Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình nghiệm duy nhất.. Tính tổng tất cả các phần tử của S..[r]
Trang 1TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH - HN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn Toán 10 (2020-2021); Thời gian làm bài: 90 phút
¾
.Lời giải trên sai từ bước nào?
Câu 4. Cho hình bình hành ABC D Biết rằng # »
Trang 2A. 4 B. 5 C. 6 D. 3.
Câu 14. Cho hai véc-tơ #»a và#»
b ngược hướng nhau, có độ dài lần lượt bằng2cm và7cm Độ dài của véc-tơ
Câu 17. Cho gócavới90◦< a < 180◦ Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 18. Biết rằngAlà tập hợp các chữ số lẻ, mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 3Câu 44. Biết rằng đồ thị hàm sốf (x) = ax2+bx +c(vớia,b, clà các số thực) đi qua các điểmA(−2;0)vàB (2; 0),
đồng thời hàm số đạt giá trị lớn nhất trênRbằng3 Tính f (1).
O
Trang 4Câu 46. GọiSlà tập tất cả các giá trị nguyên của tham sốmđể phương trìnhx2− 4x + 2 − 3m = 0có đúng hainghiệm phân biệt đều thuộc đoạn[−3;5] Số phần tử của tậpSlà
Câu 47.Hàm sốy = ax2+bx+ccó bảng biến thiên như hình
bên Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 5-TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH - HN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn Toán 10 (2020-2021); Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 6Câu 15. Tìm điều kiện của tham sốmđể phương trình(m2+2m +3)x −m2+4 = 0là phương trình bậc nhất.
Câu 16. Cho gócavới90◦< a < 180◦ Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 17. Một học sinh giải phương trình|x − 1| = 2x(1) theo các bước như sau:
¾
.Lời giải trên sai từ bước nào?
Câu 21. Cho hai véc-tơ #»a và#»
b ngược hướng nhau, có độ dài lần lượt bằng2cm và7cm Độ dài của véc-tơ
Trang 7Câu 32. Tìm điều kiện củaavàbđể hàm sốy = bx + alà hàm số bậc nhất.
Câu 40. Biết rằng đồ thị hàm sốf (x) = ax2+bx +c(vớia,b, clà các số thực) đi qua các điểmA(−2;0)vàB (2; 0),
đồng thời hàm số đạt giá trị lớn nhất trênRbằng3 Tính f (1).
Trang 8Câu 46. Trong hệ tọa độOx y cho điểmA(4; 0)và điểmB (0; 5) Điểm M (a; b)thuộc đường thẳngd : y = x saocho|M A − MB|đạt giá trị lớn nhất Khẳng định đúng là
Câu 47.Hàm sốy = ax2+bx+ccó bảng biến thiên như hình
bên Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 9-TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH - HN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn Toán 10 (2020-2021); Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 11. Cho gócavới90◦< a < 180◦ Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 12. Đồ thị hàm sốy = −x2+ 4x − 3cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ làpvàqvớip < q.Tínhp + 2q
Trang 10Câu 16. Cho hình bình hành ABC D Biết rằng # »
Câu 21. Cho hai véc-tơ #»a và#»
b ngược hướng nhau, có độ dài lần lượt bằng2cm và7cm Độ dài của véc-tơ
¾
.Lời giải trên sai từ bước nào?
Câu 29. Cho gócbvới0◦≤ b ≤ 180◦có điểm biểu diễn làB (0; 1) Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 11Câu 32. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình|x| = 3?
Câu 40. Biết rằng đồ thị hàm sốf (x) = ax2+bx +c(vớia,b, clà các số thực) đi qua các điểmA(−2;0)vàB (2; 0),
đồng thời hàm số đạt giá trị lớn nhất trênRbằng3 Tính f (1).
Trang 12Câu 46. GọiSlà tập tất cả các giá trị nguyên của tham sốmđể phương trìnhx2− 4x + 2 − 3m = 0có đúng hainghiệm phân biệt đều thuộc đoạn[−3;5] Số phần tử của tậpSlà
Câu 48.Hàm sốy = ax2+bx+ccó bảng biến thiên như hình
bên Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 13-TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH - HN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn Toán 10 (2020-2021); Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 10. Cho hai véc-tơ #»a và#»
b ngược hướng nhau, có độ dài lần lượt bằng2cm và7cm Độ dài của véc-tơ
Trang 14Câu 16. Hàm sốy = (a − 2)x2+ (a − 1)x + a(vớialà tham số) là một hàm số bậc hai khi
A. a > 2. B. a ∉ {0;1;2}. C. a 6= 2. D. a 6= 2vàa 6= 1.
Câu 17. Trong hệ tọa độOx y, cho #»a = (3;−2)và#»
b = (−9;k)vớiklà số thực Tìmkđể các véc-tơ #»a và#»
b cùngphương
¾
.Lời giải trên sai từ bước nào?
Trang 15Câu 31. Tìm điều kiện của tham sốmđể phương trình(m2+2m +3)x −m2+4 = 0là phương trình bậc nhất.
Câu 39. Cho gócavới90◦< a < 180◦ Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 40. Đồ thị trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốmđể phương trình−x2
+4x +m−2 = 0có hai nghiệm dươngphân biệt?
Câu 45. Biết rằng đồ thị hàm sốf (x) = ax2+bx +c(vớia,b, clà các số thực) đi qua các điểmA(−2;0)vàB (2; 0),
đồng thời hàm số đạt giá trị lớn nhất trênRbằng3 Tính f (1).
A. f (1) =9
4 D. f (1) = −2.
Trang 16Câu 46. GọiS là tập hợp tất cả các giá trị của tham sốmđể phương trình x
Câu 47.Hàm sốy = ax2+bx+ccó bảng biến thiên như hình
bên Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 17-ĐÁP ÁNBẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
Trang 18ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ 901 Câu 1.
