1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

sinh8 tiet 4950

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Mở bài : Xét về chức năng hệ thần kinh được phân chia như thế nào ?.GV dẫn dắt vào bài Hoạt động 1: CUNG PHẢN XẠ SINH DƯỠNG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -GV hướng dẫ[r]

Trang 1

Tuần: 25 Ngày soạn: 01/03/2013

Bài 47: ĐẠI NÃO

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

-Mô tả được cấu tạo và trình bày được chức năng của bán cầu não

2.Kĩ năng : -Phát triển kĩ năng phân tích và quan sát kênh hình

-Rèn kĩ năng vẽ hình và hoạt động nhóm

3.Thái độ : Có ý thức bảo vệ bộ não

II/CHUẨN BỊ :

1/ Chuẩn bị của giáo viên : -Tranh phóng to hình 47.1,2,3,4 Mô hình não tháo lắp

-Tranh câm h47.2, các mảnh bìa ghi tên gọi các rãnh các thùy não

2/ Chuẩn bị của học sinh : Xem trước bài

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/ Oån định lớp: 8A1……….8A2………8A3………8A4………8A5………8A6……… 2/ Kiểm tra bài cũ: -Cấu tạo và chức năng của trụ não , não trung gian và tiểu não ?

3/ Mở bài : Những người bị chấn thương sọ não, tai biến mạch máu não có hiện tượng gì ? Tại

sao lại như vậy ?

Hoạt động 1: CẤU TẠO CỦA ĐẠI NÃO

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-YC HS quan sát các hình 47.1 ,2,3

+Xác định vị trí của đại não

+Thảo luận nhóm hoàn thành bài tập điền

từ

-GV điều khiển các nhóm hoạt động và

chốt lại kiến thức đúng

-YC HS quan sát lại H 47.1,2 trình bày cấu

tạo ngoài của đại não

-GV hướng dẫn HS quan sát hình 47.3 đối

chiếu với mô hình và tranh mô tả cấu tạo

trong của đại não

- GV hoàn thiện kiến thức

-GV giải thích hiện tượng liệt nửa người

-HS quan sát kĩ các hình với chú thích kèm theo tự thu nhận thông tin

+Vị trí phía trên NTG ,đại não rất phát triển +Lựa chọntừ cần điền: 1.Khe 2.Rãnh 3.Trán 4.Đỉnh 5.Thùy thái dương 6.Chất trắng

-Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung

+ Như tiểu kết -Một HS phát biểu lớp nhận xét bổ sung

- Cấu tạo trong: Chất xám (ngoài ): Làm thành vỏ não dày 2-3 mm gồm 6 lớp Chất trắng

(trong ): Là các đường thần kinh Hầu hết các đường này bắt chéo ở hành tủy hoặc tủy sống

Tiểu kết 1: -Hình dạng và cấu tạo ngoài :

+Rãnh liên bán cầu chia đại não làm hai nửa

+Rãnh sâu chia bán cầu não làm 4 thùy (trán , đỉnh , chẩm , thái dương )

+Khe và rãnh tạo thành khúc cuộn não và làm tăng diện tích bề mặt não

-Cấu tạo trong

+Chất xám (ngoài): Làm thành vỏ não dày 2-3 mm gồm 6 lớp

+Chất trắng (trong): Là các đường thần kinh Hầu hết các đường này bắt chéo ở hành tủy hoặc tủy sống

HOẠT ĐỘNG 2: SỰ PHÂN VÙNG CHỨC NĂNG CỦA ĐẠI NÃO

-GV hướng dẫn HS nghiên cứu thông tin SGk -Cá nhân tự thu nhận thông tin

Trang 2

đối chiếu hình 47.4 hoàn thành bài tập SGK

-GV ghi kết quả các nhóm lên bảng trao đổi

toàn lớp và chốt lại đáp án đúng

a3,b4,c6,d7,e5,g8,h2,i1

-So sánh sự phân vùng chức năng giữa người

và động vật ?

-Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

-Các nhóm đọc kết quả -HS tự rút ra kết luận

Tiểu kết 2: -Vỏ đại não là trung ương thần kinh của các phản xạ có điều kiện

-Vỏ não có nhiều vùng mỗi vùng có một tên gọi và chức năng riêng

-Các vùng có ở người và động vật

+Vùng cảm giác

+Vùng vận động

+Vùng thị giác

+Vùng thính giác

-Vùng chức năng chỉ có ở người : +Vùng vận động ngôn ngữ +Vùng hiểu tiếng nói +Vùng hiểu chữ viết

IV Cu ̉ng Cớ- dặn Dò: YC HS đọc ghi nhớ SGK

1 Cu ̉ng Cớ

-GV treo tranh hình 47.2 gọi HS lên dán các mảnh bìa ghi tên gọi các rãnh và thùy não

-Nêu rõ các đặc điểm cấu tạo và chức năng của đại não người chứng tỏ sự tiến hóa của người

so với các động vật khác trong lớp thú ?

