Câu 8: Để nguyên tử chuyển từ mức năng lượng Em lên mức năng lượng cao hơn En thì nguyên tử phát hấp thụ một photon ánh sáng có bước sóng bằng : hc h En Em En Em c hc A.. Công thoát[r]
Trang 1Trường THPT Đức Trí ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 30phút (20 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Mã đề thi 149
Câu 1: Giới hạn quang điện của chất quang dẫn Asen 0,95µm Công thoát của chất quang dẫn là:
Câu 2: Chọn câu sai.
A Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng.
B Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng thấp E n mà hấp thụ được một phôtôn có năng lượng hf mn = E m
-E n thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng E m cao hơn.
C Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định gọi là các trạng thái dừng.
D Ở trạng thái bình thường của nguyên tử hiđrô, electron chuyển động trên mọi quỹ đạo.
Câu 3: Tia laze khôngcó đặc điểm nào dưới đây?
Câu 4: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r 0 = 5,3.10 -11 m Bán kính quỹ đạo dừng N là
A 47,7.10 -11 m. B 132,5.10 -11 m. C 21,2.10 -11 m. D 84,8.10 -11 m.
Câu 5: Công thoát êlectron của một kim loại là 3,74 eV Giới hạn quang điện của kim loại đó bằng
Câu 6: Bút laze là ta thường dùng trong đầu đọc đĩa CD, trong các thí nghiệm quang học ở trường phổ thông là thuộc laze
Câu 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng
B Phôtôn của mọi ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.
C Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
D Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
Câu 8: Để nguyên tử chuyển từ mức năng lượng Em lên mức năng lượng cao hơn En thì nguyên tử phát hấp thụ một photon ánh sáng có bước sóng bằng :
A
c
B
hc
C n m
hc
Câu 9: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75μm Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Công thoát êlectron khỏi kim loại này là
A 2,65.10-32J B 2,65.10-19J C 26.10-32J D 26,5.10-19J
Câu 10: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng
lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
C bước sóng càng lớn D tốc độ truyền càng lớn.
Câu 11: Công thoát của kẽm là A= 3,55eV Người ta chiếu lần lượt ba ánh sáng mà năng lượng phôtôn là
1 = 2,15eV, 2= 3,76eVvà 3 = 3,46eV Ánh sáng gây được hiện tượng quang điện ở kẽm là
Câu 12: Quang điện trở được chế tạo từ
A kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi
được chiếu sáng thích hợp
C kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi
được chiếu sáng thích hợp
Câu 13: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
Trang 2Câu 14: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên B Cả ba bức xạ (1, 2 và 3)
Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, tỉ số giữa các bán kính quỹ đạo M và L của electron trong nguyên tử
Hiđrô là
Câu 16: Cho: 1eV = 1,6.10 -19 J; h = 6,625.10 -34 J.s; c = 3.10 8 m/s Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng En = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
Câu 17: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10 -19 C Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát
ra bức xạ có tần số
A 6,542.10 12 Hz. B 2,571.10 13 Hz. C 3,879.10 14 Hz. D 4,572.10 14 Hz
Câu 18: Năng lượng phôtôn của ánh sáng có bước sóng 402 nm là
A 3,09 J B 4,94.10-28 J C 4,94.10-19 eV D 3,09 eV.
Câu 19: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 20: Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang
A hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B được phát ra bởi các chất rắn và chất lỏng.
C có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thich.
- HẾT