1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dong Dien Xoay Chieu 2 Co Dap An

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 45,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 48 Nếu rôto của một máy phát điện xoay chiều 1 pha là phần cảm có 3 cặp cực quay với vận tốt 1200 vòng/phút thì tần số của suất điện động ndo máy tạo ra là: A.. Từ thông qua một vòng[r]

Trang 1

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1 Chọn câu ĐÚNG: A Dòng điện có chiều biến đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều B Dòng điện có cường độ biển

đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều C Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

D Cả A và B

Câu 2 Chọn câu ĐÚNG: A Hiệu điện thế và cường độ dòng điện của một đoạn mạch điện xoay chiều có cùng tần số và cùng pha.

B Nguyên tắc tạo ra suất điện động xoay chiều trong khung dây là làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà theo thời gian

C Dòng điện xoay chiều có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian D Cả B và C

Câu 3Trong một chu kỳ của dòng điện xoay chiều Phát biểu nào sau đây là Sai:

A Dòng điện đổi chiều hai lần.B Từ trường do dòng điện xoay chiều sinh ra đổi chiều hai lần C Nhiệt lượng trung bình toả ra trên đoạn mạch điện bằng 0 D Điện lượng trung bình tải qua đoạn mạch điện bằng 0

Câu 4 Nhiệt lượng toả ra trên điện trở thuần R trong khoảng thời gian , khi có dòng điện xoay chiều i = I0cost chạy qua là: A Q=

RI2 B Q= RI0 C Q= 1

2 RI0 D Q= 2RI0

Câu 5 Một dòng điện xoay chiều có chu kỳ bằng 0,02s Trong một giây dòng điện đó đổi chiều mấy lần? Chọn câu ĐÚNG:A 25 lần

B 50 lần C 100 lần D 200 lần

Câu 6 Chọn câu SAI: A Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện và đúc điện B Dòng điện xoay chiều cũng có tác

dụng nhiệt như dòng điện không đổi C Cường độ dòng điện xoay chiều đạt giá trị cực đại hai lần trong một chu kỳ D Quan hệ giữa hiệu điện thế hiệu dụng U và hiệu điện cực đại U0 là U = U0 √ 2

Câu 7 Chọn câu ĐÚNG A Cường độ tức thời của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch điện không phân nhánh có giá trị

như nhau B Dùng ampe kế nhiệt để đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều C Cường độ dòng điện và hiệu điện thế của một đoạn mạch điện xoay chiều có cùng tần số góc D Cả A, B và C

Câu 8 Gía trị nào sau đây của cường độ dòng điện xoay chiều bằng cường độ của một dòng điện không đổi khi hai dòng

điện này lần lượt đi qua cùng một điện trở, trong cùng thời gian đủ dài thì toả ra cùng nhiệt lượng như nhau:

A Gía trị tức thời B Gía trị hiệu dụng C Gía trị cực đại D Gía trị trung bình

Câu 9 Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R thì phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:

a Cường độ dòng điện i và hiệu điện thế u cùng pha B Pha của cường độ dòng điện i luôn bằng 0

C Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng I và hiệu điện thế hiệu dụng U là I = UR D Công suất toả nhiệt là P = IR2

Câu 10 Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm thì phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:

A Hiệu điện thế u và cường độ dòng điện i cùng pha B Hệ số công suất của đoạn mạch khác 0

C Đoạn mạch không tiêu thụ điện năng D Hiệu điện thế u trễ pha /2 so với cường độ dòng điện i

Câu 11 Chọn câu SAI: A Tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều "đi qua"

nó B Tụ điện tiêu thụ điện năng để chuyển thành nhiệt năng C Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện sớm pha π

2 so với hiệu điện thế.