Câu 5 Theo Vi-et thì tổng hai nghiệm bằng−b
a= −−2020
1 = 2020.Chọn đáp án C
Câu 17.
Trang 19Câu 29 PT đã cho có điều kiệnx ≥ 2nên chỉ có nghiệmx = 3.
Trang 20Câu 42 Tính đượcAC = 10a, do đó # »
Câu 44 Dễ thấy trục đối xứng của ĐTHS là trụcO y, do vậy tọa độ đỉnh của Parabol là I (0; 3) Suy ra f (x) =
Câu 48 -Từ−m
−4 = 2 ⇒ m = 8 Suy ra f (x) = −2x2+ 8x + 5
-Từf (x) = 5suy rax = 0hoặcx = 4, do a < 2nêna = 0.
-Từf (x) = −5suy rax = −1hoặcx = 5, dob > 2nênb = 5
Do đóa + b + m = 0 + 5 + 8 = 13
Chọn đáp án B
Trang 21Câu 49 - Nhận thấyAvàBnằm về 2 phía của đường thẳngd.
- LấyA0đối xứng vớiAquadthìA0(0; 4)
- Từ|M A − MB| =¯M A0− MB¯≤ A0B = 1suy ra|M A − MB|lớn nhất bằng1khiMlà giao điểm củaA0Bvàd, tức
làA0,B, Mthẳng hàng
- Do đóM ≡ O, haya = b = 0
Chọn đáp án B
Câu 50 -TH1: (2) có nghiệm kép khác4 ⇒ m = 3(loại)
-TH2: (2) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm bằng4 ⇒ m = 4(thỏa mãn)
Vậy có đúng một giá trị thỏa mãn làm = 4
Chọn đáp án A
ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ 902 Câu 1. p = 1vàq = 3, do vậyp + 2q = 1 + 6 = 7
Câu 8 Từ−9
−2suy rak = 6.Chọn đáp án A
Trang 23Câu 32 Điều kiện làb 6= 0vàatùy ý.
Trang 24Câu 46 - Nhận thấyAvàBnằm về 2 phía của đường thẳngd.
- LấyA0đối xứng vớiAquadthìA0(0; 4)
- Từ|M A − MB| =¯M A0− MB¯≤ A0B = 1suy ra|M A − MB|lớn nhất bằng1khiMlà giao điểm củaA0Bvàd, tức
Câu 48 -TH1: (2) có nghiệm kép khác4 ⇒ m = 3(loại)
-TH2: (2) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm bằng4 ⇒ m = 4(thỏa mãn)
Vậy có đúng một giá trị thỏa mãn làm = 4
-Từf (x) = 5suy rax = 0hoặcx = 4, do a < 2nêna = 0.
-Từf (x) = −5suy rax = −1hoặcx = 5, dob > 2nênb = 5
Do đóa + b + m = 0 + 5 + 8 = 13
Chọn đáp án A
ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ 903 Câu 1. # »
Câu 6 Theo Viet đảo thìuvàvlà các nghiệm của phương trìnhx2− Sx + P = 0
Trang 26Câu 42.
Trang 27Câu 43 Điều kiệnx 6= 4 Do vậy ycbt tương đương với 3a
2 6= 4 ⇔ a 6=8
3.Chọn đáp án D
Câu 44 Tìm được−2 < m < 2, tức là có3giá trị nguyên là−1,0và1
Câu 47 - Nhận thấyAvàBnằm về 2 phía của đường thẳngd.
- LấyA0đối xứng vớiAquadthìA0(0; 4)
Câu 49 -TH1: (2) có nghiệm kép khác4 ⇒ m = 3(loại)
-TH2: (2) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm bằng4 ⇒ m = 4(thỏa mãn)
Vậy có đúng một giá trị thỏa mãn làm = 4
Chọn đáp án B
Câu 50 -Từ−m
−4 = 2 ⇒ m = 8 Suy ra f (x) = −2x2+ 8x + 5
-Từf (x) = 5suy rax = 0hoặcx = 4, doa < 2nêna = 0
-Từf (x) = −5suy rax = −1hoặcx = 5, dob > 2nênb = 5
Do đóa + b + m = 0 + 5 + 8 = 13
Chọn đáp án D
ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ 904 Câu 1.
Trang 28Câu 18 ĐTHS đi qua điểmA(3; 0)nên0 = 3a − 12 ⇒ a = 4.
Trang 29Câu 22. # »
M X +# »
M Y = 2 M Z# ».Chọn đáp án D
Câu 38 PT đã cho có điều kiệnx ≥ 2nên chỉ có nghiệmx = 3.
Chọn đáp án C
Trang 30Câu 42 Điều kiệnx 6= 4 Do vậy ycbt tương đương với 3a
2 6= 4 ⇔ a 6=8
3.Chọn đáp án D
Câu 43 Tìm được−2 < m < 2, tức là có3giá trị nguyên là−1,0và1
Câu 46 -TH1: (2) có nghiệm kép khác4 ⇒ m = 3(loại)
-TH2: (2) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm bằng4 ⇒ m = 4(thỏa mãn)
Vậy có đúng một giá trị thỏa mãn làm = 4
Chọn đáp án C
Câu 47 Từ BBT ta thấya < 0,− b
2a = 2020 > 0 ⇒ b > 0vàc = −2021 < 0.
Chọn đáp án A
Câu 48 - Nhận thấyAvàBnằm về 2 phía của đường thẳngd.
- LấyA0đối xứng vớiAquadthìA0(0; 4)
-Từf (x) = 5suy rax = 0hoặcx = 4, do a < 2nêna = 0.
-Từf (x) = −5suy rax = −1hoặcx = 5, dob > 2nênb = 5