Đề tài “Ứng dụng chất liệu len vào trong trang phục dạo phố ”. Anh (chị ) hãy đưa ra 1 bộ sưu tập thời trang phù hơp để thực hiện bộ sưu tập trên theo chất liệu len và phụ kiện đi kèm (nếu có )”.Đây là một đề tài hay , khá hấp dẫn . Khi tìm hiểu đề tài này em có thêm hiểu hơn về chất liệu len trong trong may mặc thời trang , le là chất liệu phổ biến giúp người mặc có cảm giác thoải mái , năng đông . Và nó có thể giúp em trong việc lựa chon vải cho những mẫu thiết kế của mình .
Trang 1NG D NG CH T LI U LEN VÀO TRANG PH C D O PH
M C L C :Ụ Ụ
1 Lý do ch n đ tài ……….ọ ề
2 M c đích nghiên c u ……… ụ ứ
3 Đ i tố ượng và khách th ………ể
4 Ph m vi nghiên c u ……….ạ ứ
5 Phương pháp nghiên c u ……….ứ
6 Đóng góp đ tài ………ề
B c c ố ụ
Chương 1 : V n đ liên quan đ n đ tài ấ ề ế ề 1.1Khái ni m v x .ệ ề ơ
1.2.Phân lo i x ; ạ ơ
1.2.1 X thiên nhiên ơ
1.2.1 X hóa h c ơ ọ
1.3Khái quát v len ề
1.3.1Khái ni m v len ệ ề 1.3.2 T ng quan v len ổ ề
1.3.3Phân lo i len ạ
Chương 2 : Tính ch t c a len khi đấ ủ ượ ử ục s d ng trong may m c ặ 2.1 Tính ch t hóa h c ấ ọ 2.1.1Tác d ng v i nhi t ụ ớ ệ
2.1.2 nh hẢ ưởng c a h i nủ ơ ước 2.2.3 Tác d ng v i acid và base ụ ớ
Trang 22.3S d ng len trong may m c ử ụ ặ
2.4 Nh n bi t và b o qu n ậ ế ả ả
Chương 3 : Bộ sưu tập th i ờ trang thu đông ch t li u len dành cho n ấ ệ ữ
K t lu n ế ậ
Tài li u tham kh o ệ ả
M Đ U Ở Ầ
1 Lý do ch n đ tài ọ ề
Đ tài “ ng d ng ch t li u len vào trong trang ph c d o ph ” Anh (ch ) ề Ứ ụ ấ ệ ụ ạ ố ị hãy đưa ra 1 bộ sưu tập th i ờ trang phù h p ơ đ thể ực hi n b s u t p trên ệ ộ ư ậ theo ch t li u len và ph ki n đi kèm (n u có )”.ấ ệ ụ ệ ế Đây là m t đ tài hay , khá ộ ề
h p d n Khi tìm hi u đ tài này em có thêm hi u h n v ch t li u len ấ ẫ ể ề ể ơ ề ấ ệ trong trong may m c th i trang , le là ch t li u ph bi n giúp ngặ ờ ấ ệ ổ ế ười m c ặ
có c m giác tho i mái , năng đông Và nó có th giúp em trong vi c l a ả ả ể ệ ự chon v i cho nh ng m u thi t k c a mình ả ữ ẫ ế ế ủ .
