1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

WordFormation

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIỀN TỐ CHUYỂN ĐỔI DANH TỪ VÀ TÍNH TỪ SANG ĐỘNG TỪ VERB PREFIXES Đa số tiền tố trong tiếng Anh khi thêm vào đầu một từ nào đó, nó làm thay đổi nghĩa của từ ấy, nhưng không thay đổi từ lo[r]

Trang 1

BÀI 15: CHUYỂN ĐỔI TỪ LOẠI (WORD CLASS CONVERSION)

Trong tiếng Anh có hiện tượng chuyển đổi từ từ loại này sang từ loại khác, ví dụ từ danh

từ sang động từ hoặc ngược lại

Ở đây, chúng ta loại trừ những trường hợp chuyển đổi chức năng, hay nói cách khác là chuyển đổi vai trò của từ trong câu, như trường hợp một danh từ, tuy không chuyển đổi gì

về hình thức hay nghĩa, nhưng có thể đóng những vai trò khác nhau trong câu

Ví dụ:

1 Our production has been affected by that earthquake.

(Việc sản xuất của chúng tôi đã bị ảnh hưởng bởi trận động đất đó.)

2 He is our production manager.

(Anh ấy là trưởng phòng sản xuất của chúng tôi.)

Ở câu thứ nhất, từ production là danh từ chính trong cụm danh từ our production đứng làm chủ ngữ Trong câu thứ 2, từ production đứng làm bổ ngữ cho danh từ chính manager, trong cụm danh từ làm bổ ngữ sau động từ liên hệ is

Tuy nhiên, trong cả hai ví dụ trên, từ production đều là danh từ và đều có nghĩa là sản xuất, và do đó ta không coi nó là trường hợp bị chuyển đổi từ loại

Trong bài này, chúng ta cùng xem xét một số trường hợp chuyển đổi từ loại trong tiếng Anh:

Thứ nhất là chuyển trọng âm của từ.

Như đã học trong bài 3, một số động từ hai âm tiết trở thành danh từ, khi trọng âm được chuyển từ âm tiết thứ nhất sang âm tiết thứ hai

Ví dụ:

Động từ

(Verbs)

Danh từ (Nouns)

reCORD

conTRAST

exPORT

deSERT

obJECT

preSENT

proDUCE

reBEL

proTEST

REcord CONtrast EXport DEsert OBject PREsent PROduce REbeL PROtest

Tương tự, một số động từ hai âm tiết chuyển thành tính từ khi chuyển trọng âm từ âm tiết thứ nhất sang âm tiết thứ 2 ví dụ:

Động từ

(Verbs)

Tính từ (Adjectives)

PERfect

CONtent perFECTconTENT

Trang 2

Tuy nhiên, rất nhiều từ trong tiếng Anh vừa là danh từ vừa là động từ và không bị thay đổi trọng âm khi nó là danh từ hay động từ ví dụ:

Verbs and Nouns:

ANswer

PROmise

TRAvel

VIsit

rePLY

PICture

Thứ hai là một số từ chuyển loại từ khi được ghép với tiền tố (prefix) và hậu tố (suffix)

Chúng ta cùng xem xét một số tiền tố phổ biến có khả năng chuyển đổi từ loại từ tính từ

và danh từ sang động từ

TIỀN TỐ CHUYỂN ĐỔI DANH TỪ VÀ TÍNH TỪ SANG ĐỘNG TỪ (VERB PREFIXES)

Đa số tiền tố trong tiếng Anh khi thêm vào đầu một từ nào đó, nó làm thay đổi nghĩa của

từ ấy, nhưng không thay đổi từ loại của nó Thông thường, các tiền tố này cũng không làm thay đổi trọng âm của từ

Ví dụ

Tidy (gọn gàng) untidy (không gọn gàng/luộm thuộm)

Correct (đúng) incorrect (sai)

Tuy nhiên, một số tiền tố trong tiếng Anh vừa có khả năng chuyển đổi từ loại

Tiền tố en-, em và be- đứng trước một danh từ hoặc tính từ và chuyển từ đó thành động

từ

Verb prefixes

En-/em-/be + Noun/adjective Verb

Ví dụ:

Tiền tố

(Prefix)

Kết hợp với từ gốc

(root word)  tạo thành động từ

(Verb) Noun Adjective

able Enable ( làm cho có thể)