D Hệ số công suất của đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện luôn bằng 0

Câu 12 Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh có hiệu điện thế ở hai

đầu đoạn mạch trễ pha /3 so với cường độ dòng điện trong mạch

Đoạn mạch điện nói trên có thể là đoạn mạch nào sau đây:

A Đoạn mạch RL với ZL = R √ 3 B Đoạn mạch RC với R = Zc √ 3

C Đoạn mạch LC với ZL < ZC D Đoạn mạch RLC với ZC - ZL = R √ 3

Câu 13 Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB như hình 1.1 Các vôn kế nhiệt V1, V2 có điện trở vô cùng lớn Cuộn dây thuần cảm kháng Biết:

- Số chỉ của V1 và V2 lần lượt là U1 = 200V; U2 = 100V, - Hiệu điện thế UAB ở hai đầu đoạn mạch và cường độ i của dòng điện trong mạch cùng pha Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AB khi đó là:

A UAB = 200V B UAB = 200 √ 3 V C.UAB = 100V D UAB = 100 √ 3 V

Câu 14 Một đoạn mạch xoay chiều, gồm một biến trở R, một cuộn dây có điện trở thuần r = 40 và độ tự cảm L =

0,7

π H , một tụ điện có điện dung C= 10

− 4

π F mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế

xoay chiều có biểu thức u = 120 √ 2 cos100t (V) Khi thay đổi biến trở R thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện

có giá trị cực đại là: A 300V B 240V C 280V D 150V

Câu 15 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ

điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì điều khẳng định nào sau đây là SAI:

A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

V2

V1

Trang 2

B Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch là như nhau.

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

D Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đọan mạch

Câu 16 Đoạn mạch điện xoay chiều có hệ số công suất bằng 0 là Đoạn mạch :

A chỉ có R B RC nối tiếp C LC nối tiếp D RLC nối tiếp với ZL = ZC

Câu 17 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp với nhau.

Biết R = 110 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 220cost (V) Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A 440W B 330W C 220W D 660W

Câu 18 Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R, một cuộn dây có điện trở thuần r = 10  và độ tự cảm L =

0,1

π H , một tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế

xoay chiều u = 100 √ 2 cos100t (V) Khi điện dung tụ điện có giá trị C = C1 thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại và bằng 2A Gía trị của R và C1 khi đó là:

A R= 40 và C1 = 10−3

λ F B R= 50 và C1 =

2 10−3

λ F C R= 40 và C1 =

2 10−3

λ F D R= 50 và C1 =

10−3

Câu 19 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = U √ 2 cost vào hai đầu một đoạn điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với nhau Chọn câu ĐÚNG:

A Khi L < 1/C thì hiệu điện thế u sớm pha so với cường độ dòng điện i trong mạch

B Khi R = 0 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1 C Tổng trở của đoạn mạch Z =

ωL ¿

2

R2+ ¿

√¿

D Cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch I = U/R khi 2LC =1

Câu 20 Đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất khác 0:

A Đoạn mạch chỉ có R B Đoạn mạch chỉ có L C Đoạn mạch chỉ có C D Đoạn mạch LC nối tiếp

Câu 21 Đối với đoạn mạch điện xoay chiều LC (ZL ≠ZC:)

A Cường độ dòng điện và hiệu điện ở hai đầu đoạn mạch lệch pha nhau /2 B Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch khác không C Tổng trở của đoạn mạch Z = L - 1/C D Hệ số công suất của đoạn mạch khác không

Câu 22 Đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây có công suất tiêu thụ bằng 0:

A Đoạn mạch RL nối tiếp B Đoạn mạch RC nối tiếp C Đoạn mạch LC nối tiếp D Đoạn mạch RLC nối tiếp

Câu 23 t vào hai đầu đọan mạch RL nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều ổn định, trong đó R có giá trị có thể thay đổi

được từ 0 đến  Hãy chọn câu SAI: A Khi R = 0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch cũng bằng 0 B Khi R = ZL

thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại C Khi R =  thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0 D Khi R tăng thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch giảm

Câu 24 Chọn câu SAI: A Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch thuần cảm kháng hoặc thuần dung kháng bằng 0.

B Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều thay đổi trong khoảng từ 0 đến 1

C Đoạn mạch LC có hệ số công suất bằng 0 D Đoạn mạch RLC có hệ số công suất bằng 1

Câu 25 Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh nào sau đây có hệ số công suất bằng 0:

A Đoạn mạch RL B Đoạn mạch RC C Đoạn mạch LC D Đoạn mạch RLC

Câu 26 Đặt một hiệu điện thế xoay ciều u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Hệ số công suất cos của đoạn mạch KHÔNG phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

A Điện trở thuần R B Độ tự cảm L và điện dung C C Hiệu điện thế cực đại U0 D Tần số góc 

Câu 27 Đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất bằng 1:

A Chỉ có điện trở thuần R B Chỉ có cuộn dây thuần cảm L C Chỉ có tụ điện C D Gồm R, L, C và mắc nối tiếp

Câu 28 Nếu biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều là i = 8sin(100t - /6) (A) (trong đó t tính bằng giây) thì kết quả

nào sau đây ĐÚNG: A Cường độ hiệu dụng 4 √ 2 A và tần số 100Hz B Chu kỳ 0,02s và khi t = 0 thì i = -4A

C Cường độ cực đại 8A và pha ban đầu bằng /6 D Tần số góc π

6 rad/s và chu kỳ 12s

Câu 28 Khi đoạn mạch điện RLC xảy ra cộng hưởng điện thì phát biểu nào sau đây là SAI:

Trang 3

A Cường dộ hiệu dụng I qua mạch đạt cực đại B Cảm kháng ZL bằng dung kháng Zc C Hiệu điện thế u đặt ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện i qua mạch lệch pha nhau /2 D Tổng trở Z của đoạn mạch đạt cực tiểu

Câu 29 Đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất khác 1:

A Đoạn mạch chỉ có R B.Đoạn mạch RLC nối tiếp với 2LC = 1 C Đoạn mạch RLC nối tiếp với 2LC  1 D A và B

Câu 30 Một mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100 và tự cảm L có thể thay đổi được mắc

nối tiếp với tụ điện có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch mộthiệu điện thế xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U

= 200V Điều chỉnh L để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại Khi đó công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch

AB là: A 500W B 400W C 300W D 200W

Câu 31 Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn dây và tụ điện có điện dung C = 10− 4

2 π F mắc nối tiếp với nhau.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz Khi đó các hiệu điện thế ứng dụng UAM = UMB =

UAB Điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn dây là:

A R = 100 √ 3  và L = 1

π H B R = 100 √ 3  và L =

4

C R = 200 √ 3  và L = 1

π H D R = 200 √ 3  và L =

4

Câu 32 Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn dây có điện trở tuần R và độ tự cảm L có thể thay đổi được mắc

nối tiếp với tụ điện có điện dung C = F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U = 200V và tần số F = 50Hz Điều chỉnh L thì thấy có công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch AB đạt giá trị cực đại và bằng 200W Gía trị của R L là:

A.R = 100 và L = 1

π H B.R = 100 và L =

2

π H C R = 200 và L =

1

π H D R = 200 và L =

2

Câu 33 Cho mạch điện xoay chiều AB Nếu UAM, UMB, UAB lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây thuần cảm, ở hai đầu tụ điện và ở hai đầu mạch điện AB thì kết luận nào sau đây ĐÚNG:

A UAB < UAM + UMB B UAB = UAM+ UMB

C UAB > UAM + UMB D UAB = | UAM−UMB|

Câu 34 Cho mạch điện gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện Tụ điện có điện dung C thay đổi được Mạch

điện được đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U = 200V và tần số góc  = 100 rad/s Cho biết khi

C = C1 = 25

π μF và C = C2 =

50

π μF thì cường độ hiệu dụng trong mạch như nhau I1 = I2 = √ 2 A Điện trở thuần

R và độ tự cảm L của cuộn dây có giá trị là:

A R = 100 √ 3  và L = 1

π H B R = 100 và L =

1

π H C R = 100 √ 3  và L =

3

π H D R = 100 và

L = 3

Câu 35 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Hiệu

điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số f Tổng trở của đoạn mạch sẽ không đổi nếu:

A R và L đều tăng gấp đôi B R và L đều giảm một nửa

C R tăng gấp dôi, f giảm một nửa D f tăng gấp đôi, L giảm một nửa

Câu 36 Chọn câu ĐÚNG

A Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều

B Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn lệch pha nhau

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng một nửa cường độ cực đại của nó

D Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

Câu 37 Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có:

A Hiệu điện thế uR trễ pha /2 so với hiệu điện thế uL b.Hiệu điện thế uL ngược pha với hiệu điện thế uc

C Công suất trong mạch chỉ tiêu thụ bởi điện trở thuần R D Cả A, B, C

Câu 38 Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R:

A Pha của cường độ dòng điện qua R luôn bằng 0

B Nếu hiệu điện thế đặt ở hai đầu R có biểu thức u =U0cost thì cường độ dòng điện qua R là i = I0cos(t + /2) C Hệ

số công xuất của đoạn mạch bằng 1 D Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0