2 M c đích nghiên c u ụ ứ
Tìm hi u len và tính ch t c a len trong may m c th i trang ể ấ ủ ặ ờ
3 Đ i tố ượng và khách th nghiên c u ể ứ
- Đ i tố ượng : Len
- Khách th :Tính ch t c a len ể ấ ủ
4 Ph m vi nghiên c u :ạ ứ
Trong ph m vi h c t p c a sinh viên Trạ ọ ậ ủ ường Đ i H c S Ph m Ngh ạ ọ ư ạ ệ Thu t TWậ
.5 Phương nghiên c u ứ
- Nhóm phương pháp lý lu n :ậ
+ Phương pháp phân tích – đánh
+ Phương pháp đi u tra – quan sát ề
6 Đóng góp c a đ tài :ủ ề
Trang 3Làm tài li u tham kh o cho sinh viên ngành thi t k th i trangệ ả ế ế ờ
N I DUNGỘ
Chương 1 : V n đ liên quan đ n đ tài ấ ề ế ề
1.1Khái ni m v x ệ ề ơ
X có c u t o t các cao phân t d ng m ch dài, ít chi nhánh Nh l c liênơ ấ ạ ừ ử ạ ạ ờ ự
k t c a các cao phân t này tế ủ ử ương đ i l n, nên x có cố ớ ơ ường đ đ t là kháộ ứ
l n X là thành ph n c b n ban đ u đ ch t o nên s i và ch lớ ơ ầ ơ ả ầ ể ế ạ ợ ỉ ưới
X có đ dài và các tính ch t c , lý, hóa h c ph thu c vào nguyên li u c uơ ộ ấ ơ ọ ụ ộ ệ ấ thành nên x , khi thay đ i m t thành ph n phân t có trong x ta sẽ t o raơ ổ ộ ầ ử ơ ạ
m t x m i.ộ ơ ớ
1.2.Phân lo i x ạ ơ
1.2.1 X thiên nhiên ơ
Trang 4X thiên nhiên là các x đơ ơ ược hình thành trong đi u ki n t nhiên Nhómề ệ ự
x có thành ph n ch y u là xenlulo g m các lo i x coa ngu n g c th cơ ầ ủ ế ồ ạ ơ ồ ố ự
v t( x bong , x lanh, x gai) nhóm x có ph n c u t o ch y u t protitậ ơ ơ ơ ơ ầ ấ ạ ủ ế ừ (protein) g m các lo i x có ngu n g c đ ng v t nh x len , t t m.ồ ạ ơ ồ ố ộ ậ ư ơ ơ ằ Ngoài ra còn có các lo i x thiên nhiên đạ ơ ượ ạc t o thành t ch t vô c thiênừ ấ ơ nhiên có ngu n g c c u t o các ch t khoáng nh x amiang.ồ ố ấ ạ ấ ư ơ
1.2.1 X hóa h cơ ọ
X hóa h c là x đơ ọ ơ ược hình thành trong đi u ki n nhân t o và đề ệ ạ ượ ạc t o ra
t nh ng ch t vá nh ng v t ch t trong thiên nhiên X hóa h c đừ ữ ấ ữ ậ ấ ơ ọ ược phân làm hai lo i chính đó là x nhân t o và x t ng h p.X nhân t o nên tạ ơ ạ ơ ổ ợ ơ ạ ừ
ch t h u c thiên nhiên nh xenlulo, g , x bông ng n ch bi n thànhấ ữ ơ ư ỗ ơ ắ ế ế dung d ch r đ nh hình thành s i Còn x t ng h p t o nên t ch t t ngị ồ ị ợ ơ ổ ợ ạ ừ ấ ổ
h p h u c ho c vô c nh khí đ t, s n ph m ch ng c t d u m ợ ữ ơ ặ ơ ư ố ả ẩ ư ấ ầ ỏ
X hóa h c đơ ọ ượ ảc s n xu t t nhi u d ng khác nhau nh x xtapen,s i cấ ừ ề ạ ư ơ ợ ơ
b n, s i ph c…ả ợ ứ
Đ nh n để ậ ược x hóa h c c n ph i có nguyên li u l y trong thiênơ ọ ầ ả ệ ấ nhiên ho c t ng h p đạ ổ ợ ược , đem ch bi n thành dung d ch ho c thànhế ế ị ặ
tr ng thái ch y l ng , sau đó ép dung d ch qua ng đ nh hình s icó các lạ ả ỏ ị ố ị ợ ỗ
nh t o thành lu ng dung d ch đỏ ạ ồ ị ược làm c ng đ ng l i thành d ng s i xứ ọ ạ ạ ợ ơ
b n Nh ng chum s i c b n nh v y n u đem c t t ng đo n có đ dàiả ữ ợ ơ ả ư ậ ế ắ ừ ạ ộ xác đ nh (thong thị ường 40-150mm) g i là x tapen bên c nh đó cũng cóọ ơ ạ
