1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Test tiết niệu đáp án

15 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 43,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S i đài b th n có nhi m khu n ti t ni uỏi túi mật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ễm khuẩn tiết niệu ẩn bị ết áp, suy thận ệnh Cacchi- ricchi -B.. S i ni u qu n ỏi túi mật ệnh C

Trang 1

TEST TI T NI U ẾT NIỆU ỆU BÀI : S I TI T NI U VÀ BI N CH NGỎI TIẾT NIỆU VÀ BIẾN CHỨNG ẾT NIỆU ỆU ẾT NIỆU ỨNG

I CÂU H I ĐÚNG SAI CÓ THÂN CHUNG:ỎI TIẾT NIỆU VÀ BIẾN CHỨNG

Câu 1: Hình nh c n quang c a s i đài b th n c n phân bi t v i : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ần phân biệt với : ệt với : ới :

Vôi hóa nhu mô th n do t n thật ổn thương cũ(lao, chấn thương) ương cũ(lao, chấn thương)ng cũ(lao, ch n thấn thương) ương cũ(lao, chấn thương)ng) Đ

Câu 2 : Bi n ch ng c a s i đài b th n không đi u tr : ến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ều trị: ị:

Viêm đài b th n, viêm th n kẽ, viêm h p c đàiể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ật ẹp cổ đài ổn thương cũ(lao, chấn thương) Đ

m , apxe th n

Câu 3: Giá tr ch n đoán hình nh s i đài b th n trên phim ch p UIV là: ị: ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ụp UIV là:

Phát hi n d d ng đài b th n, ni u qu nệnh Cacchi- ricchi ị trí và kích thước sỏi ạng đài bể thận, niệu quản ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ệnh Cacchi- ricchi ản Đ

Câu 4 : Bi u hi n lâm sàng thi u ni u, vô ni u g p b nh nhân có: ể thận cần phân biệt với : ệt với : ể thận cần phân biệt với : ệt với : ệt với : ặp ở bệnh nhân có: ở bệnh nhân có: ệt với :

S i ni u qu n 1 bên có t c nghẽn trên th n duy nh tỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ắc nghẽn ật ấn thương) Đ

S i ni u qu n 1 bên kèm s i th n 1 bên có t c nghẽnỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ỏi túi mật ật ắc nghẽn Đ

Câu 5 : Bi n ch ng th ến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ường gặp sỏi niệu quản thường là : ng g p s i ni u qu n th ặp ở bệnh nhân có: ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ường gặp sỏi niệu quản thường là : ng là :

Viêm phúc m c nạng đài bể thận, niệu quản ước thậnc ti uể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài S

Trang 2

Câu 6 : Hình nh c n quang c a s i ni u qu n trên phim ch p không chu n b ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ụp UIV là: ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: ị:

c n phân bi t v i: ần phân biệt với : ệt với : ới :

T ch c vôi hóa trong u nang bì bu ng tr ngổn thương cũ(lao, chấn thương) ức năng thận 2 bên ồng trứng ức năng thận 2 bên Đ

Câu 7: Ph ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng pháp ch n đoán hình nh đánh giá đ ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ược mức độ ứ nước thận do c m c đ n ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ộ ứ nước thận do ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ưới : c th n do ận cần phân biệt với :

s i ni u qu n là : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với :

Ch p XQ h ti t ni u không chu n bụy ệnh Cacchi- ricchi ết áp, suy thận ệnh Cacchi- ricchi ẩn bị ị trí và kích thước sỏi S

Ch p ni u qu n – b th n ngụy ệnh Cacchi- ricchi ản ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ược dòng UPRc dòng UPR S

Câu 8 : Giá tr ch n đoán hình nh s i ni u qu n trên phim UIV là : ị: ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với :

Phát hi n chính xác d d ng ni u qu nệnh Cacchi- ricchi ị trí và kích thước sỏi ạng đài bể thận, niệu quản ệnh Cacchi- ricchi ản S

Câu 10 : S i b th n đi u tr n i khoa khi : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ều trị: ị: ộ ứ nước thận do

S i đài dỏi túi mật ước thậni không có tri u ch ng,s i th n dệnh Cacchi- ricchi ức năng thận 2 bên ỏi túi mật ật ước thậni 5mm Đ

S i đài b th n/ th n có h p ch n i b th n ni u qu nỏi túi mật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ật ẹp cổ đài ỗ nối bể thận niệu quản ống ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ệnh Cacchi- ricchi ản S

S i đài b th n có bi n ch ng đái máu, NK ti t ni uỏi túi mật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ết áp, suy thận ức năng thận 2 bên ết áp, suy thận ệnh Cacchi- ricchi S

