– 1.3 Chọn lựa vi sinh vật làm probiotic II- ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT – 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa – 2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic III- SẢN
Trang 1D
H
ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ
Trang 3D
H
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 4– 1.3 Chọn lựa vi sinh vật làm probiotic
II- ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
– 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa
– 2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic
III- SẢN XUẤT PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
Trang 8và ngăn chúng chiếm chỗ của các
vi khuẩn có ích trong ruột
Trang 10sự phát triển của đối tượng khác
Trang 11D
H
1.1 Lịch sử
khuẩn hay nấm men mà có thể thêm vào thực phẩm với mục đích điều chỉnh quần thể sinh vật đường ruột của sinh vật chủ (Parker, 1974)
Trang 12probiotic được sử dụng trong chữa trị bệnh tiêu chảy, là cách phòng sự phát tán của vi sinh vật đường ruột và sự di căn của chứng viêm dạ dày ruột.
Trang 13sống ảnh hưởng có lợi đến vật chủ
bằng việc cải thiện cân bằng hệ vi sinh vật ruột của nó
Trang 14trong thực phẩm lên men) mà có ảnh hưởng
có lợi cho sinh vật chủ sau khi được tiêu hóa.
Trang 15 Do đó, trên thực tế ảnh hưởng của probiotic đem lại tạm thời hơn so với hệ vi sinh vật của người (Sanders, 1999)
Vì vậy, định nghĩa về probiotics hiện tại chỉ còn là “vi sinh vật sống mà đi ngang qua vùng ruột và làm lợi cho sức khỏe của người tiêu dùng” (Tannock, 2000)
Trang 16 Probiotics là “vi sinh vật
sống trong đó khi được quản lý phù hợp về mật độ đem lại lợi ích cho sức
khỏe trên vật chủ (FAO
2001).”
Trang 17D
H
1.2 Khái niệm
Prebiotics là loại chất xơ thực phẩm không
tiêu hóa, giúp kích thích sự phát triển một
số vi khuẩn tốt ở ruột già và do đó cải thiện
hệ tiêu hóa cho vật chủ
Probiotic
Trang 18D
H
1.3 Chọn lựa vi sinh vật probiotic
Trang 20D dày: 103/ml vi khu n ạ ẩ
Helicobacter pylori
Ru t già: 1012/g vi ộ khu n g m các chi ẩ ồ
nh ư Bifidobacteria, Peptostreptococci, Fusobacteria, Lactobacilli, Entorobactoria, Eubacteria
Trang 21dưỡng
Trang 23SalmonellaShigella
Trang 24Streptococus
CampylobacterClostridium
Trang 25D
H
2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic
Trang 26D
H
2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic
Trang 28mức độ bệnh và thời gian gây
bệnh
Trang 29Giúp ch a táo bón, tr ữ ướ ng
Trang 32D
H
2.2.3 Truyền tín hiệu đến vật chủ, tăng tiết kháng thể
Streptococcus thermophilus
Dùng trong lên men
Trang 33gây loét d dày, viêm d dày và ạ ạ
tá tràng, ung th d dàyư ạ
Trang 34d dày.ạ
Trang 37Thúc đ y s c kh e ẩ ứ ỏ
đường ru t.ộ
Trang 38D
H
2.2.2 Tiết chất
Trang 39D
H
2.2.2 Tiết chất
hoạt động của các enzyme khác
S a th ữ ườ ng
S a chua ữ
Ng ườ i
tr ưở ng thành,
ng ườ i
m c ắ
ch ng ứ viêm ru t ộ non
Khó tiêu hóa lactose
Vi khu n ẩ
ch a ứ enzyme lactase
Acid
m t => ậ dung gi i ả
Tiêu hóa
t t, gi m ố ả tiêu
ch y ả
Trang 40Lactobacillus bulgaricus kích thích đáp ng mi n d ch ứ ễ ị ở
h tiêu hóa, tăng dung n p ệ ạ Lactose, s a; đ ng th i k t ữ ồ ờ ế
h p v i Lactobacillus ợ ớ paracasei kích thích s n ả sinh kháng th IgA trong ể
l p nh y ru t, c ch s ớ ầ ở ộ ứ ế ự nhân lên c a virus, ngăn s ủ ự
th m th u c a vi khu n ẩ ấ ủ ẩ vào khoang h th ng, trung ệ ố hòa đ c t vi khu n ộ ố ẩ
Trang 44D
H
2.2.2 Tiết chất
L Rhamosa GG, Bifidobacterium, Propiobacterium sp.
