Phơng pháp, hình thức các hoạt động d¹y häc t¬ng øng H§ cña thÇy H§ cña trß G/v híng dÉn Häc sinh viÕt b¶ng con Häc sinh viÕt vë bµi tËp TiÕng ViÖt Líp nhËn xÐt, gi¸o viªn chèt.. Trêng T[r]
Trang 1Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Lớp: 3 - Tiết: 65-66 - Tuần: 17
Thứ ngày tháng năm 200
Kế hoạch dạy họcMôn: Tập đọc – Kể chuyện
Tên bài dạy : Mồ Côi xử kiện
+ Hiểu nghĩa các từ khó đợc chú thích ở cuối bài (công đờng, bồi thờng)
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi Mồ Côi đã bảo vệ
đợc bác nông dân thật thà bằng cách xử kiện rất thông minh, tài trí và công bằng
B – Kể chuyện.
- Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, hs kể lại toàn bộ câu chuyện Mồ Côi
xử kiện - kể tự nhiên, phân biệt lời các nhân vật.
- Rèn kĩ năng nghe:
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện trong SGK
- Học sinh: Sách Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian
Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học
tơng ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Đọc bài “Ba điều ớc”
– Nếu có 3 điều ớc, em sẽ ớc
điều gì?
GV gọi HS đọc bài Gvnhận xét, tổng kết
2 hs đọc nối tiếp
II Bài mới
1’ 1.Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài
- Đọc từng câu
Giáo viên đọc toàn bài
và YC học sinh đọc nối tiếp
HS lắng nghe
- H/s đọc nối tiếp câu
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 2nào khi nghe lời phán xử?
- Tại sao Mồ Côi bảo bác nông
Giáo viên chốt ý chính
1 và trả lời các câu hỏi
1Hs đọc thành tiếng
đoạn 2, 3 cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Bình chọn ngời đọc tốt
- 2 tốp hs (mối tốp 4
hs tự phân vai thi đọc truyện trớc lớp
- Bình chọn ngời kể hay nhất
3 hs thi kể nối tiếp
- 1 HS kể
- Cả lớp bình chọn2’ IV Củng cố và dặn dò
- Nêu nội dung truyện GV chốt lại nội dung
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Lớp: 3 - Tiết: 31 - Tuần: 17
Thứ ngày tháng năm 200
Kế hoạch dạy học
Môn: Chính tả
Tên bài dạy : Vầng trăng quê em
I Mục đích yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chính tả
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn: Vầng trăng quê em
- Làm đúng bài tập điền các tiếng có chứa âm, vần dễ viết lẫn: (d/ gi/ r hoặc ăc/ăt) vào chỗ trống
Trang 3gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ Kiểm tra bài cũ
Viết một số từ chứa tiếng có âm
đầu tr/ch
GV gọi 2 HS lên làm bàiNhận xét, cho điểm 2 lên bảng điền
II Bài mới1’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên ghi đề bài
2 Hớng dẫn tập chép5’ a)Hớng dẫn học sinh chuẩn bị
- Đọc toàn bài 1 lợt Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu 1 Hs đọc lại 1hs đọc lại
- Hớng dẫn học sinh nắm nội dung và cách trình bày bài:
- + Bài chính tả gồm mấy đoạn?
