1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi giua ky ii

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÇn 2- Tù luËn Bài 1 1 Thay a = 0 đúng cho Giải hệ phương trình đúng cho Kết luận nghiệm đúng cho 2 Nêu đk đúng hệ số góc bằng nhau, tung độ gốc khác nhau cho Giải đk đúng và trả lời ch[r]

Trang 1

Trư ờng THCS Hải Chõu BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013

Mụn: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phỳt( khụng kể thời gian giao đề)

Phần 1- Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu sau có nêu bốn phơng án trả lời, trong đó chỉ có một phơng án

đúng Hãy chọn phơng án đúng (viết vào bài làm chữ cái đứng trớc phơng án đợc lựa chọn)

Cõu1 Phương trỡnh x + 2y = 1 cú nghiệm tổng quỏt là:

A

¿

x ∈ R

y= 1− x

2

¿{

¿

B

¿

x ∈ Z y= 1− x

2

¿{

¿

C

¿

y ∈ R x=1− 2 y

¿{

¿

D

¿

y ∈ Z x=1− 2 y

¿{

¿

Cõu 2 Tổng cỏc giỏ trị 1 nghiệm của hệ phương trỡnh

x y

x y

Cõu 3 Cho (P): y = ax2 đi qua điểm A(4;-4) khi đú hệ số a là:

A – 2

B

1 2

C

1 4

D

1 4 Cõu 4 Cho (O; R) dõy AB = R 2 khi đú số đo ABO bằng:

Cõu 5 Hàm số nào trong cỏc hàm số sau đồng biến khi x < 0

Cõu 6 Cho tam giỏc ABC nội tiếp trong nửa đường trũn đường kớnh AB = 2R Nếu gúc AOC bằng 1200 thỡ

độ dài cạnh AC là:

A R 2

B

3 2

R

C

2 2

R

D R 3 Cõu7 Phương trỡnh 2x2 – mx + 2 = 0 cú nghiệm kộp khi :

Cõu 8.Cho ( O; 15cm) và (O’; 13cm) cắt nhau tại Avà B cú dõy chung AB = 24cm Khi đú OO’ là:

Phần 2- Tự luận (8,0 điểm)

x y

 1) Giải hệ phương trỡnh khi a = 0

2) Tỡm giỏ trị của a để hệ phương trỡnh vụ nghiệm

Bài 2 (1,5 điểm) Cho parabol (P): y = ax2 và đường thẳng (d): y = 2x

1 Xỏc định a để đồ thị (P) đi qua điểm B ( 1;-2)

2 Vẽ đồ thị hàm số với a tỡm được và đường thẳng (d) trờn cựng một hệ trục toạ độ

3 Tỡm a để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phõn biệt mà hoành độ của cỏc điểm này khụng õm

Bài 3.(0,75 điểm) Cho phương trỡnh: x2 – 2(m – 1)x – m = 0 Tỡm m để phương trỡnh cú: x12x22 7

lấy điểm E AE cắt ( I ) tại C

1 Chứng minh rằng: EA.EC = EB2

2 Lấy điểm F trờn tia Bx sao cho E nằm giữa B và F Gọi D là giao điểm của AF với ( I ) Tớnh gúc AFB biết số đo cung AD là 900

3 Gọi P là giao điểm của AC và BD, Q là giao điểm của AD và BC Chứng minh gúc AQP bằng gúc AFB

Trang 2

Bài 5 (1 điểm)Giải phương trình : x2 4x 3 x 5 x22x15 x1

Hết

ĐÁP ÁN

PhÇn 1- Tr¾c nghiÖm: Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

PhÇn 2- Tù luËn

Bài 1

1 Thay a = 0 đúng cho

Giải hệ phương trình đúng cho

Kết luận nghiệm đúng cho

0,25 0,5 0,25

2 Nêu đk đúng hệ số góc bằng nhau, tung độ gốc khác nhau cho 0,5

Bài 2

b.Lập bảng đúng, vẽ đồ thị parabol đúng cho

Bài 3.

Tính và chứng minh Δ

0 cho

0,25

Bài4

A Chứng minh tam giác ABE vuông cho

Chứng minh góc ACB vuông suy ra BC là đường cao cho

Áp dụng hệ thức lượng đúng cho

0,25

0,5 0,25

B Chứng minh được góc AFB bằng góc ACD cho

0,5

C Chứng minh 4 điểm D,P,C,Q cùng thuộc đường tròn cho

Chứng minh góc DQP bằng góc DCP cho

Dùng kết quả câu b và kết luận đúng cho

0,5

0,25 0,25

Bài 5.

Phân tích trong dấu căn đúng và khai phương một tích đúng cho 0,25

Mọi cách giải khác đúng cho điểm tối đa /.

Chúc các bạn thành công!

Ngày đăng: 26/06/2021, 13:18

w