Câu 11 : Ch đ nh đi u tr v i s i b th n gây m th n là : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ều trị: ị: ới : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với :

Tán s i ngoài c thỏi túi mật ơng cũ(lao, chấn thương) ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài S

Ph u thu t m m l y s iẫu thuật mổ mở lấy sỏi ật ổn thương cũ(lao, chấn thương) ở lấy sỏi ấn thương) ỏi túi mật Đ

Trang 3

Câu 12 : Ch đ nh ph u thu t m m l y s i b th n khi : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ẫu thuật mổ mở lấy sỏi bể thận khi : ận cần phân biệt với : ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ở bệnh nhân có: ấy sỏi bể thận khi : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với :

S i b th n có bi n ch ng ch y máu, nỏi túi mật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ết áp, suy thận ức năng thận 2 bên ản ức năng thận 2 bên ước thận ức năng thận 2 bên ủ, apxe thậnc, m Đ

Còn s i sau tán s i ngoài c thỏi túi mật ỏi túi mật ơng cũ(lao, chấn thương) ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài S

S i đài b th n kích thỏi túi mật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ước thậnc trên 3cm Đ

Câu 13 : Ph ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng pháp tán s i n i soi ni u qu n ng ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ộ ứ nước thận do ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ược mức độ ứ nước thận do c dòng đ ược mức độ ứ nước thận do c ch đ nh : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị:

S i ni u qu n kèm d d ng ni u qu nỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ị trí và kích thước sỏi ạng đài bể thận, niệu quản ệnh Cacchi- ricchi ản S

Câu 14 : Ch đ nh m l y s i ni u qu n là : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ấy sỏi bể thận khi : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với :

Sau tán s i ni u qu n th t b iỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ấn thương) ạng đài bể thận, niệu quản Đ

S i ni u qu n kèm theo d d ng ni u qu nỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ị trí và kích thước sỏi ạng đài bể thận, niệu quản ệnh Cacchi- ricchi ản Đ

Câu 15 : Ch đ nh tán s i qua da đi u tr s i b th n khi: ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ều trị: ị: ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với :

S i b th n gây m th nỏi túi mật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ức năng thận 2 bên ủ, apxe thận ật S

S i đài b th n đi kèm h p b th n ni u qu nỏi túi mật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ẹp cổ đài ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ệnh Cacchi- ricchi ản S

Câu 16 : Ch đ nh đi u tr b nh nhân vô ni u do s i ni u qu n là : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ều trị: ị: ệt với : ệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với :

Ch y th n nhân t o khi có suy th n, kali máu dạng đài bể thận, niệu quản ật ạng đài bể thận, niệu quản ật ước thậni 6.5mEq/L S

M m l y s i + d n l u th nổn thương cũ(lao, chấn thương) ở lấy sỏi ấn thương) ỏi túi mật ẫu thuật mổ mở lấy sỏi ư ật Đ

Tán s i ngoài c thỏi túi mật ơng cũ(lao, chấn thương) ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài S

Câu 17 : Tri u ch ng c năng th ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ường gặp sỏi niệu quản thường là : ng g p nh t c a s i đài b th n ch a gây t c ặp ở bệnh nhân có: ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ư ắc nghẽn là :

A Đau t c vùng th t l ng âm ức năng thận 2 bên ắc nghẽn ư ỉ

-B Đái ra máu

Trang 4

C Chước thậnng b ng và nônụy

D Đau vùng th t l ng lan ra trắc nghẽn ư ước thậnc, xu ng h ch u và b uống ống ật ừu

Câu 18 : Tri u ch ng c năng đi n hình nh t c a s i đài b th n đã gây t c ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ắc nghẽn là :

A Đau t c vùng th t l ng âm ức năng thận 2 bên ắc nghẽn ư ỉ

B Đái ra máu

C Đau, n ng t c vùng th t l ng, có th lan ra trặng tức vùng thắt lưng, có thể lan ra trước xuống ức năng thận 2 bên ắc nghẽn ư ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ước thậnc xu ng ống h ch u 2 bênống ật

-D Chước thậnng b ng và nônụy

Câu 19 : Đái r t, đái bu t là bi u hi n th ắc ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ể thận cần phân biệt với : ệt với : ường gặp sỏi niệu quản thường là : ng g p nh t c a b nh nhân có : ặp ở bệnh nhân có: ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với :

A S i đài b th n có nhi m khu n ti t ni uỏi túi mật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ễm khuẩn tiết niệu ẩn bị ết áp, suy thận ệnh Cacchi- ricchi

-B S i th n 2 bênỏi túi mật ật

C S i đài th n đ n thu nỏi túi mật ật ơng cũ(lao, chấn thương) ần

D S i b th n đ n thu nỏi túi mật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ơng cũ(lao, chấn thương) ần