Giáo viên hớng dẫn Hs trả lời câu hỏi và gọi HSkhác bổ sung
1 -3 Học sinh trả lời,
2 -3 h/s khác bổ sung
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
15’ b- H/s chép bài vào vở: G/v theo dõi, uốn nắn HS chép vào vở
3’ c- Chấm chữa bài GV chấm 5 đến 7 bài và
nhận xét
Trang 4ngời ? (Cây mây)
b) Cây gì hoa đỏ nh sonTên gọi nh thể thổi cơm ăn liềnTháng ba, đàn sáo huyên thuyên
Ríu ran đến đậu đầy trên các cành
GV nêu yêu cầu của bài
GV nêu cầu hỏi
Nhận xét,
Gv chốt lời giải đúng
HS trả lời câu hỏi
3 hs lên bảng trả lời câu hỏi, cả lớp làm bài cá nhân
5’ Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Lớp: 3 - Tiết: 67 - Tuần: 17
Thứ ngày tháng năm 200
Kế hoạch dạy học
Môn: Tập đọc ( HTL)
Tên bài dạy: Anh đom đóm
I/ Mục tiêu:
Trang 5+ Hiểu nội dung bài: Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào
ban đêm rất đẹp và sinh động
- Học thuộc lòng bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
Bảng phụ viết gợi ý kể lại chuyện Đôi bạn
- Học sinh: Sách Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I - Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: “Mồ Côi xử kiện”
Trả lời câu hỏi về ý nghĩa truyện
HS yêu cầu 3 HS kể lại câu truyện
GV nhận xét đánh giá
3 h/s nối tiếp kể lại truyện
II Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài
11’ 2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu: Giọng kể nhẹ nhàng, nhấn giọng các từ ngữ
gợi tả cảnh; tả tính nết, hành
động của Đom Đóm và các con vật trong bài
b)Hớng dẫn h/s đọc, kết hợp giảinghĩa từ
- Đọc từng câu thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
G/v đọc mẫu để học sinh nghe
Gọi Hs đọc nối tiếp nhau 2 dòng thơ và đọc nối tiếp khổ thơ
Hs lắng nghe
H/s đọc nối tiếp 2 dòng thơ
H/s đọc nối tiếp khổ thơ
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
10’ 3 Tìm hiểu bài
- Anh Đóm lên đèn đi đâu? (Anh
Đóm lên đèn đi gác cho mọi
ng-ời ngủ yên) + Trong thực tế, đom đóm đi ăn
đêm; ánh sáng ở bụng đom đóm phát ra để dễ tìm thức ăn ánh sáng đó là do chất lân tinh trong bụng đóm gặp không khí đã phátsáng
- Tìm từ tả đức tính của anh Đómtrong 2 khổ thơ (chuyên cần)+ Đêm nào Đom Đóm cũng lên
đèn đi gác suốt tới tận sáng cho mọi ngời ngủ yên Đom Đóm thật chăm chỉ
GV yêu cầu HS đọc khổ
3, 4 và trả lời câu hỏi
Gv giảng thêm
Hs đọc thầm khổ thơ 1và 2, trả lời các câu hỏi
Hs đọc thầm khổ thơ
3 và 4, trả lời câu hỏi
Trang 6thím Vạc lặng lẽ mò tôm bên sông).
- Tìm một hình ảnh đẹp của anh
Đom Đóm trong bài thơ (khổ 5, khổ 2, hoặc khổ 3)
Chốt: Đom Đóm rất chuyên cần.
Cuộc sống của các loài vật ởlàng quê vào ban đêm rất đẹp vàsinh động
GV nêu câu hỏi
G/v chốt ý chính
Hs đọc thầm cả bài thơ, trả lời câu hỏi
6’4 Học thuộc lòng bài thơ
- Đọc lại bài thơ
- Đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ
- Thi đọc thuộc lòng 6 khổ thơ
- Thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Cả lớp bình chọn bạn đọc hay
GV đọc YC HS đọc lại cả bài thở
Gv hớng dẫn học thuộc lòng và cho Hs thi đọc thuộc lòng 6 khổ thơ
GV cho 3 HS đọc cả bàithơ
G/v nhận xét
2 hs thi đọc
6 hs thi đọc
3 Hs đọc bài thơcả lớp cùng bình chọn2’ III Củng cố và dặn dò
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Lớp: 3 - Tiết: 17 - Tuần: 17
Thứ ngày tháng năm 200
Kế hoạch dạy học
Môn: Luyện từ và câu
Tên bài dạy: Ôn về từ chỉ đặc điểm
Ôn tập câu Ai thế nào? Dấu phẩy.
I Mục đích yêu cầu:
II 1 Ôn về các từ chỉ đặc điểm của ngời, vật
III 2 Ôn tập mẫu câu Ai thế nào? (Biết đặt câu theo mẫu để miêu tả ngời, vật, cảnh cụ thể).