Giảm sự hoạt động của các enzyme gây phân chia (β-glucuronidase, azoreductase, nitroreductase, and 7-α-dehydrogenase) là nguyên nhân phát triển tế bào ung thư
Chống ung thư
Trang 47Tìm th y trong s a ấ ữchua.
Trang 48mi n ễ
d ch ị
Trang 49có l i ợ
Vi khu n có h i, ẩ ạ
n m men ấ
Trang 50B o đ m s n ả ả ự ổ
đ nh c a ru t, ị ủ ộgiúp c th ơ ể
ch ng d ng, ố ị ứ
mi n d chễ ị
Trang 51D
H
2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic
Tác dụng của Bifidobacteria
Kích thích mi n d ch và tăng h p thu ễ ị ấ
Trang 54D
H
2.2.5 Cơ chế khác
Trang 59D
H
3.1 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học probitic
Gi ngố (c p 1,2…)Nhân gi ng ố
ấ
Lên men
D ch ịmen
Đóng gói Thành ph mẩ Đóng chai
Trang 60C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Trang 61Pha 1: Đánh giá ch c ứ năng, đ an toàn: invitro, ộ
đ ng v t và ng ộ ậ ườ i
Pha 2: Th nghi m mù ử ệ kép đ xác đ nh công ể ị
s l ố ượ ng vi khu n t i thi u ẩ ố ể
Đi u ki n b o qu n ề ệ ả ả Thông tin liên hệ
Trang 62nhận và báo cáo hàng giờ.
Gi ng ố Nhân gi ng (c p 1,2…)ấ ố menLên D ch menị
Chuy n hóa ể
d ch men ị
X lí n đ nh ho t ử ổ ị ạ tính men-
C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 63D
H
Kiểm tra mật độ và trạng thái hoạt động của vi sinh qua màn
C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 64C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
n đ nh thích nghi
ổ ị
tr ướ c khi đ ượ c đ a ư vào quy trình lên men
T o ra và duy trì ạ ngu n gi ng thu n ồ ố ầ
ch ng mang đ y đ ủ ầ ủ các u th c a ư ế ủ
gi ng g c ố ố
Trang 65C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 66D
H
Nồi lên men
Gi ng ố Nhân gi ng (c p 1,2…)ấ ố menLên D ch menị
Chuy n hóa ể
d ch men ị
X lí n đ nh ho t ử ổ ị ạ tính men-
C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 67D
H
Chuyển hóa dịch men
Gi ng ố Nhân gi ng (c p 1,2…)ấ ố menLên D ch menị
Chuy n hóa ể
d ch men ị
X lí n đ nh ho t ử ổ ị ạ tính men-
C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 68D
H
Xử lí ổn định hoạt tính men và cố định vi sinh vật
Gi ng ố Nhân gi ng (c p 1,2…)ấ ố menLên D ch menị
Chuy n hóa ể
d ch men ị
X lí n đ nh ho t ử ổ ị ạ tính men-
C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 69D
H
Máy tạo môi trường nuôi cấy
vi sinh được kiểm soát bởi nhiều thông số kỹ thuật, giúp
hệ vi sinh ổn định trong trong điều kiện bảo quản lâu dài.
Gi ng ố Nhân gi ng (c p 1,2…)ấ ố menLên D ch menị
Chuy n hóa ể
d ch men ị
X lí n đ nh ho t ử ổ ị ạ tính men-
C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 70C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 71D
H
Máy ly tâm đặc biệt
(chuyển giao
từ MIT_USA) tạo ra sản
phẩm cô đặc mật độ cao.