th t o nên s i đ n m nh –đó là d ng s i c b n có kích thể ạ ợ ơ ả ạ ợ ơ ả ước đ l nủ ớ dung tr c ti p đ s n xu t ra các lo i ch ph m nh lự ế ể ả ấ ạ ế ẩ ư ưới đánh cá , bít t tấ
m ng….ỏ
Vi c s n xu t x hóa h c trên th gi i hi n nay r t phát tri n , hang nămệ ả ấ ơ ọ ế ớ ệ ấ ể
xu t hi n r t nhi u lo i x m i Cho nên vi c phân lo i v t li u d t chấ ệ ấ ề ạ ơ ớ ệ ạ ậ ệ ệ ỉ nêu lên nguyên t c t ng quát c a vi c phân lo i và đ c p t i các lo i xắ ổ ủ ệ ạ ề ậ ớ ạ ơ hóa h c ch y u và ph bi n nh tọ ủ ế ổ ế ấ
1.3Khái quát v lenề
1.3.1Khái ni m v lenệ ề
Len (b t ngu n t tắ ồ ừ ừ ti ng Pháp: laine) là m t lo iế ộ ạ s iợ d t thu đệ ược
từ lông c uừ và m t s loài đ ng v t khác, nhộ ố ộ ậ ư dê, l c đạ à Len cung c p ấ
Trang 5nguyên li u đ đ t, đan, ch t o các lo iệ ể ệ ế ạ ạ áo len là m t hàng áo gi m ặ ữ ấ thông d ng trên th gi i, nh t là nh ng nụ ế ớ ấ ữ ước có khí h u l nh Len có m t ậ ạ ộ
s ph ph m có nguy n g c t tóc ho c daố ụ ẩ ề ố ừ ặ lông, len có kh năng đàn h i ả ồ
và gi không khí và gi nhi t t t Len b đ t cháy nhi t đ cao h n bông ữ ữ ệ ố ị ố ở ệ ộ ơ
và m t s s i t ng h p Nó có t l th p trong vi c lây lanộ ố ợ ổ ợ ỷ ệ ấ ệ l aử và cũng có
kh năng cáchả đi nệ và t d p l a.ự ậ ử
Người ta s n xu t len b ng d ng c quay các s i lông c u l i v i nhau hay ả ấ ằ ụ ụ ợ ừ ạ ớ
b n l i thành m t liên k t s i Ch t lệ ạ ộ ế ợ ấ ượng c a len đủ ược xác đ nh b i ị ở
đường kính s i, quá trình u n, năng su t, màu s c, và đ b n trong đó ợ ố ấ ắ ộ ề
đường kính s i là ch t lợ ấ ượng quan tr ng nh t đ xác đ nh đ c tính và giá ọ ấ ể ị ặ
c V i len có m t s lả ả ộ ố ượng l n s n ph m hàng d t may S lớ ả ẩ ệ ố ượng c a u n ủ ố
tương ng v i đ m n c a s i len m t s nứ ớ ộ ị ủ ợ Ở ộ ố ước, len thường được quy
đ nh dành cho hàng may m c cho cácị ặ nhân viên c u h a,ứ ỏ binh sĩ, và nh ng ữ
người khác trong các ngành ngh mà h đề ọ ược ti p xúc v i kh năng cháy, ế ớ ả
n ổ
1.3.2 T ng quan v lenổ ề
Len hay s i lenợ là m t lo iộ ạ s iợ d t thu đệ ượ ừ lông c uc t ừ và m t s loài ộ ố
đ ng v t khác, nhộ ậ ư dê, l c đà Len cung c p nguyên li u đ d t, đan, ch ạ ấ ệ ể ệ ế
t o các lo iạ ạ áo len là m t hàng áo gi m thông d ng trên th gi i, nh t là ặ ữ ấ ụ ế ớ ấ
nh ng nữ ước có khí h u l nh Len có m t s ph ph m có nguy n g c t ậ ạ ộ ố ụ ẩ ề ố ừ tóc ho c da lông, len có kh năng đàn h i và gi không khí và gi nhi t ặ ả ồ ữ ữ ệ
t t.Len b đ t cháy nhi t đ cao h n bông và m t s s i t ng h p Nó có ố ị ố ở ệ ộ ơ ộ ố ợ ổ ợ
t l th p trong vi c lây lanỷ ệ ấ ệ l aử và cũng có kh năng cáchả đi nệ và t d p ự ậ
l a.ử
Người ta s n xu t len b ng d ng c quay các s i lông c u l i v i nhau hay ả ấ ằ ụ ụ ợ ừ ạ ớ
b nh l i thành m t liên k t s i Ch t lệ ạ ộ ế ợ ấ ượng c a len đủ ược xác đ nh b i ị ở
