Phần I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Bài 1: Số 35,07 được đọc là A ba muơi lăm đơn vị , bảy phần mười B ba mươi lăm phẩy bảy C ba mươi lăm đơn vị bảy phần trăm D ba mư[r]
Trang 1
Họ và tên: ……… Chữ ký Thi KTĐK- GHKII STT
Lớp :5 giám thị Năm học:2012-2013
Trường :Tiểu học Long Thạnh Kiểm tra tóan Mã bài Thời gian:40’
………
………
Điểm Nhận xét của giáo viên chấm bài Chữ ký của giáo STT
viên chấm bài Mã bài
Phần I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Bài 1: Số 35,07 được đọc là
A ba muơi lăm đơn vị , bảy phần mười
B ba mươi lăm phẩy bảy
C ba mươi lăm đơn vị bảy phần trăm
D ba mươi lăm phẩy không bảy
Bài 2: Tính diện tích hình tam giác có đường đáy là 3cm và chiều cao 2,5 cm
A 375 cm 2 B 3 ,75 cm 2 C 3,75 m D 37,5 m 2
Bài 3:
Tính diện tích hình thang biết đáy lớn là 5,5 cm , đáy bé là 3,5 cm, đường cao 2,8 cm
A 126 cm B 12,6 cm 2 B 1, 26 cm 2 D 12,6 cm
Trang 2Bài 4:
Viết các số đo sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé
0, 32 ; 0, 97 ; 0, 5 ; 0,187 ; 0,19
-
Bài 5: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm 4 0 phút = - giờ 27 tháng = -năm -tháng 7 ha 8 a = -ha 0, 25 m3 = -dm3 Bài 6: 15 % của 160
là: -Phần 2: Bài 1: Đặt tính và tính 375, 86 + 139, 05 45, 8 x 3, 09
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
Bài 2: Tính ( 9 giờ – 4 giờ 20 phút ) : 4
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Quãng đường AB dài 27 Km Một người đi xe đạp từ A đến B hết 2giờ 35 phút Tính vận tốc của người đi xe đạp, biết dọc đường người đó nghỉ 20 phút? Giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 : MỘt miếng bìa hình vuông có chu vi 40 cm Bạn Núi đã tô màu ¼ miếng bìa đó Hỏi bạn Núi đã tô màu bao nhiêu xăng –ti-mèt vuông ? Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án và thang điểm môn tóan kì thi GHKII
Phần 1: 5 điểm
Bài 1: 0,5 điểm Khoanh câu d
Trang 5Bài 2: 0,5 điểm Khoanh câu c
Bài 3:1 điểm Khoanh câu d
Bài 4: 0,5 điểm 0,970 > 0,500 > 0, 320 > 0,190 > 0,187
Bài 5: 2 điểm Đổi đúng 1 bài đạt 0,5 điểm
2/3 giờ 7,08 ha 2 năm 3 tháng 250 dm3
Bài 6 :0,5 điểm 160 : 100 x 15% = 24
Phần 2: 5 điểm
Bài 1 đúng 1 bài đạt 1 điểm ( đặt tính được 0,5 điểm, tính đúng được 0,5 điểm) 514,91 141, 522
Bài 2 : Tinh đúng đạt 1 điểm ( 9 giờ – 4 giờ 20 phút) :4
= 4 giờ 40 phút : 4 ( 0,5 điểm)
= 1 giờ 10 phút ( 0,5 điểm)
Bài 3: 1 điểm
Thời gian người đó đi từ A đến B không kể thời gian nghỉ là:
2 giờ 35 phút – 20 phút = 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ ( 0,5 điểm) Vận tốc người đó đi là
27 : 2,25 = 12 (km/giờ) ( 0,5 điểm)
ĐS 12 km/giờ
Bài 4: 1 điểm:
Cạnh miếng bìa HV là: 40 :10= 10 (cm)
Diện tích miếng bìa HV là: 10 x 10= 100 ( cm2) ( 0,75 điểm)
Diện tích phần tô màu là 100 x ¼ = 25 ( cm2)
ĐS 25 cm2 ( 0,25 điểm)