Baûo veä maøng nhæ, tieáp nhaän kích thích aâm th 4.4 Cấu tạo chi của thằn lằn khác với ếch đồng : a.. Các chi đều có ngón.[r]
Trang 1Môn sinh học khối 7
Phòng GD & ĐT Tân châu
Trường THCS Bổ Túc
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
HỘIGIẢNG
Trang 2Nêu đặc điểm chung & vai trò của lưỡng cư ?
Trả lời
Trả lời : Đặc điểm chung :
Lưỡng cư là động vật có xương sống có cấu tạo thích nghi đời sống vừa ở nước vừa ở cạn
- Da trần ẩm ướt.
- Di chuyển bằng 4 chi.
- Hô hấp bằng da & phổi.
- Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha.
- Đẻ trứng, thụ tinh ngoài, phát triển qua biến thái.
-Là ĐV biến nhiệt.
Vai trò :
- Làm thức ăn cho ĐV & con người.
-Diệt sâu bọ & vật trung gian truyền bệnh.
- Một số làm thuốc ,Làm thí nghiệm sinh lý học.
Trang 3Lớp đợng vật có xương sớng tiếp theo chúng ta
xét là lớp Bò sát Bò sát gờm có những đại diện nào, chúng có vai trò gì?
Đây là loài gì? Chúng ta cùng tìm hiểu qua
bài 38
Trang 4Líp bß s¸t
TIEÁT40 Bµi 38:
Th»n l»n bãng ®u«i dµi
Thứ 5 ngày 5 tháng 2 năm 2009
Trang 5BÀI : 38
THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
ẾCH
THẰN
LẰN
BÓNG
Trang 6Đặc điểm đời sống Thằn lằn bóng đuôi dài Ếch đồng
Nơi sống
Th gian hoạt động
Tập tính
Sinh sản
Khô ráo Ẩm ướt Ban ngày Chập tối hoặc ban đêm
Trong hốc đất khô ráo Trong hốc đất ẩm
bên vực nước
Thường phơi nắng Thường ở nơi tối ,
bóng râm
Trú đông
Lối sống
Thụ tinh trong, đẻ ít trứng ( nhiều noãn hoàng), trứng nở thành con, phát triển trực tiếp
So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi
dài với ếch đồng
Thụ tinh ngoài, đẻ nhiều trứng ( ít noãn hoàng), trứng nở
thành nòng nọc phát triển qua biến thái
Trang 7 I ĐỜI SỐNG
- Môi trường sống : trên cạn
- Đời sống :
+ sống nơi khô ráo ,thích phơi nắng
+ ăn sâu bọ
+ có tập tính trú đông ,
+ là động vật biến nhiệt
- Sinh sản :
+ thụ tinh trong , đẻ trứng,
+ phát triển trực tiếp
+ trứng có vỏ dai , nhiều noãn hoàng
Trang 8II.CẤU TẠO NGOÀI& DI
CHUYỂN
1.cấu tạo ngoài
Nghiên cứu thông tin SGK
& quan sát hình
THẰN LẰN BÓNG
Trang 9Đọc thông tin, quan sát H38.1/ SGK tr 124, thảo luận nhóm hoàn thành bảng Sgk tr
125 vào vở bài tập Lựa chọn những câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau
STT
Những câu lựa chọn
C Bảo vệ màng nhĩ và h ớng các dao
động âm thanh vào màng nhĩ;
B Động lực chính của sự di chuyển;
D Bảo vệ mắt, có n ớc mắt để màng mắt không bị khô;
A Tham gia di chuyển trên cạn;
E Phát huy vai trò các giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng.
G Ngăn cản sự thoát hơi n ớc của cơ thể.
G Ngăn cản sự thoát hơi n ớc của cơ thể.
E Phát huy vai trò các giác quan nằm trên
đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng.
D Bảo vệ mắt, có n ớc mắt để màng mắt không bị khô;
B Động lực chính của sự di chuyển;
A Tham gia di chuyển trên cạn;
2
3
4
6
5
1
Đặc điểm cấu tạo ngoài. ý nghĩa thích nghi.
Da khô, có vảy sừng bao bọc.
Mắt có mi cử động, có n ớc mắt.
Có cổ dài.
Màng nhĩ nằm trong một hốc
nhỏ bên đầu
Thân dài, đuôi rất dài.
Bàn chân có năm ngón có vuốt.
C Bảo vệ màng nhĩ và h ớng các dao động âm thanh vào màng nhĩ;
Trang 10Bài tập củng cố.
So sánh đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng với thằn lằn từ đó cho biết thằn lằn thích nghi với môi tr ờng sống nào?
2
3
5
6
1
STT Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn
Da khô, có vảy sừng bao bọc.
Mắt có mi cử động.
Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu
Thân dài, đuôi rất dài.
Bàn chân có năm ngón có vuốt.
4
Cổ dài
Giống nhau Khác nhau
Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng
so sánh với thằn lằn.
Trang 11Trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi :
? Đặc điểm nào của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn?
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI CỦA THẰN LẰNBÓNG
Trang 12* KẾT LUẬN :
- Da khô có vảy sừng ngăn sự thoát hơi nước.
- Cổ, thân, đuôi dài tạo điều kiện bắt mồi, động lực di chuyển.
- Mắt có mí, cử động, có tuyến lệ bảo vệ mắt không bị khô.
- Màng nhĩ nằm trong hốc tai bảo vệ màng nhĩ, hướng âm.
- Chân 5 ngón có vuốt, ngắn yếu tham gia di
chuyển.
Trang 132/ Di chuyển
Hướng
di chuyển của
thằn lằn
các động tác của thân, đuôi và chi của thằn lằn khi di chuyển trên mặt đất
- Thân và đuôi tì vào đất
cử động uốn liên tục, phối
hợp với các chi giúp cơ
thể tiến lên
Em hãy mô tả cách di chuyển của thằn lằn?
Trang 144.1 Môi trường sống của thằn lằn :
a Dưới nước b Trên cạn c Vừa nước vừa cạn d Trên không.
4.2 Thân thể thằn lằn bao bọc lớp da khô có vẩy sừng có tác dụng :
a Bảo vệ cơ thể b Giúp di chuyển dễ dàng trên cạn.
c Ngăn sự thoát hơi nước của cơ thể d Giử ấm cơ thể.
4.3 Tai ếch có màng nhỉ nằm trong hốc nhỏ có tác dụng :
a Bảo vệ tai trong b Tiếp nhận kích thích âm thanh trên cạn.
c Bảo vệ màng nhỉ.d Bảo vệ màng nhỉ, tiếp nhận kích thích âm thanh.
4.4 Cấu tạo chi của thằn lằn khác với ếch đồng :
a Có 4 chi b Các chi đều có ngón.
c Bàn chân có 5 ngón có vuốt.
d Chân yếu, ngắn có vuốt, không có màng dính.
Trang 15BÀI TẬP
trong bảng
1. Da khô có vảy sừng bao
bọc
2. Đầu có cổ dài
3. Mắt có mí cử động
4. Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ
trên đầu
5. Bàn chân 5 ngón có vuốt
A. Tham gia sự di chuyển trên
cạn
B. Bảo vệ mắt, có nước mắt để
màng mắt khômg bị khô
C. Ngăn cản sự thoát hơi nước
D. Phát huy được các giác quan,
tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
E. Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm
thanh vào màng nhĩ