Trang 4

Câu 39 Cho một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời là i = 2,828cos200t (A) Chọn câu SAI

A Tần số dòng điện 100Hz B Chu kỳ dòng điện bằng 0,02s

C Cường độ hiệu dụng bằng 2A D Biên độ của cường độ dòng điện bằng 2,828A

Câu 40 Cho biết hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch R, L và C mắc nối tiếp là u = 200 √ 2

cos(100t - /3) (V) và cường độ dòng điện qua đoạn mạch đó là i = √ 2 cos100t (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng: A 100W B 200W C 173W D 346W

Câu 41 Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cost thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức:

A i = U0

R sin ωt B i =

U0

R cos(t - /2) C i =

U0

R cos(t + /2) D i =

U0

R cost

Câu 42 Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng:

A Hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ B Biến dổi nhiệt năng thành điện năng

C Biến đổi cơ năng thành điện năng D Cả A và C

Câu 43 Trong máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng:

A Phần tạo ra từ trường là phần ứng và phần tạo ra dòng điện là phẩn cảm

B Phần tạo ra từ trường là phần cảm và phần tạo ra dòng điện là phần ứng

C Phần cảm là stato và phần ứng là roto D Phần cảm là roto và phần ứng là stato

Câu 44 Chọn câu ĐÚNG : A Dòng điện xoay chiều 1 pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều 1 pha tạo ra.

B Dòng điện xoay chiều so máy phát điện xoay chiều tạo ra có tần số góc bằng tần số góc của rôto

C Phần lớn các máy phát điện xoay chiều có phần cảm là nam châm điện

D Dòng điện xoay chiều 1 pha không tạo ra được từ trường quay

Câu 45 Chọn câu SAI: A Máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra dòng điện xoay chiều 1 pha.

B Phần cảm của máy phát điện xoay chiều là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu

C Hai bộ chổi quét của bộ góp trong máy phát điện xoay chiều một pha được đặt cố định, tỳ trên hai vành khuyên và được nối với mạch ngoài D Việc bố trí trong máy phát điện xoay chiều nhiều cuộn dây của phần cảm và phần ứng là để tránh dòng điện Phucô

Câu 46 Để tăng suất điện động do máy phát điện xoay chiều tạo ra:

A Phần ứng phải gồm nhiều cuộn dây, mỗi cuộn lại gồm nhiều vòng dây, mắc nối tiếp với nhau

B Các cuộn dây của phần cảm và phần ứng phải được quấn trên các lõi thép kĩ thuật điện (thép silic)

C Tăng số cặp cực Bắc Nam của phần cảm D Cả A,B và C

Câu 47 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với máy phát điện xoay chiều:

A Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong các cuộn dây của phần ứng

B Tần số của suất điện động cảm ứng tỷ lệ với số vòng dây của phần ứng

C Biên độ của suất điện động cảm ứng tỷ lệ với số cặp cực của phần cảm

D Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng

Câu 48 Nếu rôto của một máy phát điện xoay chiều 1 pha là phần cảm có 3 cặp cực quay với vận tốt 1200 vòng/phút thì

tần số của suất điện động ndo máy tạo ra là: A 60Hz B 400Hz C 1200Hz D 3600Hz

Câu 49 Để một máy phát điện xoay chiều 1 pha (phần cảm có 2 cặp cực) tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì

tốc dộ quay của rôto là: A 25 vòng/giây B 50vòng/giây C 25 rad/giây D 50 rad/giây

Câu 50 Cuộn dây cảm ứng của máy phát điện xoay chiều một pha gồm 200 vòng dây Từ thông qua một vòng dây có giá

trị cực đại là 20mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50Hz Suất điện động do máy tạo ra có giá trị hiệu dụng là:

A 200(vôn) B 200 √ 2 (vôn) C 400(vôn) B 400 √ 2 (vôn)

Câu 51 Đối với máy phát điện xoay chiều 3 pha: A Nguyên tắc hoạt động và cấu tạo giống hệt như máy phát điện

xoay chiều 1 pha B Phần ứng là rôto và phần cảm là stato C Dùng để tạo ra 3 suất điện động xoay chiều có cùng biên độ, cùng tần số, nhưng lệch pha nhau 2/3 D Cả A, B và C

Câu 52 Đối với dòng điện xoay chiều 3 pha: A Do 3 máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra B Là hệ thống gồm

3 dòng điện xoay chiều gây ra bởi 3 suất điện động xoay chiều có cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau 2/3

C Chỉ dùng để tạo ra từ trường quay D Ít ưu điểm hơn so với dòng điện xoay chiều 1 pha

Câu 53 Đối với phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha:

A Cấu tạo giống hệt phần ứng của máy phát điện xoay chiều 1 pha

B Gồm 3 cuộn dây riêng rẽ, giống hệt nhau và quấn trên 3 lõi sắt đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn

Trang 5

C Là phần tạo ra từ trường và quay quanh một trục D Cả A và B.

Câu 54 Đối với phần cảm của máy phát điện xoay chiều ba pha: A Là phần tạo ra dòng điện cảm ứng B Là

phần tạo ra từ trường C Là một nam châm vĩnh cửu D Cả B và C

Câu 55 Trong một máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao, hiệu điện thế Ud và hiệu điện thế Up có liên hệ như sau: A Ud = Up B Ud = Up √ 3 C Up= Ud √ 3 D Một hệ thức khác

Câu 56 Trong một máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc tam giác, hiệu điện thế dây Ud và hiệu điện thế pha Up có liên hệ như sau: A Ud = Up B Ud = Up √ 3 C Up= Ud √ 3 D Một hệ thức khác

Câu 57 Chọn câu sai Các tải tiêu thụ giống nhau thì Trong mạch điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao :

A Cường độ từ thời của dòng điện qua dây trung hoà bằng 0

B Biên độ của cường độ dòng điện qua mỗi dây pha đều bằng nhau

C Ba cưòng dộ dòng điện qua 3 dây pha lệch pha nhau 1200 D Ba cưòng dộ dòng cùng pha

Câu 58 Trong mạch điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao có các tải tiêu thụ giống nhau thì:

A Cường độ tức thời của dòng điện qua dây trung hoà bằng 0 B Cường độ dòng điện qua mỗi dây pha có cùng biên độ

và cùng tần số C Cường độ dòng điện qua mỗi dây pha có cùng pha D Cả A và B

Câu 59 Phát biểu nào sau đây là SAI:

A Dòng điện xoay chiều 3 pha do các máy phát điện xoay chiều 3 pha tạo ra

B Dòng điện xoay chiều 3 pha có thể tạo ra từ trường quay C Ba suất điện động cảm ứng trong 3 cuộn dây của phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha có cùng biên độ và cùng pha

D Dòng điện xoay chiều 3 pha ưu điểm hơn so với dòng điện xoay chiều 1 pha

Câu 60 Đối với máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và rôto quay n vòng/phút thì tần só dòng điện do máy tạo

ra có thể tính bằng biểu thức sau đây: A f = n

60 p B f =

np

60 C f =

60 n

p D f =

60 p

n

Câu 61 Chọn câu ĐÚNG khi nói về máy phát điện xoay chiều 1 pha kiểu cảm ứng:

A Dùng để tạo ra dòng điện không đổi B Nguyên tắc hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay

C Biến điện năng thành cơ năng và ngược lại D Nguyên tắc hoạt động nhờ vào hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 62 Chọn câu SAI Đối với máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng, để có một suất điện động đủ lớn dùng trong

công nghiệp và đời sống thì:

A Các cuộn dây của phần cảm và phần ứng phải quấn trên các lõi thép kĩ thuật B Cuộn dây phần ứng phải có số vòng thích hợp C Cảm ứng từ do phần cảm tạo ra phải đủ lớn D Rôto phải quay với tốc độ lớn

Câu 63 Trong mạch điện xoay chiều 3 pha có tải đối xứng, khi dòng điện qua pha 1 có cường độ đạt giá trị cực đại I0 thì dòng điện qua pha 2 và pha 3 có cường độ bằng:

A I0/3 và cùng chiều với dòng điện tỏng pha 1 B I0/3 và ngược chiều với dòng điện trong pha 1

C I0/2 và cùng chiều với dòng điện trong pha 1 D I0/2 và ngược chiều với dòng điện trong pha 1

Câu 64 Chọn câu SAI khi nói về máy phát điện xoay chiều 1 pha:

