1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 23 Ke chu in hoa net deu

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS quan saùt nhaän xeùt nhöõng khaåu hieäu ñöôïc saép xeáp ñuùng vaø chöa ñuùng, phuø hôïp vaø chöa phuø hôïp.. GV höôùng daãn hoïc sinh saép xeáp moät doøng chöõ (khaåu hieäu).[r]

Trang 1

Bài :23

1 MỤC TIÊU:

a Kiến thức:HS biết thế nào là chữ in hoa nét đều

HS tìm hiểu về kiểu chữ in hoa nét đều và tác dụng của chữ trong trang trí

b Kĩ năng: Kẻ được một khẩu hiệu ngắn bằng chữ in hoa nét đều

HS thực hiện thành thạo kẻ chữ

c Thái độ: HS biết những đặc điểm của chữ in hoa nét đều và vẻ đẹp của nó

HS yêu thích ứng dụng chữ vào thực tế

2 NỘI DUNG HỌC TẬP

Hs hiểu cơng dụng, ý nghĩa của chữ in hoa nét đều và kẽ được chư in hoa nét đều

3 CHUẨN BỊ:

a Giáo viên:

 Bảng mẫu chữ in hoa nét đều

 Sưu tầm một số chữ in hoa nét đều ở sách báo, báo

 Một số dòng chữ được sắp xếp đúng và chưa đúng

 Một số con chữ kẻ sai và dòng chữ kẻ sai

b Học sinh:

 Sưu tầm một số chữ in hoa nét đều ở sách, báo

 Giấy A4, bút chì, tẩy, màu

4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

4.1 Ổn định tổ chức và ki ểm diện :

6A1: 6A2: 6A3: 6A4:

4.2 Kiểm tra mi ệng :

 GV gọi 4 học sinh nộp bài

 HS quan sát nhận xét:

+ Nội dung

+ Bố cục

+ Màu sắc

 GV nhận xét và đánh giá

4.3 Tiến trình bài học

Giới thiệu bài mơùi

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC

* Hoạt động 1:7p Hướng dẫn học sinh

quan sát, nhận xét chữ in hoa nét đều

I Đặc điểm chữ nét đều:

KẺ CHỮ IN HOA NÉT ĐỀU

Trang 2

MT: HS biết thế nào là chữ in hoa nét đều.

HS tìm hiểu về kiểu chữ in hoa nét

đều và tác dụng của chữ trong trang trí

GV giới thiệu một số kiểu chữ in hoa

? Em hãy tìm các kiểu chữ in hoa nét đều

? Kiểu chữ này có đặc điểm như thế nào

HS trả lời:

 Là kiểu chữ có các nét đều bằng

nhau

 Dáng chắc khoẻ

 Có sự khác nhau về độ rộng, hẹp (A,

M, I )

GV nhận xét bổ sung

GV giới thiệu bảng chữ cái

? Trong bảng chữ cái có mấy loại chữ (3

loại), kể ra

 Loại chữ chỉ có nét thẳng (H,M )

 Loại chữ có nét thẳng và nét cong (B,

U )

 Loại chữ chỉ có nét cong (O, C )

HS trả lời

GV nhận xét bổ sung

* Hoạt động 2:9p Hướng dẫn học sinh

cách kẻ chữ

MT: HS biết cách kẻ chữ

HS hiểu từng bước thực hiện

GV giới thiệu một số cách sắp xếp dòng

chữ

HS quan sát nhận xét những khẩu hiệu

được sắp xếp đúng và chưa đúng, phù hợp

và chưa phù hợp

GV hướng dẫn học sinh sắp xếp một dòng

chữ (khẩu hiệu)

 Sắp xếp một dòng chữ cần ước lượng

chiều dài chiều cao để có thể sắp xếp

một dòng, hai dòng hay ba dòng (nhưng

phải rõ ý)

A B C D Đ E

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

 Là kiểu chữ có các nét đều bằng nhau, dáng chắc khoẻ, Có sự khác nhau về độ rộng, hẹp

Có 3 loại chữ:

 Loại chữ chỉ có nét thẳng (H,M )

 Loại chữ có nét thẳng và nét cong (B,

U )

 Loại chữ chỉ có nét cong (O, C )

II Cách sắp xếp dòng chữ:

1 Sắp xếp dòng chữ

2 Chia khoảng cách giữa các con chữ,

HỌC TẬP TỐT, LAO ĐỘNG TỐT

HỌC TẬP TỐT LAO ĐỘNG TỐT

Trang 3

 Khi sắp xếp dòng chữ phải lưu ý đến

độ rộng, hẹp của các con chữ (chữ M,

I )

GV hướng dẫn học sinh chia khoảng cách

giữa các chữ và con chữ

VD: HỌC TẬP

? khoảng cách nào là giữa chữ và con chữ

(- khoảng cách giữa các chữ :chữ HỌC và

chữ TẬP; - khoảng cách giữa các con

chữ:con chữ H,O,C ).

HS trả lời

GV bổ sung:

 Cần chú ý sao cho khoảng cách giữa

các chữ và các con chữ phù hợp, nhìn

thuận mắt

GV hướng dẫn học sinh cách ước lượng

chữ và con chữ trong một hàng

GV lưu ý:

 Chú ý chữ I, M

 Khoảng cách giữa các chữ tối đa là

một con chữ

 Khoảng cách giữa các con chữ đều là

nét thẳng thì rộng hơn giữa các con chữ

là nét thẳng với nét cong hay nét cong

với nét cong

GV giới thiệu một số dòng chữ có khoảng

cách quá rộng, quá hẹp và hợp lí

HS quan sát nhận xét

GV hướng dẫn học sinh kẻ chữ và tô màu

GV kẻ nhanh dòng chữ:

HỌC TẬP TỐT

 Chú ý các chữ giống nhau phải kẻ

đều nhau

 Chữ phải có dấu

 Tô màu chữ và nền sao cho dòng chữ

nổi bậc

* Hoạt động 3:26p Hướng dẫn học sinh

các chữ

3 Kẻ chữ và tô màu

III Thực hành:

Kẻ dòng chữ:

HỌC TẬP TỐT

Hoặc:

ĐOÀN KẾT TỐT

trên giấy khổ A4

HỌC TẬP TỐT

Trang 4

làm bài

MT:HS biết thực hành theo sự chỉ dẫn

HS hiểu yêu cầu cần đạt

GV nêu yêu cầu bài thực hành:

HS làm bài

GV quan sát và hướng dẫn cụ thể cho

từng học sinh bố cục dòng chữ

GV có thể hướng dẫn HS cắt chữ bằng

giấy màu

4.4 TỔNG KẾT

GV treo 3-4 bài làm của HS lên bảng

HS quan sát và nhận xét:

+ Bố cục

+ Cách kẻ chữ

+ Màu sắc

GV nhận xét bổ sung

4.5 Hướng dẫn học tập

Hoàn thành bài tập

Có thể cắt dán thêm chữ bằng giấy màu

Chuẩn bị bài : “KẺ CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM” + Tìm hiểu bài

+ Sưu tầm một số chữ nét thanh nét đậm

5 PHỤ LỤC

SGK; SGV mỹ thuật lớp 6

Ngày đăng: 26/06/2021, 14:35

w