1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra toan giua ki 2

9 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 15,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần thứ ba làm được bằng trung bình cộng của hai tuần đầu.. Tính diện tích tấm bìa hình bình hành đó..[r]

Trang 1

PHẦN I (3đ): Chọn đáp án đúng

Bài 1: Số thích hợp điền vào của = 4 là:

7 28

Bài 2: Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3 là:

Bài 3: 75m2 8dm2 = ……… dm2

PHẦN II (7đ)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

43 768 + 58 976 876 254 – 95 765 16 340 : 215 372 x 207

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… …………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ………

Bài 2: So sánh các cặp phân số sau: a) 2 và 5 b) 2 và 5 7 21 4 2

………

………

………

………

………

Bài 3: Có 3 lớp năm Lớp 5A có 31 học sinh, lớp 5B nhiều hơn lớp 5A 4 học sinh, lớp 5C có ít hơn lớp 5B 5 học sinh Cả 3 lớp xếp thành hàng đều nhau ở dưới sân, mỗi hàng 12 học sinh Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng? ………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Một cửa hang lương thực có 360 tạ gạo Lần thứ nhất bán 2/3 số gạo trong kho, lần thứ hai bán được 2/5 số gạo còn lại Hỏi lần thứ hai bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? ………

………

………

………

………

Trang 2

PHẦN I (3đ): Chọn đáp án đúng

Bài 1: Phân số chỉ số phần đã tô đậm dưới đây là:

A 3 B 4 C 5 D 6

7 7 7 7

Bài 2: Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là: A 753 B 573 C 375 D 357 Bài 3: Hình bình hành có độ dày đáy là 14cm và chiều cao là 4cm thì diện tích là: A 28cm2 B 18cm2 C 36cm2 D 56cm2 PHẦN II (4đ) Bài 1: Tính: a) 3 + 4 = ………

5 15

b) 15 - 5 = ………

7 3

c) 3 x 5 = ………

4 7

d) 2 : 7 = ………

5 3

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 672 : 21 x 63 =……… b) 1 001 + 305 x 52 =………

= ……… =………

Bài 3: Quy đồng mẫu số 2 phân số a) 3/7 và 5/14 b) 5 và 6/11 ………

………

………

………

PHẦN III (3đ) Bài 1: Một trường có 16 lớp, mỗi lớp có 34 học sinh và có 18 lớp có 37 học sinh Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh? ………

………

………

………

………

………

Bài 2: Tính nhanh: a) 7 x 8 x 9 =………

18 x 32 x 14 b) 5 x 7 x 8 x 9 x 10 = ………

15 x 21 x 36 x 50 x32

Trang 3

PHẦN I (3đ): Chọn đáp án đúng

Bài 1: Phân số bằng phân số 4 là:

7

A 5 B 5 C 6 D 12 14 7 8 21

Bài 2: Phân số nào là phân số tối giản? A 4 B 5 C 6 D 8 6 7 14 14

Bài 3: Hình vuông có diện tích là: 12cm A 72cm2 B 1 4m2 C 144cm2 D 48cm2 PHẦN II (7đ) Bài 1: Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: a) 108m2 = 1 080 000…… b) 4dm2 7cm2 = ………

c) 26 000dm2 =……… m2 d) 4 305 dm2 = …… m2……….cm2 Bài 2: Tìm x: a) 3 + x = 2 b) x – 2 = 5 c) 1 : x = p 5 3 3 6 7 9

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 3: Một thửa ruộng hình bình hành có đáy là 100m và chiều cao bằng 4/5 cạnh đáy Người ta trồng lúa cứ 100m2 thu được 45kg thóc Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tạ thóc? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Tuổi mẹ hiện nay là 32 tuổi 4 năm nữa thì tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con lúc đó Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi? ………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Bài 1: Phân số bằng phân số 3 là:

5

A 9 B 25 C 20 D 12 14 15 50 20

Bài 2: 2 000 000m2 = …………km2 A 2 B 20 C 200 D 2 000 Bài 3: Phân số 1 gấp phân số 1 số lần là: 2 18

A 7 lần B 8 lần C 9 lần D 10 lần Bài 4: Kết quả phép chia 3 : 3 là: 5

A 9 / 5 B 5 C 9 D 15 PHẦN II (7đ) Bài 1: Tính: a) 3 + 2 = ……… b) 2 _ 7 = ………

4 3 5

c) 4 x 3 =……… d) 5 : 3 = ………

5 4

Bài 2: Tính giá trị biểu thức: a) (507 – 267) : 15 =……… b) 2 + 2 x 2 = ………

=……… 7 5

= ………

Bài 3: Một kho chứa 450 tấn thóc Lần đầu, người ta lấy ra 2/5 số thóc Lần sau, người ta lấy ra 4/9 số thóc còn lại Hỏi lần sau người ta đã lấy ra bao nhiêu tấn thóc? ………

………

………

………

………

Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 3/4m và có diện tích bằng diện tích một hình bình hành có số đo cạnh đáy 2/3m và chiều cao 3/5m Tính chiều rộng hình chữ nhật ………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

PHẦN I (3đ): Chọn đáp án đúng

Bài 1: Phân số bé hơn 1 là:

A 7 B 8 C 7 D 8 7 7 8 8

Bài 2: Phân số chỉ phần tô đâmh trong hình vẽ bên là: A 9/20 B 10/20 C 11/20 D 12/20 Bài 3: Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là: A 325 B 465 C 453 D 546 Bài 4: Hình bình hành có diện tích 3/5m2 và chiều cao 2/5m thì độ dài đáy là: A 6 m B 6 m C 3 m D 3m 5 25 2 5

PHẦN II (7đ) Bài 1: Đặt tính rồi tính: a) 4 152 x 37 b) 7 452 : 36 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống: a) 14m2 7dm2 = ……… dm2 b) 45 000 dm2 = ……….m2 c) 27dm2 =……… cm2 d) 3 080 cm2 = ……… dm2 …………cm2 Bài 3: Người ta mở một vòi nước cho chảy vào bể Lần thứ nhất chảy vào được 2/7 bể Lần thứ hai chảy vào bể được nhiều hơn lần thứ nhất 4/35 bể Hỏi còn lại mấy phần trong bể chưa có nước?

