1,0 điểm Tính thể tích của khối chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông AB = 3a; AC = 4a, mặt bên SBC là tam giác đều và vuông góc với đáy.. PHẦN RIÊNG - [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Bài 1 (3,0 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = - x4 + 2x2 + 1
2 Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình x4 – 2x2 + m – 3 = 0 có bốn
nghiệm thực phân biệt
Bài 2 (3,0 điểm)
1 Giải phương trình log2x 122 log2x5 8
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ln(x+1); Ox; x = e – 1
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x2.e-x trên [-3; 1]
Bài 3 (1,0 điểm)
Tính thể tích của khối chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông AB = 3a; AC = 4a, mặt bên SBC là tam giác đều và vuông góc với đáy
II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau để tiếp tục làm bài
A PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Bài 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1; 2; -3) và mặt
phẳng (P): 2x – y – 2z + 6 = 0
1 Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt cầu có tâm
M và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
2 Viết phương trình đường thẳng d qua M và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm H của d và (P)
Bài 5a (1,0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức: z =
B PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Bài 4b (2,0 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) và
đường thẳng
:
1 Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng Viết phương trình mặt cầu có tâm M và tiếp xúc với đường thẳng
2 Viết phương trình mặt phẳng chứa M và đường thẳng
Bài 5b (1,0 điểm) Giải phương trình trên tập hợp số phức: (z – 3i)2 = 3 + 4i
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: