra cấu trúc Color rỗng?

◦ IsKnownColor: cho biết một màu được xác định

trước xác định trong kiểu liệt kê KnownColor

◦ IsNamedColor: cho biết một màu được xác định

trước có tên xác định trong kiểu liệt kê

Trang 15

} Một số phương thức lớp Color

◦ FromArgb: tạo một đối tượng màu từ các giá trị

A,R,G,B

◦ FromKnownColor: tạo một đối tượng màu từ một

màu định nghĩa trong KnowColor

◦ FromName: tạo đối tượng màu từ tên màu

Trang 16

ví dụ: Point pt2 = new Point( new Size(20, 20) );

◦ public Point(int, int);

ví dụ: Point pt3 = new Point(30, 30);

Trang 18

bằng 0: True)

Trang 19

} Các phương thức

◦ Contains: kiểm tra một điểm có nằm trong HCN?

◦ Inflate: thay đổi kích thước HCN theo các chiều

◦ Offset: thay đổi vị trí HCN

◦ Ceiling: chuyển RectangleF Rectangle với các giá

trị tọa độ được làm tròn lên

◦ Round: chuyển RectangleF Rectangle với các giá

trị tọa độ được làm tròn

◦ Truncate: chuyển RectangleF Rectangle với các

giá trị tọa độ được làm tròn xuống

Trang 22

} Xác định kích thước một vùng hình chữ nhật, với hai thuộc tính Width, Height

◦ PointF pt1 = new PointF(30.6f, 30.8f);

◦ PointF pt2 = new PointF(50.3f, 60.7f);

◦ PointF pt3 = new PointF(110.3f, 80.5f);

◦ SizeF sz1 = new SizeF(pt1);

◦ SizeF sz2 = new SizeF(pt2);

◦ SizeF sz3 = new SizeF(pt3);

◦ Size sz4 = Size.Ceiling(sz1);

◦ Size sz5 = Size.Round(sz2);

◦ Size sz6 = Size.Truncate(sz3);

Trang 23

} Giới thiệu về GDI+

} L ớ p Graphics

Trang 24

} Là thành phần chính của GDI+, cung cấp các tài

nguyên và phương pháp thao tác với các đối

tượng đồ họa

} Một số thuộc tính lớp Graphics

theo inch

Trang 25

} Một số phương thức Draw của lớp Graphics

Trang 31

} Ellipse là một hình nội tiếp trong một vùng

Trang 33

} Một số phương thức Fill của lớp Graphics

Trang 36

} Đ ối tượng tô màu

◦ System.Drawing: Brush, Brushes

◦ System.Drawing.Drawing2D: HatchBrush,

SolidBrush, TextureBrush, GradientBrush

◦ Là một lớp không được kế thừa

◦ Cung cấp hơn 140 thuộc tính tô màu chuẩn

(standard colors)

Trang 38

} Tạo một Solid Brush: sử dụng constructor

◦ SolidBrush redBrush = new SolidBrush(Color.Red);

SolidBrush greenBrush = new

SolidBrush(Color.Green);

◦ SolidBrush blueBrush = new SolidBrush(Color.Blue);

Trang 39

} Constructor:

◦ public HatchBrush(HatchStyle, Color);

◦ public HatchBrush(HatchStyle, Color, Color);

Trang 42

} Là loại cọ tô có nền là ảnh bitmap

Trang 43

} Là cọ tô pha trộn giữa các màu

◦ Linear Gradient Brushes: 2 màu

◦ Path Gradient Brushes: tập các màu

Trang 44

} Constructor:

Trang 45

} Cọ tô được tạo từ một đối tượng GraphicsPath

Trang 47

} Class Pens: bao gồm các thuộc tính static,

chứa hầu hết các màu chuẩn (standar color)

Trang 61

} Windows hỗ trợ hai loại phông chữ: GDI fonts

và device fonts

ra như màn hình, máy in,…

hệ thống, thường chứa trong thư mục

Windows\Fonts

◦ Ví dụ, Arial, Arial Black, Arial Bold, Arial Italic, Italic

Trang 62

} Constructor:

Trang 67

} Brushes

} Pens

} Font

} Làm vi ệ c v ớ i v n b ả n

Trang 68

} Sử dụng phương thức DrawString

Trang 70

} Sử dụng thuộc tính FormatFlags của đối

tượng StringFormat để canh chỉnh, chuyển

hướng văn bản xuất.

Ngày đăng: 15/12/2013, 16:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật - Lập trình giao diện chương 9
Hình ch ữ nhật (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN