1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAI 22 CAC DOI KHI HAU TREN TRAI DAT

36 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Đới Khí Hậu Trên Trái Đất
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 5,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chí tuyến và các vòng cực trên Trái Đất: - Các chí tuyến : là những đường có ánh sáng Mặt Trời chiếu vuông góc với mặt đất vào các ngày hạ chí và đông chí.. - Các vòng cực: là những [r]

Trang 2

? Nhận xét góc chiếu ánh sáng mặt trời theo vĩ độ?

Sự thay đổi nhiệt độ không khí theo vĩ độ

? Kết luận sự thay đổi nhiệt độ không khí từ xích đạo về hai cực?

Trang 3

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Các chí tuyến và các vịng cực trên Trái Đất:

? Hãy xác định các chí tuyến trên bề mặt Trái đất? Các chí tuyến này nằm trong khoảng vĩ độ nào?

Chí tuy

ến Nam

Trang 4

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Các chí tuyến và các vịng cực trên Trái Đất:

Các tia sáng Mặt trời chiếu như thế nào vào mặt đất ở các đường này?

- Các chí tuyến : là những đường cĩ

ánh sáng Mặt Trời chiếu vuơng gĩc với

mặt đất vào các ngày Hạ chí và Đơng

nào? (về góc chiếu ánh sáng Mặt trời)

Trang 5

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Các chí tuyến và các vịng cực trên Trái Đất:

- Các chí tuyến: là những đường cĩ ánh

sáng Mặt Trời chiếu vuơng gĩc với mặt

đất vào các ngày Hạ chí và Đơng chí.

? Dựa h23: Ngoài ra ánh sáng Mặt trời còn chiếu vuông góc vào vị trí nào trên Trái đất?

=> Vào đường

xích đạo

? Vào những ngày nào? Những ngày đó gọi là gì?

Trang 6

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Các chí tuyến và các vịng cực trên Trái Đất:

? Xác định vòng cực bắc và nam? Thuộc vĩ độ nào?

66 0 33’B

? Các vòng cực là giới hạn của khu vực có đặc điểm như thế nào? ( về hiện tượng ngày, đêm dài ngắn)

- Các vịng cực: là những đường

giới hạn khu vực cĩ ngày hoặc

đêm dài 24 giờ

Vòng c

ưc Bắc

Vòng cưc Nam

- Các chí tuyến : là những đường cĩ

ánh sáng Mặt Trời chiếu vuơng gĩc

với mặt đất vào các ngày Hạ chí và

Đơng chí.

Chí tuy

ến Nam

Trang 7

Vòng cực nam

Trang 8

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Các chí tuyến và các vịng cực trên Trái Đất:

? Cho biết trên Trái Đấ t phân chia bao nhiêu vành đai nhiệt?

ánh sáng Mặt Trời chiếu vuơng gĩc với

mặt đất vào các ngày hạ chí và đơng

chí.

Trang 9

VÀNH ĐAI ễN HềA

VÀNH ĐAI LẠNH

VÀNH ĐAI LẠNH

BàI 22: CáC Đới khí hậu trên tráI đất

23 0 27’B

Trang 10

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Các chí tuyến và các vòng cực trên Trái Đất:

2 Sự phân chia bề mặt Trái Đất ra các đới khí hậu theo vĩ độ:

? Tương ứng với 5 vành

đai nhiệt trên Trái Đất

chia mấy đới khí hậu?

Tương ứng với 5 vành đai nhiệt

trên Trái Đất cũng có 5 đới khí

hậu theo vĩ độ:

Trang 12

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Các chí tuyến và các vịng cực trên Trái Đất:

2 Sự phân chia bề mặt Trái Đất ra các đới khí hậu theo

vĩ độ:

? Sự phân chia các đới khí hậu

trên trái đất phụ thuộc vào

những nhân tố cơ bản nào?

=> Phụ thuộc vào nhiều nhân tố: Vĩ

độ, biển, lục địa, hoàn lưu khí

quyển…

? Trong những nhân tố đó, theo

các em nhân tố nào quan trọng

nhất? Vì sao?

=> Có nhiều nhân tố, nhưng

quan trọng nhất là vĩ độ Vì

các vùng đất nằm các vĩ độ

khác nhau có khí hậu khác

Trang 13

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 CÁC CHÍ TUYẾN VÀ VÒNG CỰC TRÊN TRÁI ĐẤT

2. SỰ PHÂN CHIA BỀ MẶT TRÁI ĐẤT RA CÁC

ĐỚI KHÍ HẬU THEO VĨ ĐỘ

Các đới khí hậu

? Dựa hình, nhận xét gì về ranh giới gi a các vành ữ đai nhiệt v i ranh giới ớ các đới khí hậu?

=> Không hoàn toàn trùng khớp Do đặc điểm phân bố của lục địa, đại dương, hoàn lưu khí quyển …

Trang 14

THẢO LUẬN NHÓM

Dựa H: 58, mục 2 SGK , các em điền kết quả thảo luận vào bảng sau theo phiếu học tập

- Nhóm 1,2: Đ ới nóng; Nhóm 3,4: Đ ới ôn hòa ; Nhóm 5,6: Đ ới lạnh .

Tên đới khí hậu Đới nĩng

(nhiệt đới)

Hai đới ơn hồ (ơn đới) Hai đới lạnh (hàn đới) Giới hạn

Lượng mưa

(Thời gian: 4 phút)

Trang 15

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 CÁC CHÍ TUYẾN VÀ VÒNG CỰC TRÊN TRÁI ĐẤT:

2 SỰ PHÂN CHIA BỀ MẶT TRÁI ĐẤT RA CÁC

ĐỚI KHÍ HẬU THEO VĨ ĐỘ:

Hình 58 Các đới khí hậu

Trang 16

Đặc điểm các đới khí hậu

Gió

Lượng mưa

23 0 27’N.

- Ánh sáng Mặt trời quanh năm lớn

- Thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau ít.

Cao, quanh năm nóng.

Tín phong.

1000mm – trên

Trang 17

Cảnh quan nhiệt đới

Trang 20

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 CÁC CHÍ TUYẾN VÀ VÒNG CỰC TRÊN TRÁI ĐẤT:

2 SỰ PHÂN CHIA BỀ MẶT TRÁI ĐẤT RA CÁC

ĐỚI KHÍ HẬU THEO VĨ ĐỘ:

Hình 58 Các đới khí hậu

Trang 21

Đặc điểm các đới khí hậu

- Thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau ít.

Cao, quanh năm nóng.

Tín phong.

1000mm – trên 2000mm.

66 0 33’B và từ 23 0 27’N

Góc chiếu và thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau lớn.

Trung bình Có 4 mùa rõ rệt.

Tây ôn đới.

500mm - 1000mm.

Trang 22

Cảnh quan Ôn đới

Trang 23

Mùa Xuân Mùa Hạ

Trang 24

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

1 CÁC CHÍ TUYẾN VÀ VÒNG CỰC TRÊN TRÁI ĐẤT:

2 SỰ PHÂN CHIA BỀ MẶT TRÁI ĐẤT RA CÁC

ĐỚI KHÍ HẬU THEO VĨ ĐỘ:

Hình 58 Các đới khí hậu

Trang 25

Đặc điểm các đới khí hậu

- Thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau ít.

Cao, quanh năm nóng.

Tín phong.

1000mm – trên 2000mm

Trung bình Có 4 mùa rõ rệt.

Tây ôn đới.

500mm - 1000mm.

đến cực Nam.

- Ánh sáng Mặt trời quanh năm rất nhỏ

- Thời gian chiếu sáng dao động rất lớn.

Thấp, giá lạnh có băng tuyết hầu như quanh năm.

Đông cực.

Dưới 500mm.

Trang 26

Cảnh quan Hàn đới

Trang 27

Rừng lá kim (Taiga)

Rừng amzôn

(Hàn đới)

(ôân đới) (Nhiệt đới)

Em hãy cho biết các tranh

mơ tả phong cảnh đới

nào?

Trang 28

Chim cánh cụt ở Nam cực Cây ngô đồng mùa thu

Các tranh mô tả phong

cảnh đới nào?

Trang 30

Đánh giá:

Hãy nối dịng bên trái với dịng bên phải sao cho đúng:

Về loại giĩ thổi chủ yếu trong các đới khí hậu.

Trang 31

Vòng cực nam

Em hãy xác định trên bản đồ các chí tuyến và vòng cực, các đường chí tuyến và vòng cực nằm trên vĩ độ

nào ?

Trang 33

Đánh giá: Việt Nam thuộc đới khí hậu nào?

Trình bày đặc điểm của đới khí hậu

đó?

Nhiệt đới

Trang 34

Đặc điểm các đới khí hậu

- Thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau ít.

Cao, quanh năm nóng.

Tín phong.

1000mm – trên 2000mm

Trung bình Có 4 mùa rõ rệt.

Tây ôn đới.

500mm - 1000mm.

cực Nam.

- Ánh sáng Mặt trời quanh năm rất nhỏ

- Thời gian chiếu sáng dao động rất lớn.

Thấp, giá lạnh có băng tuyết hầu như quanh năm.

Đông cực.

Dưới 500mm.

Trang 35

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

1 Xem lại các bài từ bài 15 đến 22.

2 Trả lời các câu hỏi cuối bài.

3 Phân tích các hình: 45, 46, 50, 51, 58.

4 Chú ý: Nắm đặc điểm lớp vỏ khí, thời tiết và khí

hậu, các loại gió chính trên TĐ, cách tính nhiệt độ

trung bình ngày, tháng, năm, cách tính lượng mưa, nắm vững đặc điểm các đới khí hậu trên TĐ.

Trang 36

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC

HÔM NAY !

Ngày đăng: 24/06/2021, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w