đường kính s i, quá trình u n, năng su t, màu s c, và đ b n trong đó ợ ố ấ ắ ộ ề
đường kính s i là ch t lợ ấ ượng quan tr ng nh t đ xác đ nh đ c tính và giá ọ ấ ể ị ặ
c V i len có m t s lả ả ộ ố ượng l n s n ph m hàng d t may S lớ ả ẩ ệ ố ượng c a u n ủ ố
tương ng v i đ m n c a s i len m t s nứ ớ ộ ị ủ ợ Ở ộ ố ước, len thường được quy
đ nh dành cho hàng may m c cho cácị ặ nhân viên c u h a,ứ ỏ binh sĩ, và nh ng ữ
người khác trong các ngành ngh mà h đề ọ ược ti p xúc v i kh năng cháy, ế ớ ả
n ổ
Trang 6Len có nh ng ph m ch t mà phân bi t nó tóc ho c da lông: nó làữ ẩ ấ ệ ặ khuôn
kh , nó làổ đàn h i, và nó phát tri nồ ể cây lương th cự (c m)ụ Trong thu t ngậ ữ len thường được gi i h n đ mô t cácớ ạ ể ả protein d ng s i có ngu n g c t ạ ợ ồ ố ừ chuyên ngành da các t bào đế ượ ọc g i là nang c u, m c dù Anh, nó có th ừ ặ ở ể
đượ ử ục s d ng c a b t kỳ s i quăn dài nh s i g , len dây.ủ ấ ợ ư ợ ỗ
Nhà vô đ ch lông c u,ị ừ Walcha
Fleece c a fineủ New Zealand Merino len và đ u lông c u ch i kỹ trên bàn ầ ừ ả len
Len r ng vàộ n p loăn xoănế làm cho nó d dàng h n đễ ơ ể quay fleece b ng ằ cách giúp t ng s i riêng l g n v i nhau, do đó, h l i v i nhau.ừ ợ ẻ ắ ớ ọ ở ạ ớ Do u n, ố
v i len có m t s lả ộ ố ượng l n h n hàng d t khác, và gi l i không khí, gây ra ớ ơ ệ ữ ạ các s n ph m đ gi nhi t.ả ẩ ể ữ ệ Cách đi n cũng làm vi c c hai ệ ệ ả
cách, Bedouins và Tuaregs s d ng qu n áo len đ gi nhi t và b o v c ử ụ ầ ể ữ ệ ả ệ ơ
th ể
S ti n c a u n tố ề ủ ố ương ng v i đ m n c a s i len.ứ ớ ộ ị ủ ợ M t len t t ộ ố
như Merino có th lên đ n 100 b ng trên m i inch, trong khi các s i len ể ế ồ ỗ ợ thô như karakul có th ch là 1-2.ể ỉ Tóc, ngượ ạc l i, có r t ít n u có quy mô và ấ ế
kh năng không u n, và ít đ ràng bu c vàoả ố ể ộ s i.ợ Lông c u đừ ượ ọc g i là ph nầ tóc c a c u.ủ ừ S lố ượng tương đ i c a kemp cho s i khác nhau t gi ng chó ố ủ ợ ừ ố
gi ng, và làm cho m t s lông c u nhi u h n mong mu n choố ộ ố ừ ề ơ ố kéo s i,ợ nỉ,
Trang 7ho c ch i vàoặ ả batts cho m n ho c các s n ph m cách đi n khác, bao g m ề ặ ả ẩ ệ ồ
c v iả ả tweed n i ti ng c aổ ế ủ Scotland
Trong ngành kéo s i tùy theo c u t o và đ c tính chung c a lông c u đợ ấ ạ ặ ủ ừ ược chia làm b n d ng:ố ạ
Len t là lo i len x dài, m nh nh t, xoăn nhi u, đ ng nh t, m ch c t ơ ạ ơ ả ấ ề ồ ấ ạ ắ ngang g n tròn óng mầ ượt và m m m i.ề ạ
Len n a t (len nh ) là lo i len có x dài, m nh, có lõi không liên t c, kém ử ơ ỡ ạ ơ ả ụ
đ ng nh t, không óng mồ ấ ượt và r t m m Hai lo i len t và len n a t ấ ề ạ ơ ử ơ
thường đượ ởc nh ng gi ng c u t t, ít b lai gi ng, đi u ki n chăn nuôi t tữ ố ừ ố ị ố ề ệ ố
nh Anh, Úc, New Zealand.ư ở