IV 3 Tiếp tục ôn luyện về dấu phẩy (ngăn cách các bộ phận đồng chức là vị ngữ trong câu -
điều này gv không cần nói với hs)
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
2’
I - Kiểm tra bài cũ:
Làm 2 bài tập tiết LTVC tuần 16
Trang 71’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên ghi đề bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
12’ Bài tập 1: Hãy tìm những từ ngữ thích
hợp để nói về đặc điểm của nhân vật
trong các bài tập đọc mới học
Gv nêu yêu cầu của bài học và gọi HS nhắc lại
GV nêu câu hỏi
1 Hs nhắc lại yêu cầu BT
Hs làm bài cá nhân
Hs nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy HĐ của trò
GV yêu cầu 3 Hs lên làm bài
Gv chốt k.quả đúng
3 hs lên làm
10’ Bài tập 2: Dặt câu theo mẫu: Ai thế
nào? để miêu tả Gv nêu yêu cầu BT
GV yêu cầu Hđ đọc lại bài mẫu và làm bài tập
Gv nhận xét, chốt kết quả đúng
Hs đọc lại mẫu
Cả lớp làm bài cá nhân
Hs nối tiếp nhau
đọc từng câu văn
10’ Bài tập 3: Em phải đặt dấu phẩy vào chỗ
nào trong mỗi câu sau
a) ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và
thông minh
b) Nắng cuối thu vàng ong, dù giữa tra
cũng chỉ dìu dịu
c) Trời xanh ngắt trên cao, xanh nh dòng
sông trong, trôi lặng lẽ giữa những ngọn
cây hè phố
Gv nêu yêu cầu BT vàyêu cầ Hs đọc lại mẫu
và làm bài, đọc bài của mình
Gv nhận xét, chốt kết quả đúng
Hs đọc lại mẫuCả lớp làm bài cá nhân
Hs nối tiếp nhau
chuyên cần/ chăm chỉ/ tốt bụng/
c) Chàng
Mồ Côi
- Chủ quán
thông minh/ tài trí/ công minh/ biết bảo vệ lẽ phải/
biết giúp đỡ những ng ời bị oan uổng/
tham lam/ dối trá/ xấu xa/ vu oan cho ng ời/
Trang 83’ III - Củng cố, dặn dò:
- Về nhà đọc lại đoạn văn bài tập 3
- N/x tiết học, khen những học sinh học
Trang 9Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Củng cố cách viết chữ hoa N viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng bằng cỡ chữ nhỏ: Ngô Quyền
2 Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:
Đờng vô xứ Nghệ quanh quanh Non xanh nớc biếc nh trnh hoạ đồ.
II.Tài liệu và ph ơng tiện: :
Giáo viên: Mẫu chữ viết hoa N
Tên riêng Ngô Quyền và câu tục ngữ
Học sinh: Vở tập viết, bảng con, phấn
IIi.Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
học tơng ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh
-Nhắc lại từ, câu ứng dụng bài trớc
- Viết: Mạc, Một
HS yêu cầu HS nhắc lại
từ và ứng dụng bào bài trớc
Viết những từ Mac, MôtNhận xét đánh giá
1 h/s nhắc lại những
từ của bài trớc3h/s viết bảng lớp, cả
lớp viết bảng con.
15’ II Bài mới
1. a) Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn viết bảng con
a- Luyện viết chữ hoa:
Các chữ hoa trong bài: N, Q, Đ
Giáo viên treo những từ mẫu lên bảng và viết những từ mẫu yêu cầu
HS tìm và viết những từ mẫu
H/s tìm và tập viết chữ hoa trên bảng con
học tơng ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 10b- H/s viết từ ứng dụng (tên riêng):
Ngô Quyền, là một vị anh hùng dân tộc của nớc ta Năm 938, ông
đã đánh bại quân xâm lợc Nam Hán trên sông Bạch Đằng, mở đầuthời kì độc lập tự chủ ở nớc ta
Giáo viên giải thích, và yêu cầu HS viết vào bảng con h/s viết bảng conc-Luyện viết câu ứng dụng
Đờng vô xứ Nghệ quanh quanhNon xanh nớc biếc nh trnh hoạ đồ
Nội dung câu ứng dụng: Ca ngợi phong cảnh xứ Nghệ (vùng Nghệ
An, Hà Tĩnh hiện nay) đẹp nh tranh vẽ
H/s đọc câu ứng dụngGiáo viên giúp h/s hiểu nội dung câu ca dao và yêu cầu HS viết Nghệ, Non
+ Viết câu tục ngữ 2 lần
III.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Luyện viết thêm ở nhà Khuyến khích h/s học thuộc câu ứng dụng
Giáo viên thuyết trình
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Lớp: 3 - Tiết: 32 - Tuần: 17
Thứ ngày tháng năm 200
Kế hoạch dạy học
Môn: Chính tả
Tên bài dạy : Âm thanh thành phố
I Mục đích yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chính tả
Trang 111 Nhớ - viết đúng chính tả, trình bày đúng, sạch, đẹp đoạn cuối của bài: Âm thanh thành phố Viết hoa đúng tên riêng Việt Nam và nớc ngoài, các chữ phiên âm (Hải, Cẩm Phả, Hà Nội, ánh trăng, Bét-tô-ven, pi-a-nô).