Câu 20 : Ph ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng pháp ch n đoán s i đài b th n có giá tr nh t là : ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ị: ấy sỏi bể thận khi :

A Ch p h ti t ni u không chu n bụy ệnh Cacchi- ricchi ết áp, suy thận ệnh Cacchi- ricchi ẩn bị ị trí và kích thước sỏi

B Siêu âm

C Ch p ni u đ tĩnh m ch UIVụy ệnh Cacchi- ricchi ồng trứng ạng đài bể thận, niệu quản

-D Ch p nh p nháy đ v i đ ng v phóng xụy ấn thương) ồng trứng ớc thận ồng trứng ị trí và kích thước sỏi ạng đài bể thận, niệu quản

Câu 21 : Hình nh đi n hình nh t c a s i b th n trên phim ch p không chu n ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ụp UIV là: ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: bị: là :

A Hình đa diên

B Hình tròn

-D Hình b u d cần ụy

Câu 22 : Bi u hi n đái r t là tri u ch ng c năng th ể thận cần phân biệt với : ệt với : ắc ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ường gặp sỏi niệu quản thường là : ng g p nh t b nh nhân ặp ở bệnh nhân có: ấy sỏi bể thận khi : ở bệnh nhân có: ệt với :

có :

A S i th nỏi túi mật ật

B S i NQ 1,3 trênỏi túi mật

C S i NQ 1,3 gi aỏi túi mật ữa

D S i NQ ỏi túi mật 1,3 dước thậni

-Câu 23 : Khám th c th th y th n to là bi u hi n th ực thể thấy thận to là biểu hiện thường gặp nhất ở bệnh nhân ể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ệt với : ường gặp sỏi niệu quản thường là : ng g p nh t b nh nhân ặp ở bệnh nhân có: ấy sỏi bể thận khi : ở bệnh nhân có: ệt với :

có :

A S i ni u qu n 2 bênỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

B S i th n 2 bênỏi túi mật ật

Trang 5

C S i ni u qu n 1 bên – S i th n 1 bênỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ỏi túi mật ật

D S i th n ho c ni u qu n gây t c nghẽnỏi túi mật ật ặng tức vùng thắt lưng, có thể lan ra trước xuống ệnh Cacchi- ricchi ản ắc nghẽn

-Câu 24 : Tri u ch ng thi u ni u, vô ni u đi n hình nh t khi ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ể thận cần phân biệt với : ệt với : ệt với : ể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : :

A BN có s i ni u qu nỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

B BN có s i đài b th nỏi túi mật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật

C BN có s i ni u qu n 2 bên gây t c nghẽnỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ắc nghẽn

-D BN có s i ni u qu n 1 bên gây t c nghẽnỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ắc nghẽn

Câu 25: Tri u ch ng c năng đi n hình nh t c a s i ni u qu n đang di chuy n ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : là:

A Đau t c vùng th t l ng âm ức năng thận 2 bên ắc nghẽn ư ỉ

B Đau vùng th t l ng t ng c n d d i, lan ra trắc nghẽn ư ừu ơng cũ(lao, chấn thương) ữa ột sống ước thậnc xu ng vùng b n b uống ẹp cổ đài ừu

-C Chước thậnng b ng và nônụy

Câu 26 : Tri u ch ng th ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ường gặp sỏi niệu quản thường là : ng g p nh t c a s i ni u qu n 1 bên gây t c nghẽn là : ặp ở bệnh nhân có: ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ắc

A C n đau qu n th nơng cũ(lao, chấn thương) ặng tức vùng thắt lưng, có thể lan ra trước xuống ật

B Đái máu toàn bãi

C Đái r t, đái bu t, đái đ cắc nghẽn ống ụy

D Thăm khám th y th n bên có s i to, đauấn thương) ật ỏi túi mật

-Câu 27 : Tri u ch ng c năng đi n hình nh t c a s i ni u qu n 2 bên gây t c ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ắc nghẽn c p tính là ấy sỏi bể thận khi : :

A Đau qu n t ng c n vùng th t l ng 2 bênặng tức vùng thắt lưng, có thể lan ra trước xuống ừu ơng cũ(lao, chấn thương) ắc nghẽn ư

B Đái máu toàn bãi

C Đái bu t, đái r t, đái đ cống ắc nghẽn ụy

D Thi u ni u, vô ni uể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ệnh Cacchi- ricchi ệnh Cacchi- ricchi

-Câu 28 : Bi n ch ng nguy hi m nh t c a s i ni u qu n là : ến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với :

A Viêm đài b th nể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật

B ỨNG ước thận ức năng thận 2 bên ủ, apxe thận ật n c m th n

C M t ch c năng th n bên có s i ni u qu nấn thương) ức năng thận 2 bên ật ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