Len n a thô là lo i len có chi u dài trung bình, kém m nh và đ đ ng nh t ử ạ ề ả ộ ồ ấ không cao, có lõi, không xoăn, h i c ng,Lo i này thơ ứ ạ ường g p các gi ng ặ ở ố
c u l i và c u châu Á.ừ ạ ừ
Len thô (len ch t) là lo i len xto, m t c t ngang không tròn c ng, không ế ạ ặ ắ ứ
đ ng nh t, v m ng lõi nhi u, giòn, không b n và ăn màu kém.Thồ ấ ỏ ỏ ề ề ường
g p gi ng c u lông thô và đi u ki n chăn nuôi không thích h p.ặ ở ố ừ ề ệ ợ
X len có chi u dài trung bình t 30ơ ề ừ ÷ 300 mm, đường kính x t 0,02ơ ừ ÷
0,08 mm
1.3.3Phân lo i len ạ
Ch t lấ ượng c a các s i len đủ ợ ượ ảc s n xu t d a trên các đi u ki n chăn ấ ự ề ệ nuôi, th i ti t, th c ph m, vv chăm sóc chung Ví d , khô đ m quá m c raờ ế ự ẩ ụ ộ ẩ ứ
m t nhiên.ỡ ự Tương t nh th i ti t l nh s n xu t s i khó h n và n ng ự ư ờ ế ạ ả ấ ợ ơ ặ
h n.ơ Len có th để ược phân lo i theoạ hai cách khác nhau:
• Con c u mà t đó nó thu đừ ừ ược
• B i lôngở
Trang 8Chương 2 : Tính ch t c a len khi đấ ủ ượ ử ục s d ng trong may m c ặ
2.1 Tính ch t hóa h cấ ọ
V m t c u t o, x len đề ặ ấ ạ ơ ược chia làm ba ph n là thân, g c, c Thân x là ầ ố ủ ơ thành ph n m c ch m ra ngoài,là ph n chính c a x len, đầ ọ ụ ầ ủ ơ ượ ấ ạ ừc c u t o t nhi u c u t o chia làm ba l p t ng ng là v y,v và l p lõi.ề ấ ạ ớ ư ứ ẩ ỏ ớ
nh ng lo i len t (len mãnh) ch có l p v y là l p v , còn l p lõi ch th y
len thô và len n a thô
Thành ph n hóa h c chính c a x len t nhiên: Keratin chi m kho ng ầ ọ ủ ơ ự ế ả
33%,Fleece( t p ch t) kho ng 26%, Suint (m hôi có m ) kho ng 28ạ ấ ả ồ ỡ ả %, Waxy greases (m sáp) kho ng 12%, khoáng ch t 1%.ỡ ả ấ
V i thành ph n c u t o nh trên cho ta th y giá thành c a x len hi n nay ớ ầ ấ ạ ư ấ ủ ơ ệ
r t cao do quá trình làm s ch x r t ph c t p và đ t ti n.ấ ạ ơ ấ ứ ạ ắ ề
Suint: có th tan tong nể ước
M sáp:tan trong các ch t h u c ở ấ ữ ơ
Khoáng ch t: có th tan trong oxide kim lo i.ấ ể ạ
Các t p ch t và ch t v y b n đạ ấ ấ ẩ ẩ ược lo i b b ng các phạ ỏ ằ ương pháp c h c, ơ ọ hóa h c,Trong x len ta l i th y keratin là thành ph n hóa h c chính c a ọ ơ ạ ấ ầ ọ ủ
x len, bao g m:ơ ồ
Nguyên tố Carbon Hydrogen Nitrogen Oxygen L u huỳnhư
Trang 9T l (%)ỉ ệ 50,3÷ 52,2 6,4÷7,3 16,2÷17,7 20,7÷25 0,7÷3
Do trong phân t có ch a l u huỳnh nên k atin có ph n ng đ c tr ng là ử ư ư ẻ ả ứ ặ ư
t o màu đen dạ ưới tác d ng c a NaOH cà acetat chi H n n a do trong x ụ ủ ơ ữ ơ len có nhi u g c amyl acid mang đi n tích , nên theo chi u d c cũng nh ề ố ệ ề ọ ư chi u ngang c a m ch còn có l c hút tĩnh đi n làm x len có hình m t lề ủ ạ ự ệ ơ ắ ưới
và hình d ng c a nó có th thay đ i hay c đ nh l i dạ ủ ể ổ ố ị ạ ưới tác d ng ph c ụ ứ
h p c a l c kéo giãn và nhi t đ ợ ủ ứ ệ ộ
2.1.1Tác d ng v i nhi tụ ớ ệ