A Muốn tần số dòng điện không đổi mà giảm vận tốc quay của rôto thì ở phần cảm phải tăng nhiều cặp cực

B Phần cảm và phần ứng có thể đứng yên hoặc quay tuỳ thuộc vào công suất của máy C Các máy phát điện có công suất lớn thường phần cảm là rôto D Nếu phần ứng đứng yên thì phải dùng hệ thống vành khuyên và chổi quét để đưa điện ra mạch ngoài của máy phát

Câu 65 Khi nói về từ trường quay, phát biểu nào sau đây SAI

A Từ trường quay là từ trường có vectơ cảm ứng từ B quay đều quanh một điểm và cảm ứng từ B không đổi

B Từ trường quay chỉ có thể tạo ra từ dòng điện xoay chiều ba pha C Làm cho khung dây dẫn quay theo khi đặt trong từ trường quay D Vận tốc góc của khung dây dẫn luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay

Câu 66 Chọn câu ĐÚNG NHẤT khi nói về nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ:

A Dựa trên hiện tượng tự cảm B Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ C Dựa vào tác dụng của từ trường quay D Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và tác dụng của từ trường quay

Câu 67 Chọn câu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:

A Rôto có cấu tạo giống rôto của máy phát điện xoay chiều 3 pha B Stato có 3 cuộn dây giống nhau, quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1200 trên một vòng tròn C Điện năng cung cấp cho động cơ chỉ biến thành cơ năng

D Vận tốc góc của rôto luôn lớn hơn vận tốc quay của từ trường quay

Câu 68 Chọn câu ĐÚNG:

Trang 6

A Có thể tạo ra từ trường quay từ dòng điện xoay chiều 1 pha B Tần số của từ trường quay nhỏ hơn tần số của dòng điện xoay chiều 3 pha tạo ra nó C Rôto của động cơ không đồng bộ 3 pha là một nam châm điện

D Rôto của động cơ không đồng bộ 3 pha chỉ có một cuộn dây

Câu 69 Đối với động cơ không đồng bộ 1 pha Phát biểu nào sau đây là SAI:

A Có cùng nguyên tắc hoạt động như động cơ không đồng bộ ba pha

B Stato gồm 2 cuộn dây đặt lệch nhau một góc 900.C Hai dòng điện trong hai cuộn dây stato lệch pha nhau 1200

D Có công suất nhở hơn so với động cơ không đồng bộ 3 pha

Câu 70 Một động cơ điện xoay chiều sản ra một công suất cơ học 45W, có hiệu suất 0,9 Công suất toả nhiệt của động

cơ đó là: A 33750J B 9,375Wh C 9,375kWh D Một giá trị khác

Một động cơ điện xoay chiều có điện trở 1,5, khi mắc vào mạng điện xoay chiều thì cường độ hiệu dụng qua động cơ là 20A và động cơ tiêu thụ một công suất điện là 3,3Kw Công suất cơ học do động cơ sản ra là:

A 2,7kW B 3kW C 6kW D 4,5kW

Câu 71 Phát biểu nào sao đây là đúng khi nói về máy biến thế:

A Dùng để biến đổi hiệu điện thế xoay chiều B Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

C Cuộn sơ cấp nối với tải tiêu thụ và cuộn thứ cấp nối với nguồn điện xoay chiều D Cả A và B

Câu 72 Lõi để quấn hai cuộn dây của máy biến thế gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau nhằm mục đích:

A Tránh dòng điện Phucô chạy trong hai cuộn dây B Giảm hao phí điện năng trong máy biến thế

C Tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp D Cả A và B

Câu 73 Khi nói về sự hao phí điên năng trong máy biến thế Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

A Chỉ do nhiệt lượng toả ra bởi điện trở của hai cuộn sơ cấp và thứ cấp

B Hao phí điện năng là rất lớn, nên hiệu suất của máy biến thế là rất nhỏ

C Có thể bỏ qua hao phí điện năng khi mạch thứ cấp hở (biến thế chạy không tải)

D Điện năng tiêu thụ trong mạch thứ cấp càng lớn thì hao phí điện năng trong máy biến thế càng nhỏ

Câu 74 Khi nói về máy biến thế thì phát biểu nào sau đây là đúng:

A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi hệ số biến thế

k < 1 B Cường độ dòng điện trong mạch sơ cấp và trong mạch thứ cấp có cùng tần số

C Công suất của dòng điện trong mạch sơ cấp và trong mạch thứ cấp là bằng nhau

D Hao phí điện năng trong máy biến thế chỉ do tác dụng nhiệt của dòng phucô

Câu 75 Chọn câu SAI: A Suất điện động trên cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp biến thiên điều hoà cùng tần số và cùng pha.