Trong ví dụ ở bảng này, ta thấy

Tiền tố en được ghép với tính từ gốc close để tạo thành động từ enclose (gửi kèm)

Tiền tố en, ghép với tính từ gốc able để tạo thành động từ enable (làm cho có thể)

Tiền tố en ghép với danh từ act để tạo thành động từ enact (ban hành)

Tiền tố

(Prefix)

Kết hợp với từ gốc

(root word)  tạo thành động từ

(Verb) Noun Adjective

em power Empower (trao quyền lực

Trang 3

be witch Bewitch (bỏ bùa, chài…)

be little Belittle (coi nhẹ, xem

thường)

Trong ví dụ này, tiền tố em ghép với danh từ power tạo thành động từ empower (trao quyền lực cho )

Tiền tố be ghép với danh từ witch để tạo thành động từ bewitch (bỏ bùa)

Tiền tố be ghép với tính từ little tạo thành động từ belittle (coi nhẹ)

HẬU TỐ

(SUFFIXES)

Hậu tố là yếu tố gắn thêm vào đuôi một từ làm thay đổi từ loại của từ gốc chứ không thay đổi nghĩa của nó Trước hết, ta cùng xem xét một số hậu tố có chức năng chuyển đổi tính

từ và động từ thành danh từ

HẬU TỐ CHUYỂN TỪ LOẠI SANG DANH TỪ

(NOUN SUFFIXES)

Một số hậu tố kết hợp với động từ thì chuyển động từ đó sang danh từ.Ví dụ:

Hậu tố

Suffix Nghĩa của hậu tố Meaning Ví dụ Example

-al Hành động hay quá trình Refuse  refusal

-ance, -ence Trạng thái hay đặc điểm Maintainmaintenance

-er, -or Người làm việc/làm nghề Train trainer

-ment Điều kiện, sự việc… Argue argument

-sion, -tion Trạng thái Transit transition

-ist Người làm việc/nghề Biologybiologist

Một số hậu tố khác, khi ghép với tính từ thì chuyển tính từ thành danh từ Ví dụ:

Hậu tố

Suffix

Nghĩa của hậu tố Ví dụ

Example

-acy Trạng thái hay đặc điểm Privateprivacy

-dom Nơi chốn hay trạng thái Free freedom

-ity, -ty Đặc điểm, sự việc Active activity

HẬU TỐ CHUYỂN LOẠI TỪ SANG TÍNH TỪ

(ADJECTIVE SUFFIXES)

Các hậu tố ive và ible/able khi ghép vào sau một động từ thì chuyển động từ đó sang tính từ.Ví dụ:

Hậu tố

Suffix

Nghĩa của hậu tố Meaning

Ví dụ Example

Trang 4

-able, -ible Có khả năng editedible,

present presentable -ive Có bản chất/đặc điểm… create creative

Tương tự, một số hậu tố khi ghép vào sau danh từ, thì chuyển danh từ đó sang tính từ Ví dụ:

Hậu tố

Suffix Nghĩa của hậu tố Meaning Ví dụ Example

Economyeconomic -ious, -ous Có đặc điểm là Nutitionnutritious,

Danger dangerous

Một số hậu tố khi ghép với một tính từ hay một danh từ, thì biến tính từ hoặc danh

từ đó thành động từ Ví dụ:

Hậu tố

Suffix Nghĩa của hậu tố Meaning Ví dụ Example

-ate, iate Làm cho trở nên… DifferentDifferentiate

Activeactivate -en Làm cho có đặc điểm Length lengthen

-ify, -fy Làm cho hoặc trở lên… Quality qualify

-ize, -ise Làm cho trở nên… Civil civilize

Trong tiếng Anh, hậu tố -ly được ghép với nhiều tính từ để tạo ra trạng từ

Tính từ + ly= trạng từ

slow (chậm chạp)- slowly (một cách chậm chạp)

quiet ( im lặng)- quietly (một cách im lặng)

Tuy nhiên, rất nhiều từ có đuôi –ly không phải là trạng từ mà là tính từ Các em cần học thuộc những từ như vậy

Tính từ có đuôi -ly

Friendly, ugly, weekly, monthly, daily, yearly, silly, womanly, manly, curly…

Ngày đăng: 25/06/2021, 03:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w