1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

thi toan 7 20102011

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kt: hieåu khaùi nieäm haøm soá Kn: tính thaønh Haøm soá thaïo giaù trò cuûa haøm soá khi bieát giá trị cho trước cuûa bieán Kt: hieåu ñ.lí toång 3 goùc cuûa 1 tam giác, các trường Tam hợ[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 7 Mức độ/ chuẩn Nhận biết Thông hiểu v dụng thấp v dụng cao TC

Số hữu

tỉ

-Kt: hiểu quy tắc

nhân 2 lũy thừa

cùng cơ số, thực

hiệân các phép tính

trên Q, t/c dãy tỉ

số bằng nhau

-Kn: vận dụng các

quy tắc, tính chất

thực hiện các phép

tính, tìm giá trị

chưa biết

Bt(1a)

Lt (1)

1 đ

2 đ

Bt (1b)

1 đ

Bt ( 2)

1,5 đ

4

5,5 đ

Hàm số

Kt: hiểu khái niệm

hàm số

Kn: tính thành

thạo giá trị của

hàm số khi biết

giá trị cho trước

của biến

Bt ( 3)

2 đ

1

2 đ

Tam

giác

Kt: hiểu đ.lí tổng 3

góc của 1 tam

giác, các trường

hợp bằng nhau của

2 tam giác

Kn: thực hiện

thành thạo tính số

đo góc của tam

giác, c/m 2 tam

giác bằng nhau, 2

góc bằng nhau

L.t (2)

Bt (4a)

2 đ

2 đ

Bt (4b)

0,5 đ

3

4,5đ

5 đ

2

3 đ

1 1,5 đ

1

0, 5 đ

7

10 đ

* Lưu ý : phần lý thuyết chỉ chọn một trong hai câu

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học: 2010-2011)

MÔN: Toán 7 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian chép đề)

I/ LÝ THUYẾT: (2đ): Chọn một trong hai câu sau:

1/ Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Aùp dụng : Tính 3 3 2  3 2/ Nêu định lí tổng ba góc của một tam giác

Aùp dụng : Cho tam giác ABC biết A= 300, B= 700 Tính số đoC

II/ BÀI TẬP: (8đ)

Bài 1 (2đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a/

16 9 9 26 1

25 17 25 17   2 b/

2 5 2 2

7 3 7 3

  

Bài 2 (1,5đ) : Tìm x, y biết 7 3

x y

 và x – y = -16

Bài 3 (2đ): Cho hàm số y=f(x)=

6

x

 Tính f(-3) ;f(-2) ;f(1) ;f(2)

Bài 4 (2,5đ): Cho góc xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B

sao cho OA = OB Gọi C là một điểm thuộc tia phân giác Om của góc xOy Chứng minh rằng

a) AOCBOC

b) ·ACOBCO·

-

Trang 3

HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học: 2010-2011)

MÔN: Toán 7

I/ LÝ THUYẾT (2 đ):

Nêu quy tắc hoặc định lý đúng

Aùp dụng : Thực hiện đúng

1/ Quy tắc: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng

hai số mũ

Aùp dụng 3 3 2  3  32 3   35 243

2/ Định lý: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

Aùp dụng ABC: C = 1800 –(A+B) = 1800 –( 300 + 700) = 800

II/ BÀI TẬP: (8 đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính: (2đ)

a/

16 9 9 26 1

25 17 25 17   2 16 9 9 26 1 1  1 1 1

25 25 17 17 2 2 2

          

b/

2 5 2 2

7 3 7 3

  

=

2 5 2 2 7 2 ( )

7 3 3 7 3 3

   

Bài 2: Tìm x, y (1,5 đ)

16 4

7 3 7 3 4

x y x y 

=> x= 7.(-4) = -28

Và y = 3 (-4) = -12

Bài 3(2 đ ): Thực hiện đúng mỗi giá trị 0,5 đ

y=f(x)=

6

x

 f(-3)=

6 2 3

 f(-2)=

6 3 2

 f(1) =

6 6 1



f(2) =

6 3 2



Bài 4: ( 2,5 đ)

1đ 1đ

1đ 1đ

0,5 đ 0,5đ

0, 5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Trang 4

y B

O

C

xOy: A Ox , B Oy OA OB :  GT Om là phân giác của xOy C Om

KL a/ CMR: AOCBOC

b/CMR: ·ACO·BCO

CHỨNG MINH a) Xét AOC vàBOC, ta có: OA = OB (gt) ·AOC BOC· (Om là tia phân giác ·xOy (gt)) OC là cạnh chung Vậy AOCBOC (c.g.c) b) Vì AOCBOC (câu a) => ·ACO BCO· ( Hai góc tương ứng)

Ghi gt, kl: 0,5đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 25/06/2021, 06:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w