2 Làm đúng các bài tập tìm từ chứa tiếng có vần khó: (ui/uôi); chứa tiếng bắt đầu bằng d/ gi/
r (hoặc có vần ăc/ăt) theo nghĩa đã cho
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I Kiểm tra bài cũ
- Viết 5 chữ bắt đầu bằng d/gi/r
-Nhận xét đánh giá
GV gọi 2 Hs lên bảng G/v nhận xét
2 h/s lên bảng, cả lớp viết bảng con
II Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên ghi đầu bài
3’ c- Chấm chữa bài g/v chấm 5 đến 7 bài
và nhận xét H/s chữa lỗi,
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 12Nhận xét đánh giá
GV gọi HS đọc lại yêu cầu
Gọi Hs lên bảng Gọi HS nhìn bảng đọc kết quả
Nhận xét đánh giá
Hs đọc yêu cầu,
2 h/s lên bảng, cả lớp làm vở
Nhiều hs nhìn bảng
đọc kết quả
Hs đọc yêu cầu,
2 h/s lên bảng, cả lớp làm vở
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
uôi
Chuối, chuội đi, buổi sáng, cuối cùng, đá cuội, cây duối, đuối sức,đuổi, muội đèn, nuôi, tuổi, suối,
Trang 13I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng viết:
- Dựa vào nội dung bài TLV miệng ở tuần 16, hs viết đợc một lá th cho bạn kể những điều em
biết về thành thị (hoặc nông thôn): th trình bày đúng thể thức, đủ ý (Em có những hiểu biết về
thành thị hoặc nông thôn nhờ đâu? Cảnh vật, con ngời ở đó có gì đáng yêu? Điều gì khiến
em thích nhất?); dùng từ, đặt câu đúng
II Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: Bảng lớp viết trình tự mẫu 1 lá th: Dòng đầu th ; Lời xng hô với ngời nhận
th ; Nội dung th ; Cuối th: Lời chào, chữ ký họ và tên
* Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động trên lớp:
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I - Kiểm tra bài cũ:
Kể lại truyện vui: “Kéo cây lúa lên”
Kể những điều mình biết về nông thôn
(hoặc thành thị)
GV gọi 1 HS kểchuyện và gọi 2 HSgiới thiệu
(hoặc thành thị) Tiết hôm nay, các em
sẽ viết lại những điều mình đã kể dới
hình thức một lá th ngắn gửi bạn Bài
viết có yêu cầu khác bài nói và khó
hơn bài nói Chúng ta sẽ xem bạn nào
viết đúng thể thức một lá th,
Giáo viên ghi đề bài
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
viết đợc là th có nội dung hấp
dẫn
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập : Dựa vào bài tập làm
văn miệng ở tuần 16, em hãy viết
1 HS nhắc lại yêu cầucủa bài
Trang 14- Nói mẫu đoạn đầu lá th VD:
nội mình mất trớc khi mình qua
đời, nên đến giờ mình mới biết
Cả lớp làm bài
1 học sinh giỏi nói bài của mình
Hs nhìn gợi ý trên bảng để làm bài
Giáo viên thuyết trình
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
Lớp: 3 - Tiết: 81 - Tuần: 17
Thứ ngày tháng năm 200
Kế hoạch dạy học
Tê n bài dạy : Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
Trang 15gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
HĐ của thầy HĐ của trò
5’ I - Kiểm tra bài cũ
Chữa bài 3, 4 (trang 81)
Bài 3
Bài 4
Nhận xét, đánh giá
GV yêu cầu Hs lên chữa bài tập 3 Hs lên bảng chữa bài
II Bài mới
(30 + 5) : 5 Qui ớc “Nếu biểu thức có dấu
ngoặc thì trớc tiên phải thực hiện phép tính
trong ngoặc”
Chốt : (Nếu trong biểu thứccó dấu ngoặc ( )
thì trớc tiên ta thực hiện phép tính trong ngoặc
Gv nêu, hs thảo luận
Gv nêu
- Gv chốt ý chính
Hs thực hiện Làm bài
Thời
gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt động dạy học tơng ứng
HĐ của thầy HĐ của trò
- Cả lớp làm vở
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
- 1 h/s đọc đề bà
- 4 h/s lên bảng