D Vô ni u, suy th nệnh Cacchi- ricchi ật

-Câu 29 : Hình nh đi n hình nh t c a s i ni u qu n trên phim ch p không ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ụp UIV là: chu n b là : ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: ị:

A Hình đa đi nệnh Cacchi- ricchi

B Hình tròn

C Hình đa giác

Trang 6

D Hình b u d cần ụy

-Câu 30 : Ch đ nh tán s i ngoài c th v i s i đài b th n t t nh t khi : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ể thận cần phân biệt với : ới : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ấy sỏi bể thận khi :

-B S i 2-3 cmỏi túi mật

C S i th n trên 3cmỏi túi mật ật

D S i th n dỏi túi mật ật ước thậni 2cm, th n không bài ti t trên phim UIVật ết áp, suy thận

Câu 31 : Ph ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng pháp tán s i ngoài c th đ ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ể thận cần phân biệt với : ược mức độ ứ nước thận do c ch đ nh khi b nh nhân có : B ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ệt với :

A S i ni u qu n gây c n đau qu n th n hay nhi m trùng ti t ni uỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ơng cũ(lao, chấn thương) ặng tức vùng thắt lưng, có thể lan ra trước xuống ật ễm khuẩn tiết niệu ết áp, suy thận ệnh Cacchi- ricchi

B S i ni u qu n kích thỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ước thậnc dước thậni 1.5 cm

-C S i ni u qu n đi kèm d d ng đỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ị trí và kích thước sỏi ạng đài bể thận, niệu quản ường tiết niệung ti t ni uết áp, suy thận ệnh Cacchi- ricchi

D S i ni u qu n kích thỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ước thậnc trên 1.5cm và th n còn ng m thu c trên phim ch pật ấn thương) ống ụy UIV

Câu 32 : Ch đ nh đúng nh t c a m n i soi sau phúc m c l y s i ni u qu n là : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ộ ứ nước thận do ạc lấy sỏi niệu quản là : ấy sỏi bể thận khi : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với :

A S i ni u qu n sát bàng quangỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

B S i ni u qu n ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản sát b th nể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật

-C S i ni u qu n k t h p s i th nỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ết áp, suy thận ợc dòng UPR ỏi túi mật ật

D S i ni u qu n trỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ước thậnc kh p cùng ch uớc thận ật

Câu 33: B nh nhân nam 29 tu i, vào vi n v i lý do đau th t l ng ph i t ng c n, ệt với : ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ệt với : ới : ắc ư ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ừng cơn, ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do lan xu ng h ch u ph i kèm theo nôn Khám BN t nh, không s t, không có bi u ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ể thận cần phân biệt với :

hi n nhi m trùng, hai th n không to, h ch u ph i n không đau, không ph n ệt với : ! ận cần phân biệt với : ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với :

ng Siêu âm th y giãn nh đài b th n ph i, không th y rõ s i c n quang trên

ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ấy sỏi bể thận khi : ẹ đài bể thận phải, không thấy rõ sỏi cản quang trên ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với :

phim ch p không chu n b do ru t giãn h i ụp UIV là: ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: ị: ộ ứ nước thận do ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do

1 Các tri u ch ng trên là bi u hi n c a b nh : ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ể thận cần phân biệt với : ệt với : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với :

A Viêm túi m t c pật ấn thương)

B Viêm ru t th a c pột sống ừu ấn thương)

C Viêm đài b th n ph i c pể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ản ấn thương)

D C n đau qu n th n ph iơng cũ(lao, chấn thương) ặng tức vùng thắt lưng, có thể lan ra trước xuống ật ản

-2 Tr ưới : c b nh c nh lâm sàng trên c n làm gì đ ch n đoán xác đ nh : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: ị:

A Ch p ni u đ tĩnh m chụy ệnh Cacchi- ricchi ồng trứng ạng đài bể thận, niệu quản

B Ch p CLVTụy h ti t ni u có thu c c n quangệnh Cacchi- ricchi ết áp, suy thận ệnh Cacchi- ricchi ống ản

-C Ch p ni u qu n b th n ph i ngụy ệnh Cacchi- ricchi ản ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ản ược dòng UPRc dòng

