16 lần Câu 7: Hệ thức nào sau đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn: S A.. Câu 8: [r]
Trang 1UBND HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè HKI NĂM HỌC 2012 - 2013
Mụn: Vật lí - Lớp 9 Tuần 6 - Tiết 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt I./ Trắc nghiệm khỏch quan (2 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất:
Cõu 1: Nếu giảm hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn đi 2 lần thỡ cường độ dũng
điện chạy qua dõy dẫn thay đổi như thế nào?
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng 4 lần D Giảm 4 lần
Cõu 2: Một đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 = 1,5 R1 mắc nối tiếp với nhau Cho dũng điện chạy qua thỡ thấy hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở R1 là 3V Hỏi hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch là bao nhiờu?
A 1,5V B 3V C 4,5V D 7,5V
Câu 3: Công thức nào sau đây là công thức biểu diễn nội dung của đinh luật Ôm.
U
R
U
mắc song song cú giỏ trị nào đưới đõy
A 16 Ω B 48 Ω C 0,33 Ω D 3 Ω
Cõu 5: Điện trở của dõy dẫn khụng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đõy:
A vật liệu làm dõy dẫn B khối lượng của dõy dẫn
C chiều dài của dõy dẫn D tiết diện của dõy dẫn
Cõu 6: Hai dõy dẫn được làm từ cựng một vật liệu, dõy một dài hơn dõy thứ hai 8
lần và cú tiết diện lớn gấp 2 lần so với dõy thứ hai Hỏi dõy thứ nhất cú điện trở lớn gấp mấy lần dõy thứ 2:
A 6 lần B 10 lần C 4 lần D 16 lần
Cõu 7: Hệ thức nào sau đõy biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dõy dẫn với
chiều dài l, tiết diện S của dõy dẫn và với điện trở suất ρ của vật liệu làm dõy dẫn:
l B R= l
ρ S C R= l S
ρ D
R= ρ. l
S
Cõu 8: Cõu phỏt biểu nào dưới đõy về biến trở là khụng đỳng?
A Biến trở là điện trở cú thể thay đổi trị số
B Biến trở là dụng cụ cú thể được dựng để thay đổi cường độ dũng điện
C Biến trở là dụng cụ cú thể được dựng để thay đổi hiệu điện thế giữa 2 đầu dụng cụ điện
D Biến trở là dụng cụ cú thể được dựng để đổi chiều dũng điện trong mạch
Trang 2II./ Tự luận khỏch quan (8 điểm)
Cõu 1 : ( 4 điểm) Hai búng đốn khi sỏng bỡnh thường cú điện trở R1=7,5 Ω và
R2=4,5 Ω Dũng điện chạy qua 2 đốn cú cường độ định mức I=0,8A Hai đốn này được mắc nối tiếp với nhau và với một biến trở R3 để mắc vào hiệu điện thế U=12V
a Tớnh R3 để 2 đốn sỏng bỡnh thường
b Biến trở R3 cú điện trở lớn nhất là Rb= 20 Ω với cuộn dõy dẫn được làm bằng hợp kim nikelin cú tiết diện S=0,5mm2 được quấn đều xung quanh một lừi sứ trũn cú bỏn kớnh 1cm Tớnh số vũng dõy của biến trở ( nikelin cú điện trở suất ρ = 0,4.10-6)
Cõu 2: (4 điểm) : Hai điện trở R1 , R2 và ampe kế được mắc nối tiếp với nhau, vụn kế đo hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là UAB
a Vẽ sơ đồ mạch điện
b Cho R1 = 5, số chỉ của ampe kế là 0,2A của vụn kế là 2V Tớnh điện trở
R2 và hiệu điện thế của đoạn mạch AB theo hai cỏch
đáp án - BIỂU ĐIỂM
đề kiểm tra định kì HKI
Trang 3NĂM HỌC 2012-2013 Môn: vật lý - Lớp 9 (tiết 12) I.Trắc nghiệm khách quan : (2điểm)
Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm
II Tự luận : (8điểm)
Cõu 1: (4,0 điểm)
Túm tắt bài toỏn đầy đủ : ( 0,5 điểm)
a, Để búng đốn sỏng bỡnh thường thỡ : R1+R2+R3= U I
Từ đú suy ra R3= U I − R1− R2=3 Ω ( 1,5 điểm)
b,
Ta cú Rb= ρ l
S ⇒l= R b S
số vũng dõy của biến trở là N = l/(3,14.d)= 398 (vũng) ( 1,0 điểm)
Câu2: ( 4,0 điểm)
Túm tắt bài toỏn đầy đủ (0,5 điểm)
a, vẽ sơ đồ đỳng (1điểm)
b,
Giải:
Ma trận
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè HKI NĂM HỌC 2012-2013 Mụn: Vật lí - Lớp: 9 (tiết 12)
A
V A
Trang 4Néi dung NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông Tæng sè
Sù phô thuéc cña
C§D§ vµo H§T
§/luËt ¤m
1 0,25
1 0,25
2 0,5
1
4
5
5
Sự phụ thuộc của
điện trỏ vào các yếu
tố - Biến trỏ
1 0,25
1 0,25
2 0,5
1
4
6
5
0,5
2
0,5
4
1
2
8 10
10