Gi ng ố Nhân gi ng (c p 1,2…)ấ ố menLên D ch menị
Chuy n hóa ể
d ch men ị
X lí n đ nh ho t ử ổ ị ạ tính men-
C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 72C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 73C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Nh ng probiotic s ng ữ ố lâu trong ru t là các vi ộ khu n k khí hay vi ẩ ỵ
ch t l ấ ượ ng n đ nh ổ ị
h n ơ
Trang 74D
H
Máy vô nang tốc độ cao
Gi ng ố Nhân gi ng (c p 1,2…)ấ ố menLên D ch menị
Chuy n hóa ể
d ch men ị
X lí n đ nh ho t ử ổ ị ạ tính men-
C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 75C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 76C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 77C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 78C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
Trang 79C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
C m vi sinh Biobaby ố
giúp tr h p thu và ẻ ấ
tiêu hóa t tố
Trang 80C đ nh VSV ố ị
S n xu t ả ấ
men khô
S n xu t ả ấ men d ch ị thể Đóng
gói
Đóng chai
Thành ph mẩ
B o đ m s lả ả ố ượng, ch t ấ
Trang 81D
H
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
Trang 82D
H
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
Thành phần Lactobacilus acidophilus ≥ 108 CFU/gBacillus subtilis ≥ 108 CFU/g
Streptococcus faecalis ≥ 108 CFU/gVitamin B1 Vitamin B2 Vitamin B6 Vitamin B5 Vitamin B9 Tinh chất men bia
Lactose, kem thực vật, hương sữa
Trang 83D
H
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
trợ điều trị tiêu chảy
chứa vi sinh sống
Lactobacillus acidophilus
Trang 84D
H
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
Trang 85D
H
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
Men vi sinh tăng cường hệ miễn dịch
Hàm lượng trong 1 gói
Trang 86D
H
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
Trang 87D
H
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
Men tiêu hóa chuyên dùng cho các loại cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển, ngừa và trị rất hiệu quả bệnh phân trắng, sình bụng, ăn không tiêu của cá.Tăng cường miễn dịch, kích thích tiêu hóa
Sản phẩm dạng bột mịn, đóng bao nhôm 10g, thành phần Bacillus subtilis
10^9CFU/1g
Trang 88D
H
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
Trang 89D
H
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
Chế phẩm vi sinh được chọn
lọc từ chủng Bacillus subtilis sp.atrophaeus , sinh beta-
caroten (tiền vitamin A), thuộc nhóm B.subtilis sản sinh mạnh mẽ các chất kháng vi nấm và kìm một số
vi sinh có hại, khả năng cạnh tranh đối kháng cao.
Trang 90D
H
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
nghiệp Hà Nội, sử dụng thức ăn ủ men giúp lợn tăng trưởng, phát triển tốt, tăng trọng
nhanh
chi phí thức ăn, cụ thể giảm khoảng 20%, con vật khoẻ, sức đề kháng tốt nên giảm được tỷ lệ mắc bệnh, đặc biệt là các bệnh
về đường ruột Khi sử dụng thức ăn ủ men chuồng trại luôn sạch sẽ, ít mùi hôi
Trang 91D
H
3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic
men nhưng sau đó ăn ít đi
hoá hấp thu thức ăn lên men tăng lên
Trang 92D
H
3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic
Các yếu tố ảnh hưởng hoạt tính probiotic
Trang 93D
H
3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic
nước
Trang 94D
H
3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic
cho người viêm tụy
máu ruột Các tác giả cho rằng sự thiếu máu ruột có thể do nhu cầu sử dụng oxygen tăng cao của các vi sinh vật được đưa vào cơ thể bệnh nhân qua đường tiêu hoá
Trang 95 Một vài trường hợp men vi sinh sử dụng chủng vi sinh vật không thường trú trong ruột như dạng bào tử và nấm men thì không dùng lâu dài
Các vị trí tổn thương thường gặp trong bệnh Crohn.
Trang 96D
H
3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic
thể dễ dàng làm ra nó như các sản phẩm lên men tự nhiên (sữa chua, dưa chua)
đúng để đem lại hiệu quả cho mình
HÃY LÀ
NG ƯỜI TIÊU DÙNG THÔNG THÁI
Trang 97D
H
Kết luận
Trang 98D
H
Tài liệu tham khảo
nghệ sinh học tập năm công nghệ vi sinh
và môi trường NXB Giáo dục, 2007
Nam, sô 25 ngày 4/2/2010
http://www.maivietbio.com.vn/
http://www.vietlinh.com.vn/
Trang 99VÀ CÁC