D Ch p MRI h ti t ni uụy ệnh Cacchi- ricchi ết áp, suy thận ệnh Cacchi- ricchi

Trang 7

Câu 34 : B nh nhân n 45 tu i,vào vi n v i lý do đau âm th t l ng trái, n ng ệt với : ữ 45 tuổi,vào viện với lý do đau âm ỉ thắt lưng trái, nặng ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ệt với : ới : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ắc ư ặp ở bệnh nhân có:

t c không lan kèm theo nôn, s t cao rét run 39-40 đ , có bi u hi n h i ch ng ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ộ ứ nước thận do ể thận cần phân biệt với : ệt với : ộ ứ nước thận do ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: nhi m trùng Khám b ng ch ! ụp UIV là: ưới : ng v a, đau th t l ng và n a b ng trái, hai th n ừng cơn, ắc ư ửa bụng trái, hai thận ụp UIV là: ận cần phân biệt với : không to SA th y giãn đài b th n trái, không th y rõ s i c n quang trên XQ h ấy sỏi bể thận khi : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với :

TN không chu n b Xét nghi m CN th n bình th ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: ị: ệt với : ận cần phân biệt với : ường gặp sỏi niệu quản thường là : ng, b ch c u tăng, có h ng ạc lấy sỏi niệu quản là : ần phân biệt với : ồng

c u, b ch c u n ần phân biệt với : ạc lấy sỏi niệu quản là : ần phân biệt với : ưới : c ti u ể thận cần phân biệt với :

1 Các tri u ch ng trên là bi u hi n c a b nh : ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ể thận cần phân biệt với : ệt với : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với :

-C Viêm đài b th n c p bên tráiể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ấn thương)

D Viêm túi th a đ i tràngừu ạng đài bể thận, niệu quản

2 Tr ưới : c b nh c nh lâm sàng trên, ch đ nh đi u tr là gì : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ều trị: ị:

A Đi u tr KS ph r ngều trị nội khoa ị trí và kích thước sỏi ổn thương cũ(lao, chấn thương) ột sống

B Đi u tr KS theo KS đ c y nều trị nội khoa ị trí và kích thước sỏi ồng trứng ấn thương) ước thậnc ti uể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài

C Ch đi u tr theo nguyên nhân sau khi làm ch n đoán hình nhỉ ều trị nội khoa ị trí và kích thước sỏi ẩn bị ản

D Đi u tr kháng sinh ph i h p beta Lactam và quinolon k t h p c y máu vàều trị nội khoa ị trí và kích thước sỏi ống ợc dòng UPR ết áp, suy thận ợc dòng UPR ấn thương)

nước thậnc ti u.ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài

-Câu 35 : BN nam, 50 tu i, vào vi n vì lý do đo th t l ng ph i t ng c n, không s t, ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ệt với : ắc ư ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ừng cơn, ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : không r i lo n ti u ti n, di n bi n b nh 2 tu n TS đi u tr nhi u đ t đau th t ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ạc lấy sỏi niệu quản là : ể thận cần phân biệt với : ệt với : ! ến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ệt với : ần phân biệt với : ều trị: ị: ều trị: ợc mức độ ứ nước thận do ắc

l ng t ng c n đi u tr n i đ Khám BN t nh, không s t, không có d u hi u ư ừng cơn, ơng pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ều trị: ị: ộ ứ nước thận do ỡ Khám BN tỉnh, không sốt, không có dấu hiệu ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ấy sỏi bể thận khi : ệt với : nhi m trùng Khám th n ph i to, căng , m m, hai h ch u m m, không đau Siêu ! ận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ều trị: ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ận cần phân biệt với : ều trị:

âm, XQ th y th n to, dãn đài b th n ph i, nhu mô th n còn dày, và th y hình ấy sỏi bể thận khi : ận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi :

nh s i c n quang ni u qu n

ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ph i 1/3 gi a ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ữ 45 tuổi,vào viện với lý do đau âm ỉ thắt lưng trái, nặng KT 1.5cm XN ch c năng 2 th n bình ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ận cần phân biệt với :

th ường gặp sỏi niệu quản thường là : ng.

1 V i các tri u ch ng trên có th ch n đoán b nh là : ới : ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ể thận cần phân biệt với : ẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV là: ệt với :

A S i ni u qu n ph iỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ản

B C n đau qu n th n do s i ni u qu n ph iơng cũ(lao, chấn thương) ặng tức vùng thắt lưng, có thể lan ra trước xuống ật ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ản

C ỨNG ước thận n c th n ph i do s i NQ 1/3 trênật ản ỏi túi mật

-D ỨNG ủ, apxe thận ật m th n ph i do s i ni u qu nản ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

2 Ch đ nh đi u tr : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ều trị: ị:

A Đi u tr n i khoaều trị nội khoa ị trí và kích thước sỏi ột sống

B M m l y s i ni u qu nổn thương cũ(lao, chấn thương) ở lấy sỏi ấn thương) ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ( m ) ức năng thận 2 bên ủ, apxe thận

C Tán s i n i soi ngỏi túi mật ột sống ược dòng UPRc dòng s i ni u qu nỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

D N i soi sau phúc m c l y s iột sống ạng đài bể thận, niệu quản ấn thương) ỏi túi mật (1/3 trên thôi)