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Một tấm bìa hình bình hành có số đo đáy 24cm và chiều cao bằng 1/3 số đo đáy Tính diện tích hình bình hành đó ………

………

………

………

………

Trang 6

Bài 1: Phân số bằng phân số 5 là:

6

A 10 B 15 C 20 D 24 24 24 24 20

Bài 2: Tích của phân số 1/2 và 1/3 là: A 1 B 2 C 1 D 2 5 5 6 6

Bài 3: Hình bình hành có diện tích 96cm2, số đo đáy là 12cm thì chiều cao là: A 16cm B 8cm C 9cm D 10cm PHẦN II (7đ) Bài 1: Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: a) 15 ; 17 ; 13 Ta được:………

12 12 12 b 5 ; 5; 5 Ta được:………

8 4 7 Bài 2: Tính: a) 5 + 1 x 1 =………

8 2 4

b 5 - 1 : 1 =………

2 4 8

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 4 x 32 x 25 = ……… b) 24 x 65 + 35 x 24 = ………

= ……… = ………

Bài 4: Một cửa hàng có 425 m vải Tuần đầu cửa hàng đã bán được 2/5 số vải Tuần sau cửa hàng bán được nhiều hơn tuần đầu 45m Hỏi cả hai tuần cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét vải? ………

………

………

………

………

………

Bài 5: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 4/5m2, chiều rộng 2/3m Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó ………

………

………

………

………

………

Trang 7

PHẦN I (3đ): Chọn đáp án đúng

Bài 1: Phân số bằng phân số 3 là:

4

A 15 B 10 C 18 D 9 20 40 16 18

Bài 2: Phân số lớn hơn 1 và có mẫu số bằng 5 là: A 5 B 4 C 6 D 5 5 5 5 4

Bài 3: 3m2 4dm2= ………… dm2 A 34 B 340 C 3 004 D 304 PHẦN II (7đ) Bài 1: Thực hiện dãy tính: a) 54 785 + 3 528 : 28 b) 50 178 – 2 030 : 14 = ……… = ………

= ……… = ………

c) 5 x 1 + 1 = ……… d) 5 – 1 : 1 = ………

2 3 4 2 3 4 ……… ………

Bài 2: Tìm x a) 1 : x = 1 b) 3 x X = 4 5 3 8 7

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 3: Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 264m, chiều rộng 54m Hỏi diện tích thửa ruộng đó là bao nhiêu mét vuông? ………

………

………

………

………

………

Bài 4: Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước Lần thứ nhất chảy vào 3/7 bể, lần thứ hai chảy them 2/5 bể Hỏi còn mấy phần của bể chưa có nước? ………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

Bài 1: Rút gọn phân số 12/18 ta được phân số tối giản là:

9 6 3 2

Bài 2: Hình vuông có cạnh 5/7 cm thì chu vi là: A 10cm B 20cm C 15cm D 25cm 7 7 7 7

Bài 3: Phép chia só số bị chia là 180, thương là 12 thì số chia là: A 13 B 15 C 14 D 16 PHẦN II(7đ) Bài 1: Đặt tính rồi tính: 764 538 + 93 586 576 234 – 279 518 2 347 x 307 25 625 : 205 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 2: Tìm x: a) 4 x X = 3 b) 2 : X = 3 c) X - 1 = 4 7 5 5 7 5 25

……… ……… ………

……… ……… ………

Bài 3: Một đội công nhân là một con đường Tuần đầu đội làm được 45m Tuần thứ hai làm được bằng 3/5 tuần đầu Tuần thứ ba làm được bằng trung bình cộng của hai tuần đầu Hỏi trong cả ba tuần đội đó đã làm được bao nhiêu mét đường? ………

………

………

………

………

………

Bài 4: Một tấm bìa hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 27cm và chiều cao bằng 1/3 độ dài cạnh đáy Tính diện tích tấm bìa hình bình hành đó ………

………

………

………

………

………

Trang 9

PHẦN I (3đ): Chọn đáp án đúng

Bài 1: Phân số bằng phân số 1 là:

5

A 10 B 3 C 12 D 15 55 15 15 55

Bài 2: 105m2 =………… dm2 A 1 058 B 1 050 C 10 580 D 10 508 Bài 3: Một hình bình hành có độ dài đáy là 13cm và chiều cao 5cm, có diện tích: A 18cm2 B 36 cm2 C 56cm2 D 65cm2 PHẦN II (7đ) Bài 1: So sánh các phân số: A 2 và 3 b) 5 và 1 7 14 6 2

………

………

………

………

Bài 2: Tính: a) 3 + 1 = ……… b) 7 - 5 = ………

4 7 4 4

Bài 3: Tìm x, biết: a) 2 + x = 11 b) 2 - x = 1 c) X x 3 = 8 3 12 7 14 5 13

……….………

………

Bài 4: Một thửa ruộng hình bình hành có số đo đáy là 150m; chiều cao bằng 3/5đáy Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa, cứ 1m2 thu được 500g thóc Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? ………

………

………

………

………

………

Bài 5: Tính x và y trong các phân số sau: 4 = y = 36 x 14 63 ………

………

………

………

Ngày đăng: 25/06/2021, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w