- Cả lớp làm vở
Trang 16GV chữa bài
- Gv chốt kết quả
đúng
- 1 h/s đọc đề bài
- Cả lớp làm vở
2’ III Củng cố dặn dò
- Về nhà làm bài tập: 2,3 (phần trên trang 82) Gv thuyết trình
IV.Rút kinh nghiệm bổ sung
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
+ Củng có và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
+ áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu “>”, “<”, “=”
gian Nội Dung hoạt động dạy học tơng ứng Phơng pháp, hình thức các
HĐ của thầy HĐ của trò
5’ I - Kiểm tra bài cũ
Chữa bài 2, 3 ( phần trên trang 82)
Bài 2
Bài 3
Đọc thuộc 4 qui tắc tính giá trị của biểu thức
GV gọi HS lên bảng chữa bài
và gọi HS đọc quy tắc tính GTBT
NX đánh giá
2 hs
1 hs Vài hs đọc
Biểu thức
(40 – 20) :
5
Giá trị của biểu thức Biểu thức
48 : 8 : 2
Giá trị của biểu thức
Trang 17II Bài mới
bài 32’ 2 Luyện tập
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
a) 417-(37-20) = b) 826- (70+30) =
= =
c) 148 : (4 : 2) = d) (30+20) x 5 =
= =
GV gọi HS đọc đề bài và 4 Hs lên bảng làm bài Gv chốt kết quả đúng - 1 h/s đọc đề bài - 4 h/s lên bảng - Cả lớp làm vở Thời gian Nội Dung hoạt động dạy học tơng ứng Phơng pháp, hình thức các HĐ của thầy HĐ của trò Bài 2: Tính giá trị biểu thức a) 450-(25-10) = b) 180:6:2 =
= =
450-25-10 = 180: (6:2) =
= =
c) 410- (50+30) = d) 16x6:3 =
= =
410- 50+30 = d) 16x(6:3) =
= =
Chốt: Nêu cách tính GV gọi HS đọc đề bài và 4 Hs lên bảng làm bài - Chữa bài - Gv chốt kết quả đúng - 1 h/s đọc đề bài - 4 h/s lên bảng - Cả lớp làm vở Bài 3: (87 + 3) : 3 30
? 25 + (42 – 11) 55
100 888 : (4 + 4)
50 (50 + 50) : 5
Chốt: Nêu cách tính
GV gọi HS đọc
đề bài và 2Hs lên bảng làm bài
- Chữa bài
- Gv chốt kết quả đúng
- 1 h/s đọc
đề bài -2 h/s lên bảng
- Cả lớp làm vở
Bài 4: Nối (theo mẫu)
Chốt: Nêu cách nối
GV gọi HS đọc
đề bài và 2Hs lên bảng làm bài
- Chữa bài
- Gv chốt kết quả đúng
- 1 h/s đọc
đề bài -2 h/s lên bảng
- Cả lớp làm vở
2’ III Củng cố dặn dò
- Về nhà làm bài tập: 2, 3 (phần dới trang 82)
Giáo viên thuyết trình
Biểu thức
Giá trị của
biểu thức
50+(50-40) 50+(50-40) 50+(50-40) 50+(50-40)
>
<
=
Trang 18IV Rút kinh nghiệm bổ sung
Trờng Tiểu học Điện Biên
Giáo viên : Trần Thục Anh
III/ Các hoạt động dạy và học:
Thời gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt
động dạy học tơng ứng
HĐ của thầy HĐ của trò
cũ
Chữa bài 3, 5 (trang 83)Bài 3Bài 5
GV gọi 2 Hs lênchữa bài
Nhận xét, đánh giá
2 Hs lên chữa bài
II Bài mới
A B
- Đây là hình chữ nhật ABCD
- Dùng ê-ke kiểm tra góc
vuông?
C D
- Gv giới thiệu
- Gv gợi ý,
- Gv gợi ý,
- Gv chốt ý chính
Hs t kiểm tra
Hs thực hành đo
Trang 19- Dùng thớc đo chiều dài 4 cạnh
Chốt: Hình
chữ nhật có 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau (2 cạnh có độ dài bằng nhau
có thể coi là 2 cạnh bằng nhau)
Thời gian Nội Dung Phơng pháp, hình thức các hoạt
động dạy học tơng ứng
HĐ của thầy HĐ của trò
Bài 1: Tô màu
vào hình chữ
nhật trong các hình
A B M
N E G
R S
D C Q
P I H
U T Chốt: Nêu cách tô màu gọn, đẹp GV gọi 1 Hs đứng lên đọc đề bài - Chữa bài - Gv chốt cách tô đúng - 1 h/s đọc đề bài - Cả lớp làm bài vào vở Bài 2: Đo và ghi số đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật vào chỗ chấm: A B M
N
Q
P
D
C Viết tên cạnh thích hợp vào chỗ chấm: GV gọi 1 Hs đứng tại chỗ đọc đề bài Gọi 2 Hs lên bảng - Chữa bài - Gv chốt kết quả đúng - 1 h/s đọc đề bài - 2 h/s lên bảng - Cả lớp làm vở