Câu 36 : BN Nam, 52 tu i, vào vi n vì lý đo đau th t l ng trái âm , n ng t c, đi ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ệt với : ắc ư ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ặp ở bệnh nhân có: ứng của sỏi đài bể thận không điều trị:

ti u n ể thận cần phân biệt với : ưới : c ti u đ c kèm s t cao rét run 39-40 ể thận cần phân biệt với : ụp UIV là: ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : o C Di n bi n b nh 5 ngày TS nhi u ! ến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ệt với : ều trị:

đ t đau th t l ng và s t, đ ợc mức độ ứ nước thận do ắc ư ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ược mức độ ứ nước thận do c đi u tr n i khoa thuy n gi m và đã m l y s i ều trị: ị: ộ ứ nước thận do ể thận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ấy sỏi bể thận khi : ỏi đài bể thận cần phân biệt với :

ni u qu n ph i Khám BN t nh, th tr ng nhi m trùng, s t 39-40 ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ể thận cần phân biệt với : ạc lấy sỏi niệu quản là : ! ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : o C, th n trái ận cần phân biệt với :

Trang 8

căng to, đau chói, vùng h th n trái căng n , t y đ SA XQ th y th n trái n ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ận cần phân biệt với : ều trị: ấy sỏi bể thận khi : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ận cần phân biệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ưới : c, căng to, nhu mô còn dày, s i ni u qu n trái 1/3 trên 2cm Th n ph i giãn, nhu ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với :

mô m ng XN ch c năng th n gi m v a ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ừng cơn,

1 Các tri u ch ng trên là bi u hi n c a b nh: ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ể thận cần phân biệt với : ệt với : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với :

A ỨNG ước thận n c th n trái do s i ni u qu nật ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

B ỨNG ước thận n c nhi m trùng th n trái do s i ni u qu nễm khuẩn tiết niệu ật ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

C ỨNG ủ, apxe thận ật m th n trái do s i ni u qu n 1/3 trênỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

-D Suy th n c p do s i ni u qu nật ấn thương) ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

2 Ch đ nh đi u tr : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ều trị: ị:

A Đi u tr n i khoa, kháng sinh ph i h pều trị nội khoa ị trí và kích thước sỏi ột sống ống ợc dòng UPR

B Ph u thu t m m l y s i ni u qu n d n l u th nẫu thuật mổ mở lấy sỏi ật ổn thương cũ(lao, chấn thương) ở lấy sỏi ấn thương) ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ẫu thuật mổ mở lấy sỏi ư ật

-C Tán s i n i soi ni u qu nỏi túi mật ột sống ệnh Cacchi- ricchi ản

D Tán s i ngoài c thỏi túi mật ơng cũ(lao, chấn thương) ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài

Câu 37 :BN 32 tu i, vào vi n v i lý do đau th t l ng 2 bên, m t m i, đi ti u ít, ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ệt với : ới : ắc ư ệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ể thận cần phân biệt với :

b nh di n bi n 3 ngày, không s t Ti n s b nh nhân phát hi n s i th n 2 bên, ệt với : ! ến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ều trị: ửa bụng trái, hai thận ệt với : ệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với :

đi u tr n i khoa Khám BN t nh, m t, không s t, vô ni u, 2 th n to, đau t c SA ều trị: ị: ộ ứ nước thận do ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ệt với : ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ệt với : ận cần phân biệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị:

XQ th y n ấy sỏi bể thận khi : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ưới : c th n 2 bên do s i ni u qu n 1/3 trên ph i và 1,3 d ận cần phân biệt với : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ưới : i trái và có

d ch b ng màng ph i XN sinh hóa th y gi m ch c năng th n, K máu là ị: ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ụp UIV là: ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ấy sỏi bể thận khi : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ận cần phân biệt với : 5.6mEq/l

1 Các tri u ch ng trên là bi u hi n c a b nh: ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ể thận cần phân biệt với : ệt với : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với :

A S i ni u qu n 2 bênỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

B ỨNG ủ, apxe thận m 2 th n do s i ni u qu nật ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

C ỨNG ước thận n c 2 th n do s i ni u qu n 2 bênật ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

D Suy th n vô ni u do s i ni u qu n 2 bênật ệnh Cacchi- ricchi ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

-2 H ưới : ng đi u tr : ều trị: ị:

A L c máu ngoài c thọc máu ngoài cơ thể ơng cũ(lao, chấn thương) ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài

B Ph u thu t m c p c u l y s i ni u qu n 2 bênẫu thuật mổ mở lấy sỏi ật ở lấy sỏi ấn thương) ức năng thận 2 bên ấn thương) ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

