1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ENGLISH 7 BOI GIOI 3- WORDFORMATION

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

interest: quan tâm interested/ interesting: thú vị interest: sự quan tâm 6.. excite: hấp dẫn excited/ exciting: đầy hào hứng excitement: sự hào hứng 7.. wonder: tự hỏi wonderful: tuyệt v

Trang 1

ENGLISH 7- BỒI GIỎI 3 - WORDFORMATION

Milktran VuVinh Secondary School

1 lengthen: kéo dài long: dài length: chiều dài

3 enlarge: mở rộng large: rộng

5 interest: quan tâm interested/ interesting: thú vị interest: sự quan tâm

6 excite: hấp dẫn excited/ exciting: đầy hào hứng excitement: sự hào hứng

7 amuse: làm vui amused/ amusing: vui vẻ amusement: sự vui vẻ

8 care: quan tâm careful/ careless: cẩn thận/ cẩu thả carefulness/ carelessness

11 work: làm việc

14 work workable: có thể làm việc worker: công nhân

15 study: học studious: chăm chỉ student: học sinh

collection: bộ sưu tầm

bakery: tiệm bánh

26 endanger: gây nguy

hiểm

dangerous: nguy hiểm danger: sự nguy hiểm

27 beautify: làm đẹp beautiful: xinh, đẹp beauty: vẻ đẹp

28 act: hành động active: năng động action/ activity/ actor/ actress

relation: mối liên quan

30 pollute: làm ô nhiễm polluted: bị ô nhiễm pollution: sự ô nhiễm

pollutant: người gây ô nhiễm

33 love: yêu lovely: đáng yêu love: tình yêu/ loveliness:sự đ.yêu

34 help: giúp đỡ helpful: tốt bụng help: sự giúp đỡ

36 differ: phân biệt different: khác difference: sự khác biệt

Trang 2

41 electrify electric: thuộc về điện electricity:điện/electrician: thợ điện

43 educate: giáo dục educational: thuộc về GD education: giáo dục

44 wonder: tự hỏi wonderful: tuyệt vời wonder: kì quan

decoration: sự trang trí

48 harm: gây hại harmful: có hại

invention: phát minh

unreasonable: bất hợp lí

reason: lí do

63 communicate:giao tiếp communicative communication?: sự giao tiếp

65 depend: phụ thuộc dependent: phụ thuộc

independent: độc lập

dependence: sự phụ thuộc independence: sự độc lập

66 inform: thông báo informative information: thông tin

67 please: làm hài lòng pleased: hài lòng

pleasant: dễ chịu unplesant: khó chịu

pleasure: sự hài lòng

68 practise/ practice:

luyện tập

practical: thực tế practice: sự luyện tập

production: sự sản xuất

70 protect: bảo vệ protective protection: sự bảo vệ

71 succeed: thành công successful: thành công success: sự thành công

72 explain: giải thích explainable: có thể giải thích explanation: sự giải thích

73 talk: nói talkative: nói nhiều

74 worry: gây lo lắng worried: lo lắng

worrying

75 appear: xuất hiện

disappear: biến mất appearance: diện mạodisappearance: sự biến mất

76 create: sáng tạo creative: sáng tạo creation: sự sáng tạo

77 fly: bay

78 enjoy: thích enjoyable: đầy thích thú enjoyment: sự thích thú

Trang 3

79 addict: nghiện addictive: nghiện addiction: sự thêm vào

80 use: sử dụng useful: hữu ích

useless: vô ích usefulness: sự có íchuselessness: sự vô ích

81 break: làm vỡ breakable: dễ vỡ

82 employ: làm thuê employed: có việc làm

unemployed: k có việc làm employment: sự có việc làmunemployment: sự thất nghiệp

83 compete: đấu tranh competitive: có tính tranh đấu competitor: người tranh đấu

competition: sự tranh đấu

89 satisfy: làm thỏa mãn satisfactory: thỏa mãn

satisfied: thỏa mãn satisfaction: sự thỏa mãn

painting:

92 decide: quyết định decisive: quyết đoán decision: quyết định

93 lock: khóa locked: bị khóa

unlocked: không khóa

94 suit: làm cho phù hợp suitable: phù hợp

smoking: việc hút thuốc

97 wait: chờ đợi waiting: chờ

99 taste: nếm tasteful:có mùi vị

tasteless: vô vị

unhappy: buồn happiness: sự hạnh phúcunhappiness: sự không hạnh phúc

101 healthy/ unhealthy: khỏe/ k khỏe health: sức khỏe

businessman/ businessmen

104 (un)comfortable: thoải mái comfort: sự thoải mái

105 intelligent: thông minh intelligence: sự thông minh

Trang 4

117 sensible: nhạy cảm sense: óc

121 traditional: thuộc về truyền thống tradition: truyền thống

123 alphabetical: thuộc bảng chữ cái alphabet: bảng chữ cái A, B,C

international: thuộc quốc tế nation: dân tộc

125 friendly: thân thiện friendliness: sự thân thiện

friendship: tình bạn

128 historical: thuộc lịch sử history: lịch sử

historian: nhà lịch sử

sociable: dễ gần

society: xã hội

132 childish: tính nết giống trẻ con

childlike: diện mạo giống trẻ con

child children

135 scientific: thuộc khoa học science/ scientist

142 physical: thuộc về thể chất Physics: V.lí/Physicist: Nhà V.LÍ

colorless: không màu

color

shapeless: không hình dạng

shape

unlucky = unfortunate: không may luck

147 central: thuộc về trung tâm center/ centre

150 (in)convenient: thuận tiện convenience: sự thuận tiện

Milktran VuVinh Secondary School

Ngày đăng: 26/10/2019, 14:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w