2/ Dặn dò :

-Vẽ sơ đồ đại não hình 47.2

-Học bài trả lời câu hỏi SGK

-Đọc mục “Em có biết “

-Kẻ phiếu học tập theo mẫu

Cấu tạo -Trung ương

-Hạch thần kinh -Đường hướng tâm -Đường li tâm Chức năng

Tiết : 50 Ngày dạy: 08/03/2013

BÀI 48: HỆ THẦN KINH SINH DƯỠNG

Trang 3

I/MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Trình bày sơ lược chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng

2.Kĩ năng : -Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Rèn kĩ năng quan sát so sánh Kĩ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ : Giáo dục ý thức vệ sinh bảo vệ hệ thần kinh

II/CHUẨN BỊ :

1.Chuẩn bị của giáo viên : -Tranh phóng to các hình 48.1,2,3

-Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập

2.Chuẩn bị của học sinh : -Kẻ bảng nội dung phiếu học tập vào vở

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1/ Oån định lớp:8A1……….8A2………8A3………8A4………8A5………8A6……… 2/ Kiểm tra bài cũ: Nêu rõ các đặc điểm cấu tạo và chức năng của đại não người chứng tỏ sự

tiến hóa của người so với các động vật khác trong lớp thú ?

3/ Mở bài : Xét về chức năng hệ thần kinh được phân chia như thế nào ?.GV dẫn dắt vào bài

Hoạt động 1: CUNG PHẢN XẠ SINH DƯỠNG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-GV hướng dẫn HS quan sát h 48.1

+Mô tả đường đi của xung thần kinh trong

cung phản xạ của hình A va B

- YC HS thảo luận hoàn thành nội dung

phiếu học tập vào vở

-GV kẻ phiếu học tập lên bảng gọi HS lên

hòan thành

-GV chốt lại kiến thức

-HS quan sát hình, kiến thức đã biết +

- HS thảo luận hoàn thành bảng -Đại diện nhóm báo cáo kết quả các nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS sửa chữa nếu cần

Tiểu kết 1:

Đặc điểm Cung phản xạ vận động Cung phản xạ sinh dưỡng

-Trung ương

-Hach thần kinh

-Đường hướng

tâm

-Đường li tâm

-Chất xám :+Đại não +Tủy sống -Không có

-Từ cơ quan thụ cảm đến trung ương

-Đến thẳng cơ quan phản ứng

-Chất xám :+Trụ não +Sừng bên tủy sống -Có

-Từ cơ quan thụ cảm đến trung ương

-Qua :+Sợi trước hạch +Sợi sau hạch Chuyển giao ở hạch thần kinh Chức năng Điều khiển họat động cơ

vân ( có ý thức ) Điều khiển hoạt động nội quan (Không có ý thức )

Hoạt động 2: CẤU TẠO CỦA HỆ THẦN KINH SINH DƯỠNG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-GV hướng dẫn HS nghiên cứu thông tin

SGK quan sát h 48.3

+Hệ thần kinh sinh dưỡng cầu tạo như thế

nào ?

-HS tự thu nhận thông tin nêu được phần trung ương và phần ngoại biên

-HS làm việc độc lập với SGK

Trang 4

-GV yêu cầu HS quan sát lại hình 48.1 , 2 ,

3 đọc thông tin bảng 48.1 tìm ra các điểm

sai khác giữa phân hệ giao cảm và phân hệ

đối giao cảm

-GV gọi 1 HS đọc bảng 48.1

-Thảo luận nhóm nêu được các điểm khác nhau

+Trung ương +Ngoại biên -Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung

Tiểu kết 2:

-Hệ thần kinh sinh dưỡng :

+Trung ương

+Ngoại biên : Dây thần kinh , hạch thần kinh

-Hệ thần kinh sinh dưỡng gồm :

+Phân hệ thần kinh giao cảm

+Phân hệ thần kinh đối giao cảm

Hoạt động 3 :CHỨC NĂNG CỦA HỆ THẦN KINH SINH DƯỠNG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-YCHS quan sát h48.3 đọc kĩ nội dung

bảng 48.2 thảo luận nhóm trả lời câu hỏi :

+Nhận xét chức năng của phân hệ giao

cảm và đối giao cảm ?

+Hệ thần kinh sinh dưỡng có vai trò như

thế nào trong đời sống ?

-GV hoàn thiện kiến thức

-HS tự thu nhận và xử lí thông tin -Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến +2 bộ phận có tác dụng đối lập

+Ý nghĩa :Điều hòa hoạt động các cơ quan -Đại diện nhóm phát biểu các nhóm khác bổ sung

Tiểu kết 3:

-Phân hệ thần kinh giao cảm và đối giao cảm có tác dụng đối lập nhau đối với hoạt động của các cơ quan sinh dưỡng

-Nhờ tác dụng đối lập đó mà hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa được hoạt động của các cơ quan nội tạng

IV Cu ̉ng Cớ- dặn dò :: YC HS đọc ghi nhớ SGK

1 Cu ̉ng Cớ:

-Dựa vào hình 48.2 trình bày phản xạ điều hòa hoạt động của tim lúc huyết áp tăng ?

-Trình bày sự giống nhau và khác nhau về cấu tạo và chức năng của phân hệ thần kinh giao cảm và đối giao cảm trên tranh hình 48.3 ?

2.Dặn dò :

-Học bài trả lời câu hỏi SGK

-Đọc mục “Em có biết “

Ngày đăng: 25/06/2021, 04:44

w