-C Ph u thu t sau phúc m c l y s i ni u qu n 2 bênẫu thuật mổ mở lấy sỏi ật ạng đài bể thận, niệu quản ấn thương) ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

D Ph u thu t tán s i ni u qu n n i soiẫu thuật mổ mở lấy sỏi ật ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản ột sống

Câu 38 : BN Nam, 50 tu i, vao vi n v i lý do đau th t l ng ph i, kèm s t 38- ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ệt với : ới : ắc ư ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có :

39 o C, đi ti u đ c s l ể thận cần phân biệt với : ụp UIV là: ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ược mức độ ứ nước thận do ng ít TS m m l y s i th n trái 3 năm Khám b nh nhân ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ở bệnh nhân có: ấy sỏi bể thận khi : ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ệt với :

t nh, s t, bi u hi n tri u ch ng nhi m trùng, th n ph i căng to và đau, s o m ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có : ể thận cần phân biệt với : ệt với : ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ! ận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ẹ đài bể thận phải, không thấy rõ sỏi cản quang trên ổ mở lấy sỏi bể thận khi :

s ường gặp sỏi niệu quản thường là : ư n l ng trái, th n trái không to SA XQ th y th n ph i n ận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ưới : c giãn to, nhu mô

m ng, d ch trong ĐBT không trong, có s i san hô th n ph i k t h p s i ch n i ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ị: ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ợc mức độ ứ nước thận do ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ỗ nối ốt là biểu hiện thường gặp nhất của bệnh nhân có :

b th n ni u qu n ph i 1.8cm Th n trái n ể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ưới : c, nhu mô m ng, NQ không giãn ỏi đài bể thận cần phân biệt với :

XN sinh hóa bi u hi n suy ch c năng th n n ng,ure 20, creatinin 315, K 5.7 ể thận cần phân biệt với : ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ận cần phân biệt với : ặp ở bệnh nhân có:

1 Các tri u ch ng trên là bi u hi n c a b nh: ệt với : ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ể thận cần phân biệt với : ệt với : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ệt với :

A ỨNG ủ, apxe thận ật m th n ph i do s i ni u qu nản ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

Trang 9

B ỨNG ước thận n c nhi m trùng th n ph i do s i ni u qu nễm khuẩn tiết niệu ật ản ỏi túi mật ệnh Cacchi- ricchi ản

C S i th n, ni u qu n ph i.ỏi túi mật ật ệnh Cacchi- ricchi ản ản

D Suy th n, m th n ph i do s i th n – ni u qu n 1/3 trênật ức năng thận 2 bên ủ, apxe thận ật ản ỏi túi mật ật ệnh Cacchi- ricchi ản

-2 Ch đ nh đi u tr : ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ều trị: ị:

A Ph u thu t m l y s i th n ni u qu n ph iẫu thuật mổ mở lấy sỏi ật ở lấy sỏi ấn thương) ỏi túi mật ật ệnh Cacchi- ricchi ản ản

-B Ph u thu t m c t th n ni u qu n ph iẫu thuật mổ mở lấy sỏi ật ở lấy sỏi ắc nghẽn ật ệnh Cacchi- ricchi ản ản

C Ph u thu t n i soi c t th n ni u qu n ph iẫu thuật mổ mở lấy sỏi ật ột sống ắc nghẽn ật ệnh Cacchi- ricchi ản ản

D Tán s i th n ni u qu n ph i qua daỏi túi mật ật ệnh Cacchi- ricchi ản ản

BÀI : CH N TH ẤN THƯƠNG THẬN ƯƠNG THẬN NG TH N ẬN

I Câu h i đúng sai có thân chung: ỏi đài bể thận cần phân biệt với :

Câu 1 : Bi u hi n lâm sàng c a ch n th ể thận cần phân biệt với : ệt với : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng th n kín là : ận cần phân biệt với :

Đái máu luôn tương cũ(lao, chấn thương)ng s ng m c đ t n thức năng thận 2 bên ức năng thận 2 bên ột sống ổn thương cũ(lao, chấn thương) ương cũ(lao, chấn thương)ng S

S c ch g p trong b nh c nh đa ch n thống ỉ ặng tức vùng thắt lưng, có thể lan ra trước xuống ệnh Cacchi- ricchi ản ấn thương) ương cũ(lao, chấn thương)ng S

Câu 2: Trong CĐHA ch n th ấy sỏi bể thận khi : ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng th n kín thì : ận cần phân biệt với :

Ch p UIV cho th y hình nh thoát thu c c n quanụy ấn thương) ản ống ản g ra ngoài đường tiết niệung bài