X len r t d hút m, đ m c a len phù thu c vào nhi t đ và đ m c a ơ ấ ể ẩ ộ ẩ ủ ộ ệ ộ ộ ẩ ủ môi trường Khi s y khô 100ấ ở ÷ 1500C len b gi m đ b n và giòn vì m t ị ả ộ ề ấ
m, n u cho h i m thì l i làm m m nh ban đ u,N u cho gia công kéo
dài nhi t đ này hay cao h n thì len b nhi t h y, tr nên vàng, thoát ra ở ệ ộ ơ ị ệ ủ ở
H2S, NH3 và đ b n gi m rõ r t.ộ ề ả ệ
2.1.2 nh hẢ ưởng c a h i nủ ơ ước
Nướ ạc l nh làm c n tr s trả ở ự ương n c a x len nhi t đ 100ở ủ ơ Ở ệ ộ 0C, nước nóng hay h i nơ ước sẽ làm cho len thay đ i mannhj, phá v liên k t ổ ỡ ế
hydrogen và có th phá h y len n u th i gian tác d ng kéo dài (nể ủ ế ờ ụ ước nóng tác d ng m nh h n h i nụ ạ ơ ơ ước ).Do c u trúc đ c bi t, khi hút m x len n ấ ặ ệ ẩ ơ ở
r t l n theo ti t di n ngang (118ấ ớ ế ệ ÷ 200%, trong khi đó chi u dài ch tăng ề ỉ
1÷2%), làm gi m n i l c gi a các m ch và làm y u đi l c hút gi a các ả ộ ự ữ ạ ế ự ữ nhóm tích đi n trái d u nhau, làm gi m đ b n c h c c a len.ệ ấ ả ộ ề ơ ọ ủ
Len có th b hòa tan trong nể ị ướ ởc nhi t đ và áp su t cao.Kh i lệ ộ ấ ố ượng len
sẽ gi m đi 0,25% sau khi đun sôi 2 gi , và gi m đi 18% khi tác d ng v i ả ờ ả ụ ớ
nước trong 3 gi (nhi t đô 99ờ ệ ÷1000C) và trong 6 gi thì gi m 74%.ờ ả
2.2.3 Tác d ng v i acid và baseụ ớ
Nhi u lo i acid loãng và base loãng không tác d ng v i len nh ng l i làm ề ạ ụ ớ ư ạ
trương n x len Ví d khi cho len tác d ng v i sulfuric acid nhi t đ ở ơ ụ ụ ớ ở ệ ộ
thường, n ng đ 4 ồ ộ ÷ 5g/ lit, lượng acid dưới 10% so v i lớ ượng x len thì ơ len lai tăng thêm đ b n.ộ ề
Trang 10Acid trugn bình không tác d ng v i len, nh ng base trung bình sẽ tác d ng ụ ớ ư ụ
v i len V i acid đ m đ c (80ớ ớ ậ ặ %), nhi t đ thệ ộ ường ch a x y ra s phá h y, ư ả ự ủ
nh ng khi nhi t đ cao h n và th i gian tác d ng kéo dài thì len b phá ư ở ệ ộ ơ ờ ụ ị
h y nghiêm tr ng.V đi u ki n công ngh nh nhau acid h u c tác d ng ủ ọ ớ ề ệ ệ ư ư ơ ụ
v i len y u h n acid vô c Dớ ế ơ ơ ưới tác d ng cua base, len không nh ng không ụ ữ
b gi m mà còn b vàng đi, gi m hàm lị ả ị ả ượng l u huỳnh và len b hòa tan ư ị
t ng ph n M c đ phá h y c a len ph thu c vào th i gian, nhi t đ , ừ ầ ứ ộ ủ ủ ụ ộ ờ ệ ộ
n ng đ pH, n ng đ dung d ch, … Ví d len b hòa tan hoàn toàn ngay t c ồ ộ ồ ộ ị ụ ị ứ thì trong dung d ch NaOH 3ị % nhi t đ sôi.ở ệ ộ
2.2 Tính ch t c lýấ ơ
Đ m nh c a x len kho ng 1,3ộ ả ủ ơ ả ÷1,32 den.Đ h i m cho phép là 18%.Tác ộ ồ ẩ
d ng v i nhi t t 100ụ ớ ệ ừ 0C tr lên len b vàng, t 120ở ị ừ 0C tr lên không màu ở
ho c có màu nâu và 200ặ ơ 0C len carbon hóa
Cường l c đ t th p và thay đ i theo ch ng lo i:ự ứ ấ ổ ủ ạ
Len Merinô : 3÷ 5 gf/tex
Len thông thường : 30 gf/tex
Đ giãn dài đ t:ộ ứ
Khô : 30÷35%
t :80
Ướ ÷ 100%
2.3S d ng len trong may m c ử ụ ặ
Len có nhi u đ c tính có l i mà d n đ n l ch s lâu dài c a nó s d ngề ặ ợ ẫ ế ị ứ ủ ử ụ