B Máy biến thế, trong đó cuộn sơ cấp có số vòng dây nhỏ hơn cuộn thứ cấp gọi là máy tăng thế

C Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng suất điện động trên cuộn thứ cấp khi mạch thứ cấp kín

D Tỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng tỷ số vòng dây của chúng nếu bỏ qua điện trở của cuộn

sơ cấp và mạch thứ cấp hở

Câu 76 Một máy biến thế có N1 = 200 vòng và N2 = 40 vòng Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến thế Hai đầu cuộn sơ cấp nối với nguồn xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U1 = 100V Hai đầu cuộn thứ cấp nối với nam châm điện có R =

ZL

√ 3 = 10 Khi đó cường độ hiệu dụng qua mạch sơ cấp là : A 1A B 0,1A C 0,3A D.

0,4A

Câu 77 Nối hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế (hiệu suất bằng 1) vào nguồn xoay chiều có hiệu điện thế hiệu

dụng 120V Để cường dộ hiệu dụng trong mạch thứ cấp gấp 3 lần trong mạch sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là: A 30V B 40V C 60V D 360V

Câu 78 Một nơi cung cấp điện cần truyền một công suất điện 11,2kW đến nơi tiêu thụ thuần trở bằng đường dây dẫn có

điện trở tổng cộng 2 Nếu hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi tiêu thụ là 200V thì cường dộ hiệu dụng trên đường dây dẫn là:A 30A B 40A C 50A D 60A

Câu 79 Công suất hao phí trên đường dây tải bằng 5% công suất điện cần truyền đi Nếu nơi tiêu thụ còn nhận được công

suất 4750kW thì công suất điện cần truyền đi là:A 49878kW B 5000kW C 51200kW D 52125kW

Câu 81 Nếu hiệu suất truyền tải điện là 96% thì công suất hao phí trên đường dây tải bằng bao nhiêu phần trăm công

suất điện cần truyền đi Háy chọn kết quả ĐÚNG: A 4% B 5% C 6% D 8%

Câu 81 Nếu hiệu suất truyền tải điện là 95% thì ở nơi tiêu thụ còn nhận được một công suất bằng bao nhiêu lần công suất

hao phí trên đường dây tải điện giảm đi: A 19 lần b 40 lần c 200 lần D 400 lần

Câu 82 Để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần thì hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi cung cấp điện

phải: A Giảm đi 10 lần B Giảm đi 100 lần C Tăng lên 10 lần D Tăng lên 100 lần

Trang 7

Đáp án DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1 C Câu 21 A Câu 41 D Câu 61 D Câu 2 D Câu 22 C Câu 42 D Câu 62 A Câu 3 C Câu 23 D Câu 43 B Câu 63 D Câu 4 A,C Câu 24 D Câu 44 C Câu 64 D Câu 5 C Câu 25 C Câu 45 D Câu 65 B Câu 6 D Câu 26 C Câu 46 D Câu 66 D Câu 7 D Câu 27 A Câu 47 C Câu 67 B Câu 8 B Câu 28 B, C Câu 48 A Câu 68 A Câu 9 A Câu 29 C Câu 49 A Câu 69 C Câu 10 C Câu 30 B Câu 50 B Câu 70 D,A Câu 11 B Câu 31 A Câu 51 C Câu 71 D Câu 12 D Câu 32 C Câu 52 B Câu 72 D,D Câu 13 C Câu 33 D Câu 53 B Câu 73 C Câu 14 B Câu 34 D Câu 54 B Câu 74 B Câu 15 A Câu 35 D Câu 55 B Câu 75 C Câu 16 C Câu 36 D,A Câu 56 A Câu 76 A Câu 17 C Câu 37 D Câu 57 D Câu 77 B Câu 18 Đ Câu 38 C Câu 58 D Câu 78 B Câu 19 D Câu 39 B Câu 59 C Câu 79 B Câu 20 A Câu 40 A Câu 60 B Câu 80 A

Câu 81 A Câu 82 C

Ngày đăng: 26/06/2021, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w