Ch p UIV cho phép phát hi n t n thụy ệnh Cacchi- ricchi ổn thương cũ(lao, chấn thương) ương cũ(lao, chấn thương)ng m ch máu th nạng đài bể thận, niệu quản ật S Siêu âm cho phép đánh giá ch c năng ch n thức năng thận 2 bên ấn thương) ương cũ(lao, chấn thương)ng th nật S

SA Doppler máu có th đánh giá đc s c p máu cho th n và tình tr ngể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ự cấp máu cho thận và tình trạng ấn thương) ật ạng đài bể thận, niệu quản

t c m ch th nắc nghẽn ạng đài bể thận, niệu quản ật

Đ

Câu 3: 4 m c đ ch n th ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ộ ứ nước thận do ấy sỏi bể thận khi : ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng th n theo phân lo i c a CHATELAIN là : ận cần phân biệt với : ạc lấy sỏi niệu quản là : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với :

Trang 10

Đ 1: đ ng d p th n, t máu dột sống ụy ật ật ụy ước thậni bao Đ

Câu 4: Phân lo i 5 đ ch n th ạc lấy sỏi niệu quản là : ộ ứ nước thận do ấy sỏi bể thận khi : ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng AAST :

Có đường tiết niệung v t vùng v vào vùng t y là đ IIỡ tách rời ừu ỏi túi mật ủ, apxe thận ột sống S

Có thoát nước thậnc ti u và rách đài b th n là đ IVể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ột sống Đ

Có t n thổn thương cũ(lao, chấn thương) ương cũ(lao, chấn thương)ng ĐM, TM th n, b th n ni u qu n là đ Vật ể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đài ật ệnh Cacchi- ricchi ản ột sống Đ

Câu 5 : Ch đ nh m c a ch n th ỉ định điều trị với sỏi bể thận gây ứ mủ thận là : ị: ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng th n kín: ận cần phân biệt với :

Ch đ nh m c p c u trong t t c trỉ ị trí và kích thước sỏi ổn thương cũ(lao, chấn thương) ấn thương) ức năng thận 2 bên ấn thương) ản ường tiết niệung h p có s cợc dòng UPR ống S

Ch đ nh m c p c u ch n thỉ ị trí và kích thước sỏi ổn thương cũ(lao, chấn thương) ấn thương) ức năng thận 2 bên ấn thương) ương cũ(lao, chấn thương)ng th n kèm theo t n thật ổn thương cũ(lao, chấn thương) ương cũ(lao, chấn thương)ng ph i h pống ợc dòng UPR

Ch đ ng m s m khi đái máu không gi mủ, apxe thận ột sống ổn thương cũ(lao, chấn thương) ớc thận ản S

Ch đ nh m s m khi kh i máu t vùng th t l ng tăng kèm s c m tỉ ị trí và kích thước sỏi ổn thương cũ(lao, chấn thương) ớc thận ống ụy ắc nghẽn ư ống ấn thương)

Câu 6 : M c đ ch n th ứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ộ ứ nước thận do ấy sỏi bể thận khi : ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng th n đ ận cần phân biệt với : ược mức độ ứ nước thận do c phân lo i chính xác nh t theo: ạc lấy sỏi niệu quản là : ấy sỏi bể thận khi :

A Phân lo i 4 đ c a CHATELAINạng đài bể thận, niệu quản ột sống ủ, apxe thận

B Phân lo i 4 đ c a MOOREạng đài bể thận, niệu quản ột sống ủ, apxe thận

C Phân lo i 5 đ c a AASTạng đài bể thận, niệu quản ột sống ủ, apxe thận

-D T t c đ u đúngấn thương) ản ều trị nội khoa

Câu 7: Th ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng t n th ổ mở lấy sỏi bể thận khi : ường gặp sỏi niệu quản thường là : ng g p nh t c a ch n th ặp ở bệnh nhân có: ấy sỏi bể thận khi : ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ấy sỏi bể thận khi : ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng th n là : ận cần phân biệt với :

-B D p th n n ngật ật ặng tức vùng thắt lưng, có thể lan ra trước xuống

C V th nỡ tách rời ật

D T n thổn thương cũ(lao, chấn thương) ương cũ(lao, chấn thương)ng cu ng th nống ật

Câu 8 : Ch n th ấy sỏi bể thận khi : ương pháp chẩn đoán hình ảnh đánh giá được mức độ ứ nước thận do ng th n t vùng v lan đ n vùng t y th n là đ m y theo AAST ận cần phân biệt với : ừng cơn, ỏi đài bể thận cần phân biệt với : ến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị: ủa sỏi đài bể thận cần phân biệt với : ận cần phân biệt với : ộ ứ nước thận do ấy sỏi bể thận khi : :

A Đ IIột sống

-C Đ IVột sống

D Đ Vột sống

Ngày đăng: 25/06/2021, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w