1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOA 10 235 HK2 CHUYEN HV BD

3 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất xúc tác Câu 21: Khí hiđro clorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn NaCl rắn tác dụng với chất nào sau đây.. H2SO4 loãng Câu 22: Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử k[r]

Trang 1

Sở GD & ĐT Bình Dương KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Trường THPT Chuyên Hùng Vương Môn thi: HÓA HỌC – 10KHXH

- - - Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề)

- - -

Câu 1: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?

Câu 2: Muốn điều chế axit clohiđric từ khí hiđro clorua ta có thể dùng phương pháp nào sau đây ?

A Cho khí này tác dụng với dung dịch axit

Câu 3: Khi tăng áp suất, phản ứng nào không ảnh hưởng tới cân bằng (biết các chất phản ứng và sản phẩm

trên mỗi phản ứng đều ở trạng thái khí :

A N2 + 3H2  2NH3 B 2SO2 + O2  2SO3

C H2 + Cl2  2HCl D 2CO + O2  2CO2

Câu 4: Cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với 58.5g Natri clorua, đun nóng Hòa tan khí tạo thành vào 146g

nước Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được

Câu 5: Cho phương trình phản ứng: 2SO2 (K) + O2 (K)  2SO3 (K) H < 0 Để tạo ra nhiều SO3 thì điều kiện nào không phù hợp

Câu 6: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4 Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên :

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO40,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muói khan có khối lượng là:

Câu 8: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?

Câu 9: Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat Kim loại đó là:

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2

lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 11: Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim loại là:

Câu 12: Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong

dung dịch ?

Câu 13: Trong các cặp chất sau đây, cặp nào gồm hai chất có thể phản ứng với nhau ?

Câu 14: Cho 4,6g Na kim loại tác dụng với một phi kim, ta thu được 7,8g chất rắn, phi kim đó là phi kim nào

sau đây:

MÃ ĐỀ THI: 235

Trang 2

Câu 15: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây ?

C AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn, quỳ tím D Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2

Câu 16: Cân bằng một phản ứng hoá học đạt được khi:

A nồng độ chất phản ứng = nồng độ của sản phẩm

B thời gian phản ứng thuận = thời gian phản ứng nghịch

C phản ứng thuận và nghịch đều kết thúc.

D vận tốc phản ứng thuận = vận tốc phản ứng nghịch

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 12,1 g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dd H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lít khí (đktc) Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được 5,6 lít khí SO2 (đktc) M là kim loại nnào sau đây:

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách:

A chưng cất phân đoạn không khí lỏng B nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2

Câu 19: Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư và đun nóng Thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Câu 20: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được

nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu

Câu 21: Khí hiđro clorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất nào sau

đây ?

Câu 22: Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa nào dưới đây ?

Câu 23: Khi cho ozon tác dụng lên giáy có tảm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện mầu xanh Hiện tượng

này là do:

Câu 24: Muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau đây?

Câu 25: Phương án nào sau đây có 2 cặp chất đều không phản ứng với nhau ?

A AgNO3 và BaCl2 ; AgNO3 và HCl

B CuSO4 và BaCl2 ; Cu(NO3)2 và NaOH

C CuSO4 và Na2CO3 ; BaCl2và CuSO4

D Ba(NO3)2và NaOH ; CuSO4 và NaCl

Câu 26: Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dung dịch KOH: dung dịch thứ nhất loãng và nguội, dung dịch thứ 2

đậm đặc và đun nóng ở 100˚C Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích khí clo đi qua dung dịch KOH thứ nhất và dung dịch thứ 2 là:

Câu 27: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

A Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ

B Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

C Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

D Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm người ta đièu chế khí SO2 bằng cách:

Trang 3

A Đốt quặng pirit sắt

B Cho Cu tác dụng với dung dịch axit sunfuric đậm đặc

C cho S tác dụng với O2

D cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4, đun nóng

Câu 29: Dãy nào sau đây gồm các axit phản ứng được với Zn tạo ra khí H2 ?

Câu 30: Cho khí CO đi qua ống sứ chúa 3,2g Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe và các oxit Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4đặc nóng thu được ddY Cô can ddY , lượng muói khan thu được là:

Câu 31: Cho 12,8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư , khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu/

Câu 32: Trong các cặp phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

Câu 33: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0 024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của

chất đó là 0 022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là:

Câu 34: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây ?

A Cho clo tác dụng với dung dịch KOH đặc nóng.

B Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

C Cho clo tác dụng dung dịch NaOH loãng nguội.

D Cho clo tác dụng với nước

Câu 35: Cho 13,3 gam hỗn hợp X gồm NaCl và KCl tác dụng với H2SO4 đặc, vừa đủ và đun nóng mạnh thì thu được khí Y và 15,8g muối khan Z gồm Na2SO4 và K2SO4 Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X là :

Câu 36: Số oxi hoá của clo trong các chất : HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là

Câu 37: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

A NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, Al2O3 B NaOH, Al, CuSO4, CuO, Fe, CaCO3

C CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4, Al2O3 D Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe, CaO, CaCO3

Câu 38: Trôn 13gam một kim loai M hoá trị II (đứng trước hiđro) với lưu huỳnh rồi đun nóng để phản ứng

xảy ra hoàn toàn được chất rắn A Cho A phản ứng với 200ml dd H2SO41,5M (dư) được hỗn hợp khí B nặng 5,2g có tỉ khối đối với oxi là 0,8125 Kim loại M là:

Câu 39: Hoà tan 8,075g hỗn hợp A gồm NaX và NaY (X, Y là hai halogen kế tiếp MX < MY) vào nước Dung dịch thu được cho phản ứng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được 16,575g kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX và NaY tương ứng là

Câu 40: Hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu được khí A, đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có mùi hắc Khí

A,C lần lượt là:

HẾT

Ngày đăng: 26/06/2021, 01:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w